Morse Code Flashcards: A–Z and 0–9 in Both Directions
Learn International Morse Code with 72 two-way visual-recall cards covering every letter A–Z and digit 0–9 from character to pattern and pattern to character.
Về bộ thẻ này
Recommendation ITU-R M.1677-1 lists Morse signals for the 26 letters A–Z, the accented letter é, and the ten figures 0–9. This deck deliberately uses the A–Z and 0–9 subset, turning those 36 character mappings into 72 visual-recall cards: each character asks for its dot-and-dash pattern, and each pattern asks for its character.
The cards use one deterministic mixed sequence instead of alphabetical or numeric runs. Every reverse pair is separated by at least 32 cards, and one-step-confusable patterns are kept at least three positions apart, so nearby prompts don’t hand over the next answer.
Scope stays narrow: no punctuation, accented characters, prosigns, timing rules, words, callsigns, mnemonics, audio, cut numbers, or sending/key technique. The deck trains visual recall of individual character mappings. It doesn’t replace listening to real CW (continuous-wave Morse) or practicing transmission.
Source: Recommendation ITU-R M.1677-1, International Morse code, in force. Original wording, order, metadata, and cover are dedicated under CC0-1.0.
Thẻ trong bộ này
Thẻ 1
Câu hỏi
· · · −→ characterCâu trả lời
V
Thẻ 2
Câu hỏi
O → Morse
Câu trả lời
− − −Thẻ 3
Câu hỏi
− − · ·→ characterCâu trả lời
Z
Thẻ 4
Câu hỏi
R → Morse
Câu trả lời
· − ·Thẻ 5
Câu hỏi
− − − − ·→ characterCâu trả lời
9
Thẻ 6
Câu hỏi
4 → Morse
Câu trả lời
· · · · −Thẻ 7
Câu hỏi
· −→ characterCâu trả lời
A
Thẻ 8
Câu hỏi
· − − ·→ characterCâu trả lời
P
Thẻ 9
Câu hỏi
C → Morse
Câu trả lời
− · − ·Thẻ 10
Câu hỏi
· · · − −→ characterCâu trả lời
3
Thẻ 11
Câu hỏi
1 → Morse
Câu trả lời
· − − − −Thẻ 12
Câu hỏi
I → Morse
Câu trả lời
· ·Thẻ 13
Câu hỏi
− · −→ characterCâu trả lời
K
Thẻ 14
Câu hỏi
X → Morse
Câu trả lời
− · · −Thẻ 15
Câu hỏi
− · · · ·→ characterCâu trả lời
6
Thẻ 16
Câu hỏi
H → Morse
Câu trả lời
· · · ·Thẻ 17
Câu hỏi
· − −→ characterCâu trả lời
W
Thẻ 18
Câu hỏi
D → Morse
Câu trả lời
− · ·Thẻ 19
Câu hỏi
· − · ·→ characterCâu trả lời
L
Thẻ 20
Câu hỏi
7 → Morse
Câu trả lời
− − · · ·Thẻ 21
Câu hỏi
− − − − −→ characterCâu trả lời
0
Thẻ 22
Câu hỏi
G → Morse
Câu trả lời
− − ·Thẻ 23
Câu hỏi
·→ characterCâu trả lời
E
Thẻ 24
Câu hỏi
U → Morse
Câu trả lời
· · −Thẻ 25
Câu hỏi
− · − −→ characterCâu trả lời
Y
Thẻ 26
Câu hỏi
5 → Morse
Câu trả lời
· · · · ·Thẻ 27
Câu hỏi
− −→ characterCâu trả lời
M
Thẻ 28
Câu hỏi
Q → Morse
Câu trả lời
− − · −Thẻ 29
Câu hỏi
· · − − −→ characterCâu trả lời
2
Thẻ 30
Câu hỏi
8 → Morse
Câu trả lời
− − − · ·Thẻ 31
Câu hỏi
S → Morse
Câu trả lời
· · ·Thẻ 32
Câu hỏi
− · · ·→ characterCâu trả lời
B
Thẻ 33
Câu hỏi
N → Morse
Câu trả lời
− ·Thẻ 34
Câu hỏi
· − − −→ characterCâu trả lời
J
Thẻ 35
Câu hỏi
F → Morse
Câu trả lời
· · − ·Thẻ 36
Câu hỏi
· − ·→ characterCâu trả lời
R
Thẻ 37
Câu hỏi
T → Morse
Câu trả lời
−Thẻ 38
Câu hỏi
V → Morse
Câu trả lời
· · · −Thẻ 39
Câu hỏi
− − −→ characterCâu trả lời
O
Thẻ 40
Câu hỏi
A → Morse
Câu trả lời
· −Thẻ 41
Câu hỏi
· · · · −→ characterCâu trả lời
4
Thẻ 42
Câu hỏi
Z → Morse
Câu trả lời
− − · ·Thẻ 43
Câu hỏi
· − − − −→ characterCâu trả lời
1
Thẻ 44
Câu hỏi
3 → Morse
Câu trả lời
· · · − −Thẻ 45
Câu hỏi
− · − ·→ characterCâu trả lời
C
Thẻ 46
Câu hỏi
P → Morse
Câu trả lời
· − − ·Thẻ 47
Câu hỏi
− · · −→ characterCâu trả lời
X
Thẻ 48
Câu hỏi
K → Morse
Câu trả lời
− · −Thẻ 49
Câu hỏi
· · · ·→ characterCâu trả lời
H
Thẻ 50
Câu hỏi
W → Morse
Câu trả lời
· − −Thẻ 51
Câu hỏi
· ·→ characterCâu trả lời
I
Thẻ 52
Câu hỏi
6 → Morse
Câu trả lời
− · · · ·Thẻ 53
Câu hỏi
− · ·→ characterCâu trả lời
D
Thẻ 54
Câu hỏi
9 → Morse
Câu trả lời
− − − − ·Thẻ 55
Câu hỏi
− − · · ·→ characterCâu trả lời
7
Thẻ 56
Câu hỏi
L → Morse
Câu trả lời
· − · ·Thẻ 57
Câu hỏi
− − ·→ characterCâu trả lời
G
Thẻ 58
Câu hỏi
· · −→ characterCâu trả lời
U
Thẻ 59
Câu hỏi
0 → Morse
Câu trả lời
− − − − −Thẻ 60
Câu hỏi
− − · −→ characterCâu trả lời
Q
Thẻ 61
Câu hỏi
E → Morse
Câu trả lời
·Thẻ 62
Câu hỏi
− − − · ·→ characterCâu trả lời
8
Thẻ 63
Câu hỏi
M → Morse
Câu trả lời
− −Thẻ 64
Câu hỏi
· · ·→ characterCâu trả lời
S
Thẻ 65
Câu hỏi
B → Morse
Câu trả lời
− · · ·Thẻ 66
Câu hỏi
− ·→ characterCâu trả lời
N
Thẻ 67
Câu hỏi
J → Morse
Câu trả lời
· − − −Thẻ 68
Câu hỏi
· · · · ·→ characterCâu trả lời
5
Thẻ 69
Câu hỏi
2 → Morse
Câu trả lời
· · − − −Thẻ 70
Câu hỏi
· · − ·→ characterCâu trả lời
F
Thẻ 71
Câu hỏi
Y → Morse
Câu trả lời
− · − −Thẻ 72
Câu hỏi
−→ characterCâu trả lời
T
72 thẻ
Morse Code Flashcards: A–Z and 0–9 in Both Directions
Nibomo sẽ mở ra để bạn bắt đầu học.