Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

354 thẻ luyện nhớ tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của cả 118 nguyên tố, theo ba chiều hỏi đáp và dùng tên gọi của chương trình Hóa học 2018.

O tomto balíčku

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

Bộ thẻ có 354 thẻ cơ bản cho cả 118 nguyên tố hóa học đã được công nhận. Mỗi chiều hỏi đáp là một thẻ thường riêng; bộ thẻ không dùng chế độ thẻ đảo chiều hay thẻ hai chiều đặc biệt.

Đây là bản chuyển ngữ và điều chỉnh tiếng Việt của bộ thẻ gốc tiếng Anh, phát hành theo CC0. Thứ tự thẻ, ký hiệu và số hiệu nguyên tử giữ nguyên như bản gốc. Tên nguyên tố được đổi theo cách gọi đang dạy ở trường phổ thông Việt Nam.

Tên nguyên tố theo chương trình mới

Chương trình giáo dục phổ thông môn Hóa học 2018 (ban hành kèm Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT) gọi tên theo khuyến nghị của IUPAC. Vì vậy thẻ ghi hydrogen, oxygen, carbon, calcium chứ không phải hiđro, oxi, cacbon, canxi như sách cũ. Riêng 13 nguyên tố quen thuộc vẫn giữ tên tiếng Việt: vàng, bạc, đồng, chì, sắt, nhôm, kẽm, lưu huỳnh, thiếc, nitơ, natri, kali và thuỷ ngân. Với 13 nguyên tố này, mặt sau thẻ ký hiệu → tên và thẻ số hiệu nguyên tử → nguyên tố ghi thêm tên tiếng Anh (sodium, iron, sulfur…), vì sách giáo khoa in tên đó trong bảng tuần hoàn và dùng nó khi gọi tên hợp chất, ví dụ sodium chloride.

Cách viết tên tiếng Anh lấy theo bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam), bộ sách dùng chung cả nước từ năm học 2026–2027. Bảng đó viết aluminium và caesium theo IUPAC, thay vì aluminum và cesium như NIST.

Bộ thẻ gồm những gì

  • Tên → ký hiệu: nhớ ký hiệu hóa học, đúng chữ hoa và chữ thường, khi thấy tên nguyên tố.
  • Ký hiệu → tên: nhớ tên nguyên tố khi thấy ký hiệu.
  • Số hiệu nguyên tử → nguyên tố: nhớ đầy đủ Tên (Ký hiệu) khi thấy số hiệu nguyên tử.
  • Mọi thẻ có đúng một nhãn bảng-tuần-hoàn.

Mặt sau thẻ tên → ký hiệu và ký hiệu → tên vẫn ghi số hiệu nguyên tử để tham khảo. Bộ thẻ cố ý bỏ các thẻ riêng tên → số hiệu nguyên tử và ký hiệu → số hiệu nguyên tử, nhờ vậy bớt được 236 thẻ ít quan trọng hơn. Bộ thẻ cũng không có thẻ số hiệu nguyên tử → ký hiệu: thẻ số hiệu nguyên tử đã đòi nhớ cả tên lẫn ký hiệu, nên chiều đó chỉ lặp lại cùng một gợi ý.

Thứ tự học

Thẻ đi qua sáu khoảng số hiệu nguyên tử: 1–20, 21–40, 41–60, 61–80, 81–100 và 101–118. Trong mỗi khoảng, ba chiều hỏi đáp luân phiên theo từng thẻ, còn các câu hỏi về cùng một nguyên tố được đặt cách xa nhau. Các số hiệu liền nhau cũng được trộn lẫn, để thẻ trước không vô tình gợi ý thẻ sau. Nhờ vậy, 60 thẻ đầu tiên phủ đủ ba chiều cho mọi nguyên tố từ 1 đến 20 trước khi chuyển sang các nguyên tố sau. Thứ tự này cố định và không bị xáo ngẫu nhiên khi học.

Phạm vi

Bộ thẻ luyện nhớ thông tin nhận diện của nguyên tố. Nó không dạy vị trí các ô trên bảng tuần hoàn, xu hướng tuần hoàn hay cả môn hóa học.

Nguyên tử khối và khối lượng nguyên tử không có trong bộ thẻ, vì giá trị và cách trình bày có thể thay đổi hoặc phụ thuộc vào thành phần đồng vị. Nhóm, chu kỳ, loại và họ nguyên tố cũng bị bỏ, vì bố cục bảng và cách phân loại mỗi tài liệu một khác. Xu hướng tuần hoàn, tính chất, ứng dụng, mẹo nhớ, cấu hình electron, số oxi hoá và những nội dung riêng của từng khóa học hay kỳ thi đều nằm ngoài bộ thẻ: chúng phụ thuộc ngữ cảnh và chương trình, có nhiều đáp án, hoặc học tốt hơn với bảng tuần hoàn đầy đủ và bài tập hóa học.

Hướng dẫn học liên quan

Nguồn và giấy phép

Bộ thẻ gốc đã đối chiếu tên tiếng Anh, ký hiệu (phân biệt chữ hoa chữ thường) và số hiệu nguyên tử ngày 15 tháng 8 năm 2026 với Bảng tuần hoàn các nguyên tố của NIST, bản cập nhật tháng 6 năm 2024. Tên và ký hiệu của các nguyên tố 113, 115, 117 và 118 còn được đối chiếu với thông báo chính thức của IUPAC. Tên dùng trong bản tiếng Việt được kiểm tra ngày 1 tháng 11 năm 2026 với Chương trình môn Hóa học 2018, bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 Kết nối tri thức với cuộc sống và bảng tuần hoàn của IUPAC (bản ngày 1 tháng 12 năm 2018).

Bộ thẻ ghi nhận NIST là nguồn dữ liệu, không sao chép hình bảng tuần hoàn hay bộ dữ liệu tính chất nguyên tử rộng hơn của NIST. Tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử là kiến thức phổ thông, không thuộc sở hữu riêng của ai. Phần tổ chức, câu hỏi, câu trả lời, mô tả và ảnh bìa gốc được dành cho công chúng theo CC0-1.0. Đây là bộ thẻ học độc lập, không liên kết với và không được NIST, IUPAC, Bộ Giáo dục và Đào tạo hay Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xác nhận, và không dùng logo hay con dấu của các tổ chức này.

Kartičky v tomto balíčku

  1. Kartička 1

    Otázka

    Hydrogen: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    H

    Số hiệu nguyên tử: 1

  2. Kartička 2

    Otázka

    Ký hiệu Ne: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Neon

    Số hiệu nguyên tử: 10

  3. Kartička 3

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 19: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Kali (K)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  4. Kartička 4

    Otázka

    Oxygen: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    O

    Số hiệu nguyên tử: 8

  5. Kartička 5

    Otázka

    Ký hiệu Cl: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Chlorine

    Số hiệu nguyên tử: 17

  6. Kartička 6

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 6: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Carbon (C)

  7. Kartička 7

    Otázka

    Phosphorus: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    P

    Số hiệu nguyên tử: 15

  8. Kartička 8

    Otázka

    Ký hiệu Be: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Beryllium

    Số hiệu nguyên tử: 4

  9. Kartička 9

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 13: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Nhôm (Al)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  10. Kartička 10

    Otázka

    Helium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    He

    Số hiệu nguyên tử: 2

  11. Kartička 11

    Otázka

    Ký hiệu Na: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Natri

    Số hiệu nguyên tử: 11

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  12. Kartička 12

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 20: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Calcium (Ca)

  13. Kartička 13

    Otázka

    Fluorine: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    F

    Số hiệu nguyên tử: 9

  14. Kartička 14

    Otázka

    Ký hiệu Ar: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Argon

    Số hiệu nguyên tử: 18

  15. Kartička 15

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 7: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Nitơ (N)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  16. Kartička 16

    Otázka

    Lưu huỳnh: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    S

    Số hiệu nguyên tử: 16

  17. Kartička 17

    Otázka

    Ký hiệu B: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Boron

    Số hiệu nguyên tử: 5

  18. Kartička 18

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 14: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Silicon (Si)

  19. Kartička 19

    Otázka

    Lithium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Li

    Số hiệu nguyên tử: 3

  20. Kartička 20

    Otázka

    Ký hiệu Mg: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Magnesium

    Số hiệu nguyên tử: 12

  21. Kartička 21

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 1: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Hydrogen (H)

  22. Kartička 22

    Otázka

    Neon: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ne

    Số hiệu nguyên tử: 10

  23. Kartička 23

    Otázka

    Ký hiệu K: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Kali

    Số hiệu nguyên tử: 19

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  24. Kartička 24

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 8: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Oxygen (O)

  25. Kartička 25

    Otázka

    Chlorine: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cl

    Số hiệu nguyên tử: 17

  26. Kartička 26

    Otázka

    Ký hiệu C: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Carbon

    Số hiệu nguyên tử: 6

  27. Kartička 27

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 15: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Phosphorus (P)

  28. Kartička 28

    Otázka

    Beryllium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Be

    Số hiệu nguyên tử: 4

  29. Kartička 29

    Otázka

    Ký hiệu Al: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Nhôm

    Số hiệu nguyên tử: 13

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  30. Kartička 30

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 2: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Helium (He)

  31. Kartička 31

    Otázka

    Natri: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Na

    Số hiệu nguyên tử: 11

  32. Kartička 32

    Otázka

    Ký hiệu Ca: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Calcium

    Số hiệu nguyên tử: 20

  33. Kartička 33

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 9: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Fluorine (F)

  34. Kartička 34

    Otázka

    Argon: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ar

    Số hiệu nguyên tử: 18

  35. Kartička 35

    Otázka

    Ký hiệu N: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Nitơ

    Số hiệu nguyên tử: 7

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  36. Kartička 36

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 16: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Lưu huỳnh (S)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  37. Kartička 37

    Otázka

    Boron: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    B

    Số hiệu nguyên tử: 5

  38. Kartička 38

    Otázka

    Ký hiệu Si: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Silicon

    Số hiệu nguyên tử: 14

  39. Kartička 39

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 3: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Lithium (Li)

  40. Kartička 40

    Otázka

    Magnesium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Mg

    Số hiệu nguyên tử: 12

  41. Kartička 41

    Otázka

    Ký hiệu H: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Hydrogen

    Số hiệu nguyên tử: 1

  42. Kartička 42

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 10: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Neon (Ne)

  43. Kartička 43

    Otázka

    Kali: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    K

    Số hiệu nguyên tử: 19

  44. Kartička 44

    Otázka

    Ký hiệu O: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Oxygen

    Số hiệu nguyên tử: 8

  45. Kartička 45

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 17: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Chlorine (Cl)

  46. Kartička 46

    Otázka

    Carbon: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    C

    Số hiệu nguyên tử: 6

  47. Kartička 47

    Otázka

    Ký hiệu P: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Phosphorus

    Số hiệu nguyên tử: 15

  48. Kartička 48

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 4: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Beryllium (Be)

  49. Kartička 49

    Otázka

    Nhôm: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Al

    Số hiệu nguyên tử: 13

  50. Kartička 50

    Otázka

    Ký hiệu He: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Helium

    Số hiệu nguyên tử: 2

  51. Kartička 51

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 11: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Natri (Na)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  52. Kartička 52

    Otázka

    Calcium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ca

    Số hiệu nguyên tử: 20

  53. Kartička 53

    Otázka

    Ký hiệu F: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Fluorine

    Số hiệu nguyên tử: 9

  54. Kartička 54

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 18: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Argon (Ar)

  55. Kartička 55

    Otázka

    Nitơ: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    N

    Số hiệu nguyên tử: 7

  56. Kartička 56

    Otázka

    Ký hiệu S: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Lưu huỳnh

    Số hiệu nguyên tử: 16

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  57. Kartička 57

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 5: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Boron (B)

  58. Kartička 58

    Otázka

    Silicon: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Si

    Số hiệu nguyên tử: 14

  59. Kartička 59

    Otázka

    Ký hiệu Li: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Lithium

    Số hiệu nguyên tử: 3

  60. Kartička 60

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 12: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Magnesium (Mg)

  61. Kartička 61

    Otázka

    Scandium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Sc

    Số hiệu nguyên tử: 21

  62. Kartička 62

    Otázka

    Ký hiệu Zn: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Kẽm

    Số hiệu nguyên tử: 30

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  63. Kartička 63

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 39: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Yttrium (Y)

  64. Kartička 64

    Otázka

    Nickel: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ni

    Số hiệu nguyên tử: 28

  65. Kartička 65

    Otázka

    Ký hiệu Rb: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Rubidium

    Số hiệu nguyên tử: 37

  66. Kartička 66

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 26: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Sắt (Fe)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  67. Kartička 67

    Otázka

    Bromine: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Br

    Số hiệu nguyên tử: 35

  68. Kartička 68

    Otázka

    Ký hiệu Cr: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Chromium

    Số hiệu nguyên tử: 24

  69. Kartička 69

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 33: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Arsenic (As)

  70. Kartička 70

    Otázka

    Titanium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ti

    Số hiệu nguyên tử: 22

  71. Kartička 71

    Otázka

    Ký hiệu Ga: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Gallium

    Số hiệu nguyên tử: 31

  72. Kartička 72

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 40: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Zirconium (Zr)

  73. Kartička 73

    Otázka

    Đồng: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cu

    Số hiệu nguyên tử: 29

  74. Kartička 74

    Otázka

    Ký hiệu Sr: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Strontium

    Số hiệu nguyên tử: 38

  75. Kartička 75

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 27: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Cobalt (Co)

  76. Kartička 76

    Otázka

    Krypton: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Kr

    Số hiệu nguyên tử: 36

  77. Kartička 77

    Otázka

    Ký hiệu Mn: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Manganese

    Số hiệu nguyên tử: 25

  78. Kartička 78

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 34: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Selenium (Se)

  79. Kartička 79

    Otázka

    Vanadium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    V

    Số hiệu nguyên tử: 23

  80. Kartička 80

    Otázka

    Ký hiệu Ge: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Germanium

    Số hiệu nguyên tử: 32

  81. Kartička 81

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 21: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Scandium (Sc)

  82. Kartička 82

    Otázka

    Kẽm: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Zn

    Số hiệu nguyên tử: 30

  83. Kartička 83

    Otázka

    Ký hiệu Y: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Yttrium

    Số hiệu nguyên tử: 39

  84. Kartička 84

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 28: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Nickel (Ni)

  85. Kartička 85

    Otázka

    Rubidium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Rb

    Số hiệu nguyên tử: 37

  86. Kartička 86

    Otázka

    Ký hiệu Fe: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Sắt

    Số hiệu nguyên tử: 26

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  87. Kartička 87

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 35: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Bromine (Br)

  88. Kartička 88

    Otázka

    Chromium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cr

    Số hiệu nguyên tử: 24

  89. Kartička 89

    Otázka

    Ký hiệu As: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Arsenic

    Số hiệu nguyên tử: 33

  90. Kartička 90

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 22: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Titanium (Ti)

  91. Kartička 91

    Otázka

    Gallium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ga

    Số hiệu nguyên tử: 31

  92. Kartička 92

    Otázka

    Ký hiệu Zr: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Zirconium

    Số hiệu nguyên tử: 40

  93. Kartička 93

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 29: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Đồng (Cu)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  94. Kartička 94

    Otázka

    Strontium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Sr

    Số hiệu nguyên tử: 38

  95. Kartička 95

    Otázka

    Ký hiệu Co: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Cobalt

    Số hiệu nguyên tử: 27

  96. Kartička 96

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 36: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Krypton (Kr)

  97. Kartička 97

    Otázka

    Manganese: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Mn

    Số hiệu nguyên tử: 25

  98. Kartička 98

    Otázka

    Ký hiệu Se: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Selenium

    Số hiệu nguyên tử: 34

  99. Kartička 99

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 23: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Vanadium (V)

  100. Kartička 100

    Otázka

    Germanium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ge

    Số hiệu nguyên tử: 32

  101. Kartička 101

    Otázka

    Ký hiệu Sc: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Scandium

    Số hiệu nguyên tử: 21

  102. Kartička 102

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 30: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Kẽm (Zn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  103. Kartička 103

    Otázka

    Yttrium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Y

    Số hiệu nguyên tử: 39

  104. Kartička 104

    Otázka

    Ký hiệu Ni: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Nickel

    Số hiệu nguyên tử: 28

  105. Kartička 105

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 37: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Rubidium (Rb)

  106. Kartička 106

    Otázka

    Sắt: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Fe

    Số hiệu nguyên tử: 26

  107. Kartička 107

    Otázka

    Ký hiệu Br: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Bromine

    Số hiệu nguyên tử: 35

  108. Kartička 108

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 24: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Chromium (Cr)

  109. Kartička 109

    Otázka

    Arsenic: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    As

    Số hiệu nguyên tử: 33

  110. Kartička 110

    Otázka

    Ký hiệu Ti: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Titanium

    Số hiệu nguyên tử: 22

  111. Kartička 111

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 31: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Gallium (Ga)

  112. Kartička 112

    Otázka

    Zirconium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Zr

    Số hiệu nguyên tử: 40

  113. Kartička 113

    Otázka

    Ký hiệu Cu: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Đồng

    Số hiệu nguyên tử: 29

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  114. Kartička 114

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 38: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Strontium (Sr)

  115. Kartička 115

    Otázka

    Cobalt: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Co

    Số hiệu nguyên tử: 27

  116. Kartička 116

    Otázka

    Ký hiệu Kr: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Krypton

    Số hiệu nguyên tử: 36

  117. Kartička 117

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 25: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Manganese (Mn)

  118. Kartička 118

    Otázka

    Selenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Se

    Số hiệu nguyên tử: 34

  119. Kartička 119

    Otázka

    Ký hiệu V: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Vanadium

    Số hiệu nguyên tử: 23

  120. Kartička 120

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 32: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Germanium (Ge)

  121. Kartička 121

    Otázka

    Niobium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Nb

    Số hiệu nguyên tử: 41

  122. Kartička 122

    Otázka

    Ký hiệu Sn: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Thiếc

    Số hiệu nguyên tử: 50

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  123. Kartička 123

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 59: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Praseodymium (Pr)

  124. Kartička 124

    Otázka

    Cadmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cd

    Số hiệu nguyên tử: 48

  125. Kartička 125

    Otázka

    Ký hiệu La: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Lanthanum

    Số hiệu nguyên tử: 57

  126. Kartička 126

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 46: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Palladium (Pd)

  127. Kartička 127

    Otázka

    Caesium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cs

    Số hiệu nguyên tử: 55

  128. Kartička 128

    Otázka

    Ký hiệu Ru: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Ruthenium

    Số hiệu nguyên tử: 44

  129. Kartička 129

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 53: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Iodine (I)

  130. Kartička 130

    Otázka

    Molybdenum: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Mo

    Số hiệu nguyên tử: 42

  131. Kartička 131

    Otázka

    Ký hiệu Sb: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Antimony

    Số hiệu nguyên tử: 51

  132. Kartička 132

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 60: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Neodymium (Nd)

  133. Kartička 133

    Otázka

    Indium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    In

    Số hiệu nguyên tử: 49

  134. Kartička 134

    Otázka

    Ký hiệu Ce: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Cerium

    Số hiệu nguyên tử: 58

  135. Kartička 135

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 47: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Bạc (Ag)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  136. Kartička 136

    Otázka

    Barium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ba

    Số hiệu nguyên tử: 56

  137. Kartička 137

    Otázka

    Ký hiệu Rh: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Rhodium

    Số hiệu nguyên tử: 45

  138. Kartička 138

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 54: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Xenon (Xe)

  139. Kartička 139

    Otázka

    Technetium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Tc

    Số hiệu nguyên tử: 43

  140. Kartička 140

    Otázka

    Ký hiệu Te: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Tellurium

    Số hiệu nguyên tử: 52

  141. Kartička 141

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 41: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Niobium (Nb)

  142. Kartička 142

    Otázka

    Thiếc: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Sn

    Số hiệu nguyên tử: 50

  143. Kartička 143

    Otázka

    Ký hiệu Pr: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Praseodymium

    Số hiệu nguyên tử: 59

  144. Kartička 144

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 48: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Cadmium (Cd)

  145. Kartička 145

    Otázka

    Lanthanum: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    La

    Số hiệu nguyên tử: 57

  146. Kartička 146

    Otázka

    Ký hiệu Pd: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Palladium

    Số hiệu nguyên tử: 46

  147. Kartička 147

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 55: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Caesium (Cs)

  148. Kartička 148

    Otázka

    Ruthenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ru

    Số hiệu nguyên tử: 44

  149. Kartička 149

    Otázka

    Ký hiệu I: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Iodine

    Số hiệu nguyên tử: 53

  150. Kartička 150

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 42: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Molybdenum (Mo)

  151. Kartička 151

    Otázka

    Antimony: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Sb

    Số hiệu nguyên tử: 51

  152. Kartička 152

    Otázka

    Ký hiệu Nd: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Neodymium

    Số hiệu nguyên tử: 60

  153. Kartička 153

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 49: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Indium (In)

  154. Kartička 154

    Otázka

    Cerium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ce

    Số hiệu nguyên tử: 58

  155. Kartička 155

    Otázka

    Ký hiệu Ag: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Bạc

    Số hiệu nguyên tử: 47

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  156. Kartička 156

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 56: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Barium (Ba)

  157. Kartička 157

    Otázka

    Rhodium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Rh

    Số hiệu nguyên tử: 45

  158. Kartička 158

    Otázka

    Ký hiệu Xe: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Xenon

    Số hiệu nguyên tử: 54

  159. Kartička 159

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 43: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Technetium (Tc)

  160. Kartička 160

    Otázka

    Tellurium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Te

    Số hiệu nguyên tử: 52

  161. Kartička 161

    Otázka

    Ký hiệu Nb: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Niobium

    Số hiệu nguyên tử: 41

  162. Kartička 162

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 50: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Thiếc (Sn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  163. Kartička 163

    Otázka

    Praseodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Pr

    Số hiệu nguyên tử: 59

  164. Kartička 164

    Otázka

    Ký hiệu Cd: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Cadmium

    Số hiệu nguyên tử: 48

  165. Kartička 165

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 57: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Lanthanum (La)

  166. Kartička 166

    Otázka

    Palladium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Pd

    Số hiệu nguyên tử: 46

  167. Kartička 167

    Otázka

    Ký hiệu Cs: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Caesium

    Số hiệu nguyên tử: 55

  168. Kartička 168

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 44: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Ruthenium (Ru)

  169. Kartička 169

    Otázka

    Iodine: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    I

    Số hiệu nguyên tử: 53

  170. Kartička 170

    Otázka

    Ký hiệu Mo: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Molybdenum

    Số hiệu nguyên tử: 42

  171. Kartička 171

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 51: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Antimony (Sb)

  172. Kartička 172

    Otázka

    Neodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Nd

    Số hiệu nguyên tử: 60

  173. Kartička 173

    Otázka

    Ký hiệu In: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Indium

    Số hiệu nguyên tử: 49

  174. Kartička 174

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 58: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Cerium (Ce)

  175. Kartička 175

    Otázka

    Bạc: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ag

    Số hiệu nguyên tử: 47

  176. Kartička 176

    Otázka

    Ký hiệu Ba: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Barium

    Số hiệu nguyên tử: 56

  177. Kartička 177

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 45: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Rhodium (Rh)

    Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

    354 kartiček

    Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

    Učit se tento balíček zdarma

    Otevře se Nibomo, abyste se mohli začít učit.

  178. Kartička 178

    Otázka

    Xenon: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Xe

    Số hiệu nguyên tử: 54

  179. Kartička 179

    Otázka

    Ký hiệu Tc: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Technetium

    Số hiệu nguyên tử: 43

  180. Kartička 180

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 52: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Tellurium (Te)

  181. Kartička 181

    Otázka

    Promethium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Pm

    Số hiệu nguyên tử: 61

  182. Kartička 182

    Otázka

    Ký hiệu Yb: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Ytterbium

    Số hiệu nguyên tử: 70

  183. Kartička 183

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 79: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Vàng (Au)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  184. Kartička 184

    Otázka

    Erbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Er

    Số hiệu nguyên tử: 68

  185. Kartička 185

    Otázka

    Ký hiệu Ir: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Iridium

    Số hiệu nguyên tử: 77

  186. Kartička 186

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 66: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Dysprosium (Dy)

  187. Kartička 187

    Otázka

    Rhenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Re

    Số hiệu nguyên tử: 75

  188. Kartička 188

    Otázka

    Ký hiệu Gd: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Gadolinium

    Số hiệu nguyên tử: 64

  189. Kartička 189

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 73: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Tantalum (Ta)

  190. Kartička 190

    Otázka

    Samarium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Sm

    Số hiệu nguyên tử: 62

  191. Kartička 191

    Otázka

    Ký hiệu Lu: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Lutetium

    Số hiệu nguyên tử: 71

  192. Kartička 192

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 80: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Thuỷ ngân (Hg)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  193. Kartička 193

    Otázka

    Thulium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Tm

    Số hiệu nguyên tử: 69

  194. Kartička 194

    Otázka

    Ký hiệu Pt: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Platinum

    Số hiệu nguyên tử: 78

  195. Kartička 195

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 67: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Holmium (Ho)

  196. Kartička 196

    Otázka

    Osmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Os

    Số hiệu nguyên tử: 76

  197. Kartička 197

    Otázka

    Ký hiệu Tb: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Terbium

    Số hiệu nguyên tử: 65

  198. Kartička 198

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 74: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Tungsten (W)

  199. Kartička 199

    Otázka

    Europium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Eu

    Số hiệu nguyên tử: 63

  200. Kartička 200

    Otázka

    Ký hiệu Hf: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Hafnium

    Số hiệu nguyên tử: 72

  201. Kartička 201

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 61: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Promethium (Pm)

  202. Kartička 202

    Otázka

    Ytterbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Yb

    Số hiệu nguyên tử: 70

  203. Kartička 203

    Otázka

    Ký hiệu Au: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Vàng

    Số hiệu nguyên tử: 79

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  204. Kartička 204

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 68: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Erbium (Er)

  205. Kartička 205

    Otázka

    Iridium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ir

    Số hiệu nguyên tử: 77

  206. Kartička 206

    Otázka

    Ký hiệu Dy: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Dysprosium

    Số hiệu nguyên tử: 66

  207. Kartička 207

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 75: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Rhenium (Re)

  208. Kartička 208

    Otázka

    Gadolinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Gd

    Số hiệu nguyên tử: 64

  209. Kartička 209

    Otázka

    Ký hiệu Ta: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Tantalum

    Số hiệu nguyên tử: 73

  210. Kartička 210

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 62: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Samarium (Sm)

  211. Kartička 211

    Otázka

    Lutetium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Lu

    Số hiệu nguyên tử: 71

  212. Kartička 212

    Otázka

    Ký hiệu Hg: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Thuỷ ngân

    Số hiệu nguyên tử: 80

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  213. Kartička 213

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 69: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Thulium (Tm)

  214. Kartička 214

    Otázka

    Platinum: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Pt

    Số hiệu nguyên tử: 78

  215. Kartička 215

    Otázka

    Ký hiệu Ho: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Holmium

    Số hiệu nguyên tử: 67

  216. Kartička 216

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 76: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Osmium (Os)

  217. Kartička 217

    Otázka

    Terbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Tb

    Số hiệu nguyên tử: 65

  218. Kartička 218

    Otázka

    Ký hiệu W: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Tungsten

    Số hiệu nguyên tử: 74

  219. Kartička 219

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 63: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Europium (Eu)

  220. Kartička 220

    Otázka

    Hafnium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Hf

    Số hiệu nguyên tử: 72

  221. Kartička 221

    Otázka

    Ký hiệu Pm: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Promethium

    Số hiệu nguyên tử: 61

  222. Kartička 222

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 70: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Ytterbium (Yb)

  223. Kartička 223

    Otázka

    Vàng: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Au

    Số hiệu nguyên tử: 79

  224. Kartička 224

    Otázka

    Ký hiệu Er: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Erbium

    Số hiệu nguyên tử: 68

  225. Kartička 225

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 77: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Iridium (Ir)

  226. Kartička 226

    Otázka

    Dysprosium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Dy

    Số hiệu nguyên tử: 66

  227. Kartička 227

    Otázka

    Ký hiệu Re: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Rhenium

    Số hiệu nguyên tử: 75

  228. Kartička 228

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 64: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Gadolinium (Gd)

  229. Kartička 229

    Otázka

    Tantalum: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ta

    Số hiệu nguyên tử: 73

  230. Kartička 230

    Otázka

    Ký hiệu Sm: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Samarium

    Số hiệu nguyên tử: 62

  231. Kartička 231

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 71: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Lutetium (Lu)

  232. Kartička 232

    Otázka

    Thuỷ ngân: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Hg

    Số hiệu nguyên tử: 80

  233. Kartička 233

    Otázka

    Ký hiệu Tm: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Thulium

    Số hiệu nguyên tử: 69

  234. Kartička 234

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 78: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Platinum (Pt)

  235. Kartička 235

    Otázka

    Holmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ho

    Số hiệu nguyên tử: 67

  236. Kartička 236

    Otázka

    Ký hiệu Os: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Osmium

    Số hiệu nguyên tử: 76

  237. Kartička 237

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 65: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Terbium (Tb)

  238. Kartička 238

    Otázka

    Tungsten: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    W

    Số hiệu nguyên tử: 74

  239. Kartička 239

    Otázka

    Ký hiệu Eu: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Europium

    Số hiệu nguyên tử: 63

  240. Kartička 240

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 72: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Hafnium (Hf)

  241. Kartička 241

    Otázka

    Thallium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Tl

    Số hiệu nguyên tử: 81

  242. Kartička 242

    Otázka

    Ký hiệu Th: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Thorium

    Số hiệu nguyên tử: 90

  243. Kartička 243

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 99: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Einsteinium (Es)

  244. Kartička 244

    Otázka

    Radium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ra

    Số hiệu nguyên tử: 88

  245. Kartička 245

    Otázka

    Ký hiệu Bk: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Berkelium

    Số hiệu nguyên tử: 97

  246. Kartička 246

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 86: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Radon (Rn)

  247. Kartička 247

    Otázka

    Americium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Am

    Số hiệu nguyên tử: 95

  248. Kartička 248

    Otázka

    Ký hiệu Po: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Polonium

    Số hiệu nguyên tử: 84

  249. Kartička 249

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 93: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Neptunium (Np)

  250. Kartička 250

    Otázka

    Chì: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Pb

    Số hiệu nguyên tử: 82

  251. Kartička 251

    Otázka

    Ký hiệu Pa: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Protactinium

    Số hiệu nguyên tử: 91

  252. Kartička 252

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 100: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Fermium (Fm)

  253. Kartička 253

    Otázka

    Actinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ac

    Số hiệu nguyên tử: 89

  254. Kartička 254

    Otázka

    Ký hiệu Cf: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Californium

    Số hiệu nguyên tử: 98

  255. Kartička 255

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 87: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Francium (Fr)

  256. Kartička 256

    Otázka

    Curium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cm

    Số hiệu nguyên tử: 96

  257. Kartička 257

    Otázka

    Ký hiệu At: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Astatine

    Số hiệu nguyên tử: 85

  258. Kartička 258

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 94: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Plutonium (Pu)

  259. Kartička 259

    Otázka

    Bismuth: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Bi

    Số hiệu nguyên tử: 83

  260. Kartička 260

    Otázka

    Ký hiệu U: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Uranium

    Số hiệu nguyên tử: 92

  261. Kartička 261

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 81: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Thallium (Tl)

  262. Kartička 262

    Otázka

    Thorium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Th

    Số hiệu nguyên tử: 90

  263. Kartička 263

    Otázka

    Ký hiệu Es: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Einsteinium

    Số hiệu nguyên tử: 99

  264. Kartička 264

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 88: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Radium (Ra)

  265. Kartička 265

    Otázka

    Berkelium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Bk

    Số hiệu nguyên tử: 97

  266. Kartička 266

    Otázka

    Ký hiệu Rn: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Radon

    Số hiệu nguyên tử: 86

  267. Kartička 267

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 95: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Americium (Am)

  268. Kartička 268

    Otázka

    Polonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Po

    Số hiệu nguyên tử: 84

  269. Kartička 269

    Otázka

    Ký hiệu Np: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Neptunium

    Số hiệu nguyên tử: 93

  270. Kartička 270

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 82: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Chì (Pb)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  271. Kartička 271

    Otázka

    Protactinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Pa

    Số hiệu nguyên tử: 91

  272. Kartička 272

    Otázka

    Ký hiệu Fm: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Fermium

    Số hiệu nguyên tử: 100

  273. Kartička 273

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 89: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Actinium (Ac)

  274. Kartička 274

    Otázka

    Californium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cf

    Số hiệu nguyên tử: 98

  275. Kartička 275

    Otázka

    Ký hiệu Fr: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Francium

    Số hiệu nguyên tử: 87

  276. Kartička 276

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 96: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Curium (Cm)

  277. Kartička 277

    Otázka

    Astatine: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    At

    Số hiệu nguyên tử: 85

  278. Kartička 278

    Otázka

    Ký hiệu Pu: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Plutonium

    Số hiệu nguyên tử: 94

  279. Kartička 279

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 83: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Bismuth (Bi)

  280. Kartička 280

    Otázka

    Uranium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    U

    Số hiệu nguyên tử: 92

  281. Kartička 281

    Otázka

    Ký hiệu Tl: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Thallium

    Số hiệu nguyên tử: 81

  282. Kartička 282

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 90: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Thorium (Th)

  283. Kartička 283

    Otázka

    Einsteinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Es

    Số hiệu nguyên tử: 99

  284. Kartička 284

    Otázka

    Ký hiệu Ra: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Radium

    Số hiệu nguyên tử: 88

  285. Kartička 285

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 97: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Berkelium (Bk)

  286. Kartička 286

    Otázka

    Radon: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Rn

    Số hiệu nguyên tử: 86

  287. Kartička 287

    Otázka

    Ký hiệu Am: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Americium

    Số hiệu nguyên tử: 95

  288. Kartička 288

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 84: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Polonium (Po)

  289. Kartička 289

    Otázka

    Neptunium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Np

    Số hiệu nguyên tử: 93

  290. Kartička 290

    Otázka

    Ký hiệu Pb: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Chì

    Số hiệu nguyên tử: 82

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  291. Kartička 291

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 91: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Protactinium (Pa)

  292. Kartička 292

    Otázka

    Fermium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Fm

    Số hiệu nguyên tử: 100

  293. Kartička 293

    Otázka

    Ký hiệu Ac: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Actinium

    Số hiệu nguyên tử: 89

  294. Kartička 294

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 98: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Californium (Cf)

  295. Kartička 295

    Otázka

    Francium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Fr

    Số hiệu nguyên tử: 87

  296. Kartička 296

    Otázka

    Ký hiệu Cm: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Curium

    Số hiệu nguyên tử: 96

  297. Kartička 297

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 85: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Astatine (At)

  298. Kartička 298

    Otázka

    Plutonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Pu

    Số hiệu nguyên tử: 94

  299. Kartička 299

    Otázka

    Ký hiệu Bi: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Bismuth

    Số hiệu nguyên tử: 83

  300. Kartička 300

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 92: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Uranium (U)

  301. Kartička 301

    Otázka

    Mendelevium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Md

    Số hiệu nguyên tử: 101

  302. Kartička 302

    Otázka

    Ký hiệu Nh: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Nihonium

    Số hiệu nguyên tử: 113

  303. Kartička 303

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 107: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Bohrium (Bh)

  304. Kartička 304

    Otázka

    Seaborgium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Sg

    Số hiệu nguyên tử: 106

  305. Kartička 305

    Otázka

    Ký hiệu Og: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Oganesson

    Số hiệu nguyên tử: 118

  306. Kartička 306

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 112: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Copernicium (Cn)

  307. Kartička 307

    Otázka

    Roentgenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Rg

    Số hiệu nguyên tử: 111

  308. Kartička 308

    Otázka

    Ký hiệu Db: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Dubnium

    Số hiệu nguyên tử: 105

  309. Kartička 309

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 117: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Tennessine (Ts)

  310. Kartička 310

    Otázka

    Livermorium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Lv

    Số hiệu nguyên tử: 116

  311. Kartička 311

    Otázka

    Ký hiệu Ds: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Darmstadtium

    Số hiệu nguyên tử: 110

  312. Kartička 312

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 104: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Rutherfordium (Rf)

  313. Kartička 313

    Otázka

    Lawrencium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Lr

    Số hiệu nguyên tử: 103

  314. Kartička 314

    Otázka

    Ký hiệu Mc: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Moscovium

    Số hiệu nguyên tử: 115

  315. Kartička 315

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 109: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Meitnerium (Mt)

  316. Kartička 316

    Otázka

    Hassium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Hs

    Số hiệu nguyên tử: 108

  317. Kartička 317

    Otázka

    Ký hiệu No: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Nobelium

    Số hiệu nguyên tử: 102

  318. Kartička 318

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 114: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Flerovium (Fl)

  319. Kartička 319

    Otázka

    Nihonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Nh

    Số hiệu nguyên tử: 113

  320. Kartička 320

    Otázka

    Ký hiệu Bh: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Bohrium

    Số hiệu nguyên tử: 107

  321. Kartička 321

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 101: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Mendelevium (Md)

  322. Kartička 322

    Otázka

    Oganesson: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Og

    Số hiệu nguyên tử: 118

  323. Kartička 323

    Otázka

    Ký hiệu Cn: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Copernicium

    Số hiệu nguyên tử: 112

  324. Kartička 324

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 106: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Seaborgium (Sg)

  325. Kartička 325

    Otázka

    Dubnium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Db

    Số hiệu nguyên tử: 105

  326. Kartička 326

    Otázka

    Ký hiệu Ts: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Tennessine

    Số hiệu nguyên tử: 117

  327. Kartička 327

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 111: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Roentgenium (Rg)

  328. Kartička 328

    Otázka

    Darmstadtium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ds

    Số hiệu nguyên tử: 110

  329. Kartička 329

    Otázka

    Ký hiệu Rf: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Rutherfordium

    Số hiệu nguyên tử: 104

  330. Kartička 330

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 116: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Livermorium (Lv)

  331. Kartička 331

    Otázka

    Moscovium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Mc

    Số hiệu nguyên tử: 115

  332. Kartička 332

    Otázka

    Ký hiệu Mt: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Meitnerium

    Số hiệu nguyên tử: 109

  333. Kartička 333

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 103: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Lawrencium (Lr)

  334. Kartička 334

    Otázka

    Nobelium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    No

    Số hiệu nguyên tử: 102

  335. Kartička 335

    Otázka

    Ký hiệu Fl: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Flerovium

    Số hiệu nguyên tử: 114

  336. Kartička 336

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 108: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Hassium (Hs)

  337. Kartička 337

    Otázka

    Bohrium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Bh

    Số hiệu nguyên tử: 107

  338. Kartička 338

    Otázka

    Ký hiệu Md: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Mendelevium

    Số hiệu nguyên tử: 101

  339. Kartička 339

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 113: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Nihonium (Nh)

  340. Kartička 340

    Otázka

    Copernicium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Cn

    Số hiệu nguyên tử: 112

  341. Kartička 341

    Otázka

    Ký hiệu Sg: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Seaborgium

    Số hiệu nguyên tử: 106

  342. Kartička 342

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 118: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Oganesson (Og)

  343. Kartička 343

    Otázka

    Tennessine: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Ts

    Số hiệu nguyên tử: 117

  344. Kartička 344

    Otázka

    Ký hiệu Rg: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Roentgenium

    Số hiệu nguyên tử: 111

  345. Kartička 345

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 105: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Dubnium (Db)

  346. Kartička 346

    Otázka

    Rutherfordium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Rf

    Số hiệu nguyên tử: 104

  347. Kartička 347

    Otázka

    Ký hiệu Lv: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Livermorium

    Số hiệu nguyên tử: 116

  348. Kartička 348

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 110: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Darmstadtium (Ds)

  349. Kartička 349

    Otázka

    Meitnerium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Mt

    Số hiệu nguyên tử: 109

  350. Kartička 350

    Otázka

    Ký hiệu Lr: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Lawrencium

    Số hiệu nguyên tử: 103

  351. Kartička 351

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 115: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Moscovium (Mc)

  352. Kartička 352

    Otázka

    Flerovium: ký hiệu hóa học là gì?

    Odpověď

    Fl

    Số hiệu nguyên tử: 114

  353. Kartička 353

    Otázka

    Ký hiệu Hs: tên nguyên tố là gì?

    Odpověď

    Hassium

    Số hiệu nguyên tử: 108

  354. Kartička 354

    Otázka

    Số hiệu nguyên tử 102: nguyên tố nào?

    Odpověď

    Nobelium (No)

Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

354 kartiček

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

Učit se tento balíček zdarma

Otevře se Nibomo, abyste se mohli začít učit.