Thẻ học thuật ngữ định hướng giải phẫu: 10 thuật ngữ cơ bản kèm ví dụ
Học 10 thuật ngữ định hướng trong giải phẫu người qua 31 thẻ: định nghĩa, nhớ thuật ngữ từ ý nghĩa và ví dụ về vị trí các cấu trúc cơ thể.
- kadi 31
- vi
Vinjari mafungu ya kadi za kujifunzia ya umma yaliyowekewa lebo kwa wanaojifunza wanaotumia vi.
Học 10 thuật ngữ định hướng trong giải phẫu người qua 31 thẻ: định nghĩa, nhớ thuật ngữ từ ý nghĩa và ví dụ về vị trí các cấu trúc cơ thể.