Multiplication Flashcards 1-12: All 144 Times Table Facts
Practice every multiplication fact from 1×1 through 12×12 with 144 mixed, installable flashcards designed for fast recall.
Về bộ thẻ này
Multiplication Flashcards 1-12
Practice every ordered multiplication cue from 1 × 1 through 12 × 12 with 144 ordinary basic flashcards. The front is a standalone equation such as 7 × 8 = ?; the back begins with and contains only the requested product, such as 56.
What is included
- Every ordered cue
a × bforaandbfrom 1 through 12. - Both
a × bandb × aas separate cards because complete 1–12 practice commonly drills each visible cue, even though multiplication is commutative. - One
multiplication-1-12tag on every card.
Each card has one retrieval target: equation cue to product.
Learning order
The fixed order mixes all 12 tables instead of presenting table-by-table or numerical runs. Every non-square commutative pair is 72 cards apart. Cards with the same product are at least 13 cards apart, repeated left or right factors are at least 5 cards apart, and adjacent cards never share an operand. The order is deterministic and does not randomize at runtime.
Scope
This deck includes exactly the 144 ordered multiplication facts from 1 × 1 through 12 × 12.
Zero facts are excluded because the target is 1–12 multiplication recall. Division and product-to-factor prompts are excluded because division is a separate retrieval task and a product alone can map to several factor pairs. Word problems, arrays as answer targets, explanations, tricks, and arithmetic trivia are also excluded so every review asks for one multiplication product.
Related study guides
- How to use flashcards for math
- How to use interleaving with flashcards
- How to make better flashcards
- How to study a premade Anki deck
Sources and license
The 1–12 recall scope was checked against the UK Standards and Testing Agency multiplication tables check guidance, which describes fluent recall up to 12. All 144 products were checked against the complete 1–12 tables in the K5 Learning multiplication flashcards and the TimesTableKids 1–12 chart and flashcard set. The Quizlet Multiplication 1–12 set was reviewed as study-format evidence for 144 ordered equation-to-product prompts. No source wording or media was copied.
Arithmetic facts are not owned by this deck, and the cited sources are acknowledged rather than relicensed. Original organization, prompt and answer presentation, metadata, description, and generated cover artwork are dedicated under CC0 1.0 Universal. This independent study deck is not affiliated with or endorsed by the cited publishers or public bodies.
Source review date: August 16, 2026.
Thẻ trong bộ này
Thẻ 1
Câu hỏi
12 × 11 = ?
Câu trả lời
132
Thẻ 2
Câu hỏi
8 × 9 = ?
Câu trả lời
72
Thẻ 3
Câu hỏi
1 × 1 = ?
Câu trả lời
1
Thẻ 4
Câu hỏi
7 × 12 = ?
Câu trả lời
84
Thẻ 5
Câu hỏi
6 × 2 = ?
Câu trả lời
12
Thẻ 6
Câu hỏi
5 × 4 = ?
Câu trả lời
20
Thẻ 7
Câu hỏi
10 × 9 = ?
Câu trả lời
90
Thẻ 8
Câu hỏi
2 × 11 = ?
Câu trả lời
22
Thẻ 9
Câu hỏi
7 × 8 = ?
Câu trả lời
56
Thẻ 10
Câu hỏi
12 × 5 = ?
Câu trả lời
60
Thẻ 11
Câu hỏi
1 × 6 = ?
Câu trả lời
6
Thẻ 12
Câu hỏi
9 × 3 = ?
Câu trả lời
27
Thẻ 13
Câu hỏi
4 × 10 = ?
Câu trả lời
40
Thẻ 14
Câu hỏi
8 × 11 = ?
Câu trả lời
88
Thẻ 15
Câu hỏi
6 × 5 = ?
Câu trả lời
30
Thẻ 16
Câu hỏi
12 × 9 = ?
Câu trả lời
108
Thẻ 17
Câu hỏi
7 × 2 = ?
Câu trả lời
14
Thẻ 18
Câu hỏi
3 × 6 = ?
Câu trả lời
18
Thẻ 19
Câu hỏi
4 × 1 = ?
Câu trả lời
4
Thẻ 20
Câu hỏi
2 × 10 = ?
Câu trả lời
20
Thẻ 21
Câu hỏi
9 × 5 = ?
Câu trả lời
45
Thẻ 22
Câu hỏi
6 × 4 = ?
Câu trả lời
24
Thẻ 23
Câu hỏi
10 × 8 = ?
Câu trả lời
80
Thẻ 24
Câu hỏi
3 × 11 = ?
Câu trả lời
33
Thẻ 25
Câu hỏi
5 × 2 = ?
Câu trả lời
10
Thẻ 26
Câu hỏi
7 × 10 = ?
Câu trả lời
70
Thẻ 27
Câu hỏi
11 × 4 = ?
Câu trả lời
44
Thẻ 28
Câu hỏi
1 × 9 = ?
Câu trả lời
9
Thẻ 29
Câu hỏi
8 × 6 = ?
Câu trả lời
48
Thẻ 30
Câu hỏi
12 × 3 = ?
Câu trả lời
36
Thẻ 31
Câu hỏi
9 × 7 = ?
Câu trả lời
63
Thẻ 32
Câu hỏi
4 × 2 = ?
Câu trả lời
8
Thẻ 33
Câu hỏi
5 × 11 = ?
Câu trả lời
55
Thẻ 34
Câu hỏi
1 × 12 = ?
Câu trả lời
12
Thẻ 35
Câu hỏi
8 × 3 = ?
Câu trả lời
24
Thẻ 36
Câu hỏi
6 × 7 = ?
Câu trả lời
42
Thẻ 37
Câu hỏi
2 × 9 = ?
Câu trả lời
18
Thẻ 38
Câu hỏi
10 × 1 = ?
Câu trả lời
10
Thẻ 39
Câu hỏi
12 × 8 = ?
Câu trả lời
96
Thẻ 40
Câu hỏi
7 × 5 = ?
Câu trả lời
35
Thẻ 41
Câu hỏi
9 × 11 = ?
Câu trả lời
99
Thẻ 42
Câu hỏi
8 × 2 = ?
Câu trả lời
16
Thẻ 43
Câu hỏi
5 × 10 = ?
Câu trả lời
50
Thẻ 44
Câu hỏi
11 × 1 = ?
Câu trả lời
11
Thẻ 45
Câu hỏi
4 × 7 = ?
Câu trả lời
28
Thẻ 46
Câu hỏi
3 × 5 = ?
Câu trả lời
15
Thẻ 47
Câu hỏi
1 × 2 = ?
Câu trả lời
2
Thẻ 48
Câu hỏi
9 × 4 = ?
Câu trả lời
36
Thẻ 49
Câu hỏi
12 × 10 = ?
Câu trả lời
120
Thẻ 50
Câu hỏi
7 × 1 = ?
Câu trả lời
7
Thẻ 51
Câu hỏi
4 × 3 = ?
Câu trả lời
12
Thẻ 52
Câu hỏi
6 × 12 = ?
Câu trả lời
72
Thẻ 53
Câu hỏi
11 × 11 = ?
Câu trả lời
121
Thẻ 54
Câu hỏi
9 × 9 = ?
Câu trả lời
81
Thẻ 55
Câu hỏi
2 × 2 = ?
Câu trả lời
4
Thẻ 56
Câu hỏi
12 × 4 = ?
Câu trả lời
48
Thẻ 57
Câu hỏi
3 × 7 = ?
Câu trả lời
21
Thẻ 58
Câu hỏi
6 × 11 = ?
Câu trả lời
66
Thẻ 59
Câu hỏi
8 × 1 = ?
Câu trả lời
8
Thẻ 60
Câu hỏi
2 × 3 = ?
Câu trả lời
6
Thẻ 61
Câu hỏi
10 × 6 = ?
Câu trả lời
60
Thẻ 62
Câu hỏi
4 × 8 = ?
Câu trả lời
32
Thẻ 63
Câu hỏi
11 × 7 = ?
Câu trả lời
77
Thẻ 64
Câu hỏi
6 × 9 = ?
Câu trả lời
54
Thẻ 65
Câu hỏi
12 × 2 = ?
Câu trả lời
24
Thẻ 66
Câu hỏi
1 × 3 = ?
Câu trả lời
3
Thẻ 67
Câu hỏi
10 × 11 = ?
Câu trả lời
110
Thẻ 68
Câu hỏi
8 × 5 = ?
Câu trả lời
40
Thẻ 69
Câu hỏi
7 × 7 = ?
Câu trả lời
49
Thẻ 70
Câu hỏi
3 × 10 = ?
Câu trả lời
30
Thẻ 71
Câu hỏi
6 × 6 = ?
Câu trả lời
36
Thẻ 72
Câu hỏi
5 × 1 = ?
Câu trả lời
5
144 thẻ
Multiplication Flashcards 1-12: All 144 Times Table Facts
Học bộ thẻ này miễn phíNibomo sẽ mở ra để bạn bắt đầu học.
Thẻ 73
Câu hỏi
11 × 12 = ?
Câu trả lời
132
Thẻ 74
Câu hỏi
9 × 8 = ?
Câu trả lời
72
Thẻ 75
Câu hỏi
3 × 3 = ?
Câu trả lời
9
Thẻ 76
Câu hỏi
12 × 7 = ?
Câu trả lời
84
Thẻ 77
Câu hỏi
2 × 6 = ?
Câu trả lời
12
Thẻ 78
Câu hỏi
4 × 5 = ?
Câu trả lời
20
Thẻ 79
Câu hỏi
9 × 10 = ?
Câu trả lời
90
Thẻ 80
Câu hỏi
11 × 2 = ?
Câu trả lời
22
Thẻ 81
Câu hỏi
8 × 7 = ?
Câu trả lời
56
Thẻ 82
Câu hỏi
5 × 12 = ?
Câu trả lời
60
Thẻ 83
Câu hỏi
6 × 1 = ?
Câu trả lời
6
Thẻ 84
Câu hỏi
3 × 9 = ?
Câu trả lời
27
Thẻ 85
Câu hỏi
10 × 4 = ?
Câu trả lời
40
Thẻ 86
Câu hỏi
11 × 8 = ?
Câu trả lời
88
Thẻ 87
Câu hỏi
5 × 6 = ?
Câu trả lời
30
Thẻ 88
Câu hỏi
9 × 12 = ?
Câu trả lời
108
Thẻ 89
Câu hỏi
2 × 7 = ?
Câu trả lời
14
Thẻ 90
Câu hỏi
6 × 3 = ?
Câu trả lời
18
Thẻ 91
Câu hỏi
1 × 4 = ?
Câu trả lời
4
Thẻ 92
Câu hỏi
10 × 2 = ?
Câu trả lời
20
Thẻ 93
Câu hỏi
5 × 9 = ?
Câu trả lời
45
Thẻ 94
Câu hỏi
4 × 6 = ?
Câu trả lời
24
Thẻ 95
Câu hỏi
8 × 10 = ?
Câu trả lời
80
Thẻ 96
Câu hỏi
11 × 3 = ?
Câu trả lời
33
Thẻ 97
Câu hỏi
2 × 5 = ?
Câu trả lời
10
Thẻ 98
Câu hỏi
10 × 7 = ?
Câu trả lời
70
Thẻ 99
Câu hỏi
4 × 11 = ?
Câu trả lời
44
Thẻ 100
Câu hỏi
9 × 1 = ?
Câu trả lời
9
Thẻ 101
Câu hỏi
6 × 8 = ?
Câu trả lời
48
Thẻ 102
Câu hỏi
3 × 12 = ?
Câu trả lời
36
Thẻ 103
Câu hỏi
7 × 9 = ?
Câu trả lời
63
Thẻ 104
Câu hỏi
2 × 4 = ?
Câu trả lời
8
Thẻ 105
Câu hỏi
11 × 5 = ?
Câu trả lời
55
Thẻ 106
Câu hỏi
12 × 1 = ?
Câu trả lời
12
Thẻ 107
Câu hỏi
3 × 8 = ?
Câu trả lời
24
Thẻ 108
Câu hỏi
7 × 6 = ?
Câu trả lời
42
Thẻ 109
Câu hỏi
9 × 2 = ?
Câu trả lời
18
Thẻ 110
Câu hỏi
1 × 10 = ?
Câu trả lời
10
Thẻ 111
Câu hỏi
8 × 12 = ?
Câu trả lời
96
Thẻ 112
Câu hỏi
5 × 7 = ?
Câu trả lời
35
Thẻ 113
Câu hỏi
11 × 9 = ?
Câu trả lời
99
Thẻ 114
Câu hỏi
2 × 8 = ?
Câu trả lời
16
Thẻ 115
Câu hỏi
10 × 5 = ?
Câu trả lời
50
Thẻ 116
Câu hỏi
1 × 11 = ?
Câu trả lời
11
Thẻ 117
Câu hỏi
7 × 4 = ?
Câu trả lời
28
Thẻ 118
Câu hỏi
5 × 3 = ?
Câu trả lời
15
Thẻ 119
Câu hỏi
2 × 1 = ?
Câu trả lời
2
Thẻ 120
Câu hỏi
4 × 9 = ?
Câu trả lời
36
Thẻ 121
Câu hỏi
10 × 12 = ?
Câu trả lời
120
Thẻ 122
Câu hỏi
1 × 7 = ?
Câu trả lời
7
Thẻ 123
Câu hỏi
3 × 4 = ?
Câu trả lời
12
Thẻ 124
Câu hỏi
12 × 6 = ?
Câu trả lời
72
Thẻ 125
Câu hỏi
5 × 5 = ?
Câu trả lời
25
Thẻ 126
Câu hỏi
8 × 8 = ?
Câu trả lời
64
Thẻ 127
Câu hỏi
10 × 10 = ?
Câu trả lời
100
Thẻ 128
Câu hỏi
4 × 12 = ?
Câu trả lời
48
Thẻ 129
Câu hỏi
7 × 3 = ?
Câu trả lời
21
Thẻ 130
Câu hỏi
11 × 6 = ?
Câu trả lời
66
Thẻ 131
Câu hỏi
1 × 8 = ?
Câu trả lời
8
Thẻ 132
Câu hỏi
3 × 2 = ?
Câu trả lời
6
Thẻ 133
Câu hỏi
6 × 10 = ?
Câu trả lời
60
Thẻ 134
Câu hỏi
8 × 4 = ?
Câu trả lời
32
Thẻ 135
Câu hỏi
7 × 11 = ?
Câu trả lời
77
Thẻ 136
Câu hỏi
9 × 6 = ?
Câu trả lời
54
Thẻ 137
Câu hỏi
2 × 12 = ?
Câu trả lời
24
Thẻ 138
Câu hỏi
3 × 1 = ?
Câu trả lời
3
Thẻ 139
Câu hỏi
11 × 10 = ?
Câu trả lời
110
Thẻ 140
Câu hỏi
5 × 8 = ?
Câu trả lời
40
Thẻ 141
Câu hỏi
4 × 4 = ?
Câu trả lời
16
Thẻ 142
Câu hỏi
10 × 3 = ?
Câu trả lời
30
Thẻ 143
Câu hỏi
12 × 12 = ?
Câu trả lời
144
Thẻ 144
Câu hỏi
1 × 5 = ?
Câu trả lời
5
144 thẻ
Multiplication Flashcards 1-12: All 144 Times Table Facts
Nibomo sẽ mở ra để bạn bắt đầu học.