Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

354 thẻ luyện nhớ tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của cả 118 nguyên tố, theo ba chiều hỏi đáp và dùng tên gọi của chương trình Hóa học 2018.

Tentang dek ini

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

Bộ thẻ có 354 thẻ cơ bản cho cả 118 nguyên tố hóa học đã được công nhận. Mỗi chiều hỏi đáp là một thẻ thường riêng; bộ thẻ không dùng chế độ thẻ đảo chiều hay thẻ hai chiều đặc biệt.

Đây là bản chuyển ngữ và điều chỉnh tiếng Việt của bộ thẻ gốc tiếng Anh, phát hành theo CC0. Thứ tự thẻ, ký hiệu và số hiệu nguyên tử giữ nguyên như bản gốc. Tên nguyên tố được đổi theo cách gọi đang dạy ở trường phổ thông Việt Nam.

Tên nguyên tố theo chương trình mới

Chương trình giáo dục phổ thông môn Hóa học 2018 (ban hành kèm Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT) gọi tên theo khuyến nghị của IUPAC. Vì vậy thẻ ghi hydrogen, oxygen, carbon, calcium chứ không phải hiđro, oxi, cacbon, canxi như sách cũ. Riêng 13 nguyên tố quen thuộc vẫn giữ tên tiếng Việt: vàng, bạc, đồng, chì, sắt, nhôm, kẽm, lưu huỳnh, thiếc, nitơ, natri, kali và thuỷ ngân. Với 13 nguyên tố này, mặt sau thẻ ký hiệu → tên và thẻ số hiệu nguyên tử → nguyên tố ghi thêm tên tiếng Anh (sodium, iron, sulfur…), vì sách giáo khoa in tên đó trong bảng tuần hoàn và dùng nó khi gọi tên hợp chất, ví dụ sodium chloride.

Cách viết tên tiếng Anh lấy theo bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam), bộ sách dùng chung cả nước từ năm học 2026–2027. Bảng đó viết aluminium và caesium theo IUPAC, thay vì aluminum và cesium như NIST.

Bộ thẻ gồm những gì

  • Tên → ký hiệu: nhớ ký hiệu hóa học, đúng chữ hoa và chữ thường, khi thấy tên nguyên tố.
  • Ký hiệu → tên: nhớ tên nguyên tố khi thấy ký hiệu.
  • Số hiệu nguyên tử → nguyên tố: nhớ đầy đủ Tên (Ký hiệu) khi thấy số hiệu nguyên tử.
  • Mọi thẻ có đúng một nhãn bảng-tuần-hoàn.

Mặt sau thẻ tên → ký hiệu và ký hiệu → tên vẫn ghi số hiệu nguyên tử để tham khảo. Bộ thẻ cố ý bỏ các thẻ riêng tên → số hiệu nguyên tử và ký hiệu → số hiệu nguyên tử, nhờ vậy bớt được 236 thẻ ít quan trọng hơn. Bộ thẻ cũng không có thẻ số hiệu nguyên tử → ký hiệu: thẻ số hiệu nguyên tử đã đòi nhớ cả tên lẫn ký hiệu, nên chiều đó chỉ lặp lại cùng một gợi ý.

Thứ tự học

Thẻ đi qua sáu khoảng số hiệu nguyên tử: 1–20, 21–40, 41–60, 61–80, 81–100 và 101–118. Trong mỗi khoảng, ba chiều hỏi đáp luân phiên theo từng thẻ, còn các câu hỏi về cùng một nguyên tố được đặt cách xa nhau. Các số hiệu liền nhau cũng được trộn lẫn, để thẻ trước không vô tình gợi ý thẻ sau. Nhờ vậy, 60 thẻ đầu tiên phủ đủ ba chiều cho mọi nguyên tố từ 1 đến 20 trước khi chuyển sang các nguyên tố sau. Thứ tự này cố định và không bị xáo ngẫu nhiên khi học.

Phạm vi

Bộ thẻ luyện nhớ thông tin nhận diện của nguyên tố. Nó không dạy vị trí các ô trên bảng tuần hoàn, xu hướng tuần hoàn hay cả môn hóa học.

Nguyên tử khối và khối lượng nguyên tử không có trong bộ thẻ, vì giá trị và cách trình bày có thể thay đổi hoặc phụ thuộc vào thành phần đồng vị. Nhóm, chu kỳ, loại và họ nguyên tố cũng bị bỏ, vì bố cục bảng và cách phân loại mỗi tài liệu một khác. Xu hướng tuần hoàn, tính chất, ứng dụng, mẹo nhớ, cấu hình electron, số oxi hoá và những nội dung riêng của từng khóa học hay kỳ thi đều nằm ngoài bộ thẻ: chúng phụ thuộc ngữ cảnh và chương trình, có nhiều đáp án, hoặc học tốt hơn với bảng tuần hoàn đầy đủ và bài tập hóa học.

Hướng dẫn học liên quan

Nguồn và giấy phép

Bộ thẻ gốc đã đối chiếu tên tiếng Anh, ký hiệu (phân biệt chữ hoa chữ thường) và số hiệu nguyên tử ngày 15 tháng 8 năm 2026 với Bảng tuần hoàn các nguyên tố của NIST, bản cập nhật tháng 6 năm 2024. Tên và ký hiệu của các nguyên tố 113, 115, 117 và 118 còn được đối chiếu với thông báo chính thức của IUPAC. Tên dùng trong bản tiếng Việt được kiểm tra ngày 1 tháng 11 năm 2026 với Chương trình môn Hóa học 2018, bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 Kết nối tri thức với cuộc sống và bảng tuần hoàn của IUPAC (bản ngày 1 tháng 12 năm 2018).

Bộ thẻ ghi nhận NIST là nguồn dữ liệu, không sao chép hình bảng tuần hoàn hay bộ dữ liệu tính chất nguyên tử rộng hơn của NIST. Tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử là kiến thức phổ thông, không thuộc sở hữu riêng của ai. Phần tổ chức, câu hỏi, câu trả lời, mô tả và ảnh bìa gốc được dành cho công chúng theo CC0-1.0. Đây là bộ thẻ học độc lập, không liên kết với và không được NIST, IUPAC, Bộ Giáo dục và Đào tạo hay Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xác nhận, và không dùng logo hay con dấu của các tổ chức này.

Kartu dalam dek ini

  1. Kartu 1

    Pertanyaan

    Hydrogen: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    H

    Số hiệu nguyên tử: 1

  2. Kartu 2

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ne: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Neon

    Số hiệu nguyên tử: 10

  3. Kartu 3

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 19: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Kali (K)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  4. Kartu 4

    Pertanyaan

    Oxygen: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    O

    Số hiệu nguyên tử: 8

  5. Kartu 5

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cl: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Chlorine

    Số hiệu nguyên tử: 17

  6. Kartu 6

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 6: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Carbon (C)

  7. Kartu 7

    Pertanyaan

    Phosphorus: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    P

    Số hiệu nguyên tử: 15

  8. Kartu 8

    Pertanyaan

    Ký hiệu Be: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Beryllium

    Số hiệu nguyên tử: 4

  9. Kartu 9

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 13: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Nhôm (Al)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  10. Kartu 10

    Pertanyaan

    Helium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    He

    Số hiệu nguyên tử: 2

  11. Kartu 11

    Pertanyaan

    Ký hiệu Na: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Natri

    Số hiệu nguyên tử: 11

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  12. Kartu 12

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 20: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Calcium (Ca)

  13. Kartu 13

    Pertanyaan

    Fluorine: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    F

    Số hiệu nguyên tử: 9

  14. Kartu 14

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ar: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Argon

    Số hiệu nguyên tử: 18

  15. Kartu 15

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 7: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Nitơ (N)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  16. Kartu 16

    Pertanyaan

    Lưu huỳnh: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    S

    Số hiệu nguyên tử: 16

  17. Kartu 17

    Pertanyaan

    Ký hiệu B: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Boron

    Số hiệu nguyên tử: 5

  18. Kartu 18

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 14: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Silicon (Si)

  19. Kartu 19

    Pertanyaan

    Lithium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Li

    Số hiệu nguyên tử: 3

  20. Kartu 20

    Pertanyaan

    Ký hiệu Mg: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Magnesium

    Số hiệu nguyên tử: 12

  21. Kartu 21

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 1: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Hydrogen (H)

  22. Kartu 22

    Pertanyaan

    Neon: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ne

    Số hiệu nguyên tử: 10

  23. Kartu 23

    Pertanyaan

    Ký hiệu K: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Kali

    Số hiệu nguyên tử: 19

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  24. Kartu 24

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 8: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Oxygen (O)

  25. Kartu 25

    Pertanyaan

    Chlorine: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cl

    Số hiệu nguyên tử: 17

  26. Kartu 26

    Pertanyaan

    Ký hiệu C: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Carbon

    Số hiệu nguyên tử: 6

  27. Kartu 27

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 15: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Phosphorus (P)

  28. Kartu 28

    Pertanyaan

    Beryllium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Be

    Số hiệu nguyên tử: 4

  29. Kartu 29

    Pertanyaan

    Ký hiệu Al: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Nhôm

    Số hiệu nguyên tử: 13

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  30. Kartu 30

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 2: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Helium (He)

  31. Kartu 31

    Pertanyaan

    Natri: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Na

    Số hiệu nguyên tử: 11

  32. Kartu 32

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ca: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Calcium

    Số hiệu nguyên tử: 20

  33. Kartu 33

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 9: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Fluorine (F)

  34. Kartu 34

    Pertanyaan

    Argon: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ar

    Số hiệu nguyên tử: 18

  35. Kartu 35

    Pertanyaan

    Ký hiệu N: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Nitơ

    Số hiệu nguyên tử: 7

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  36. Kartu 36

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 16: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Lưu huỳnh (S)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  37. Kartu 37

    Pertanyaan

    Boron: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    B

    Số hiệu nguyên tử: 5

  38. Kartu 38

    Pertanyaan

    Ký hiệu Si: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Silicon

    Số hiệu nguyên tử: 14

  39. Kartu 39

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 3: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Lithium (Li)

  40. Kartu 40

    Pertanyaan

    Magnesium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Mg

    Số hiệu nguyên tử: 12

  41. Kartu 41

    Pertanyaan

    Ký hiệu H: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Hydrogen

    Số hiệu nguyên tử: 1

  42. Kartu 42

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 10: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Neon (Ne)

  43. Kartu 43

    Pertanyaan

    Kali: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    K

    Số hiệu nguyên tử: 19

  44. Kartu 44

    Pertanyaan

    Ký hiệu O: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Oxygen

    Số hiệu nguyên tử: 8

  45. Kartu 45

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 17: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Chlorine (Cl)

  46. Kartu 46

    Pertanyaan

    Carbon: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    C

    Số hiệu nguyên tử: 6

  47. Kartu 47

    Pertanyaan

    Ký hiệu P: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Phosphorus

    Số hiệu nguyên tử: 15

  48. Kartu 48

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 4: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Beryllium (Be)

  49. Kartu 49

    Pertanyaan

    Nhôm: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Al

    Số hiệu nguyên tử: 13

  50. Kartu 50

    Pertanyaan

    Ký hiệu He: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Helium

    Số hiệu nguyên tử: 2

  51. Kartu 51

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 11: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Natri (Na)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  52. Kartu 52

    Pertanyaan

    Calcium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ca

    Số hiệu nguyên tử: 20

  53. Kartu 53

    Pertanyaan

    Ký hiệu F: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Fluorine

    Số hiệu nguyên tử: 9

  54. Kartu 54

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 18: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Argon (Ar)

  55. Kartu 55

    Pertanyaan

    Nitơ: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    N

    Số hiệu nguyên tử: 7

  56. Kartu 56

    Pertanyaan

    Ký hiệu S: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Lưu huỳnh

    Số hiệu nguyên tử: 16

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  57. Kartu 57

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 5: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Boron (B)

  58. Kartu 58

    Pertanyaan

    Silicon: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Si

    Số hiệu nguyên tử: 14

  59. Kartu 59

    Pertanyaan

    Ký hiệu Li: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Lithium

    Số hiệu nguyên tử: 3

  60. Kartu 60

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 12: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Magnesium (Mg)

  61. Kartu 61

    Pertanyaan

    Scandium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Sc

    Số hiệu nguyên tử: 21

  62. Kartu 62

    Pertanyaan

    Ký hiệu Zn: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Kẽm

    Số hiệu nguyên tử: 30

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  63. Kartu 63

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 39: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Yttrium (Y)

  64. Kartu 64

    Pertanyaan

    Nickel: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ni

    Số hiệu nguyên tử: 28

  65. Kartu 65

    Pertanyaan

    Ký hiệu Rb: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Rubidium

    Số hiệu nguyên tử: 37

  66. Kartu 66

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 26: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Sắt (Fe)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  67. Kartu 67

    Pertanyaan

    Bromine: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Br

    Số hiệu nguyên tử: 35

  68. Kartu 68

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cr: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Chromium

    Số hiệu nguyên tử: 24

  69. Kartu 69

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 33: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Arsenic (As)

  70. Kartu 70

    Pertanyaan

    Titanium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ti

    Số hiệu nguyên tử: 22

  71. Kartu 71

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ga: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Gallium

    Số hiệu nguyên tử: 31

  72. Kartu 72

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 40: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Zirconium (Zr)

  73. Kartu 73

    Pertanyaan

    Đồng: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cu

    Số hiệu nguyên tử: 29

  74. Kartu 74

    Pertanyaan

    Ký hiệu Sr: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Strontium

    Số hiệu nguyên tử: 38

  75. Kartu 75

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 27: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Cobalt (Co)

  76. Kartu 76

    Pertanyaan

    Krypton: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Kr

    Số hiệu nguyên tử: 36

  77. Kartu 77

    Pertanyaan

    Ký hiệu Mn: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Manganese

    Số hiệu nguyên tử: 25

  78. Kartu 78

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 34: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Selenium (Se)

  79. Kartu 79

    Pertanyaan

    Vanadium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    V

    Số hiệu nguyên tử: 23

  80. Kartu 80

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ge: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Germanium

    Số hiệu nguyên tử: 32

  81. Kartu 81

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 21: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Scandium (Sc)

  82. Kartu 82

    Pertanyaan

    Kẽm: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Zn

    Số hiệu nguyên tử: 30

  83. Kartu 83

    Pertanyaan

    Ký hiệu Y: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Yttrium

    Số hiệu nguyên tử: 39

  84. Kartu 84

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 28: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Nickel (Ni)

  85. Kartu 85

    Pertanyaan

    Rubidium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Rb

    Số hiệu nguyên tử: 37

  86. Kartu 86

    Pertanyaan

    Ký hiệu Fe: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Sắt

    Số hiệu nguyên tử: 26

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  87. Kartu 87

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 35: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Bromine (Br)

  88. Kartu 88

    Pertanyaan

    Chromium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cr

    Số hiệu nguyên tử: 24

  89. Kartu 89

    Pertanyaan

    Ký hiệu As: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Arsenic

    Số hiệu nguyên tử: 33

  90. Kartu 90

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 22: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Titanium (Ti)

  91. Kartu 91

    Pertanyaan

    Gallium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ga

    Số hiệu nguyên tử: 31

  92. Kartu 92

    Pertanyaan

    Ký hiệu Zr: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Zirconium

    Số hiệu nguyên tử: 40

  93. Kartu 93

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 29: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Đồng (Cu)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  94. Kartu 94

    Pertanyaan

    Strontium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Sr

    Số hiệu nguyên tử: 38

  95. Kartu 95

    Pertanyaan

    Ký hiệu Co: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Cobalt

    Số hiệu nguyên tử: 27

  96. Kartu 96

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 36: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Krypton (Kr)

  97. Kartu 97

    Pertanyaan

    Manganese: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Mn

    Số hiệu nguyên tử: 25

  98. Kartu 98

    Pertanyaan

    Ký hiệu Se: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Selenium

    Số hiệu nguyên tử: 34

  99. Kartu 99

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 23: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Vanadium (V)

  100. Kartu 100

    Pertanyaan

    Germanium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ge

    Số hiệu nguyên tử: 32

  101. Kartu 101

    Pertanyaan

    Ký hiệu Sc: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Scandium

    Số hiệu nguyên tử: 21

  102. Kartu 102

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 30: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Kẽm (Zn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  103. Kartu 103

    Pertanyaan

    Yttrium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Y

    Số hiệu nguyên tử: 39

  104. Kartu 104

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ni: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Nickel

    Số hiệu nguyên tử: 28

  105. Kartu 105

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 37: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Rubidium (Rb)

  106. Kartu 106

    Pertanyaan

    Sắt: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Fe

    Số hiệu nguyên tử: 26

  107. Kartu 107

    Pertanyaan

    Ký hiệu Br: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Bromine

    Số hiệu nguyên tử: 35

  108. Kartu 108

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 24: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Chromium (Cr)

  109. Kartu 109

    Pertanyaan

    Arsenic: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    As

    Số hiệu nguyên tử: 33

  110. Kartu 110

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ti: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Titanium

    Số hiệu nguyên tử: 22

  111. Kartu 111

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 31: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Gallium (Ga)

  112. Kartu 112

    Pertanyaan

    Zirconium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Zr

    Số hiệu nguyên tử: 40

  113. Kartu 113

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cu: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Đồng

    Số hiệu nguyên tử: 29

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  114. Kartu 114

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 38: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Strontium (Sr)

  115. Kartu 115

    Pertanyaan

    Cobalt: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Co

    Số hiệu nguyên tử: 27

  116. Kartu 116

    Pertanyaan

    Ký hiệu Kr: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Krypton

    Số hiệu nguyên tử: 36

  117. Kartu 117

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 25: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Manganese (Mn)

  118. Kartu 118

    Pertanyaan

    Selenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Se

    Số hiệu nguyên tử: 34

  119. Kartu 119

    Pertanyaan

    Ký hiệu V: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Vanadium

    Số hiệu nguyên tử: 23

  120. Kartu 120

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 32: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Germanium (Ge)

  121. Kartu 121

    Pertanyaan

    Niobium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Nb

    Số hiệu nguyên tử: 41

  122. Kartu 122

    Pertanyaan

    Ký hiệu Sn: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Thiếc

    Số hiệu nguyên tử: 50

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  123. Kartu 123

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 59: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Praseodymium (Pr)

  124. Kartu 124

    Pertanyaan

    Cadmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cd

    Số hiệu nguyên tử: 48

  125. Kartu 125

    Pertanyaan

    Ký hiệu La: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Lanthanum

    Số hiệu nguyên tử: 57

  126. Kartu 126

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 46: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Palladium (Pd)

  127. Kartu 127

    Pertanyaan

    Caesium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cs

    Số hiệu nguyên tử: 55

  128. Kartu 128

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ru: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Ruthenium

    Số hiệu nguyên tử: 44

  129. Kartu 129

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 53: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Iodine (I)

  130. Kartu 130

    Pertanyaan

    Molybdenum: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Mo

    Số hiệu nguyên tử: 42

  131. Kartu 131

    Pertanyaan

    Ký hiệu Sb: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Antimony

    Số hiệu nguyên tử: 51

  132. Kartu 132

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 60: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Neodymium (Nd)

  133. Kartu 133

    Pertanyaan

    Indium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    In

    Số hiệu nguyên tử: 49

  134. Kartu 134

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ce: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Cerium

    Số hiệu nguyên tử: 58

  135. Kartu 135

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 47: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Bạc (Ag)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  136. Kartu 136

    Pertanyaan

    Barium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ba

    Số hiệu nguyên tử: 56

  137. Kartu 137

    Pertanyaan

    Ký hiệu Rh: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Rhodium

    Số hiệu nguyên tử: 45

  138. Kartu 138

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 54: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Xenon (Xe)

  139. Kartu 139

    Pertanyaan

    Technetium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Tc

    Số hiệu nguyên tử: 43

  140. Kartu 140

    Pertanyaan

    Ký hiệu Te: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Tellurium

    Số hiệu nguyên tử: 52

  141. Kartu 141

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 41: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Niobium (Nb)

  142. Kartu 142

    Pertanyaan

    Thiếc: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Sn

    Số hiệu nguyên tử: 50

  143. Kartu 143

    Pertanyaan

    Ký hiệu Pr: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Praseodymium

    Số hiệu nguyên tử: 59

  144. Kartu 144

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 48: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Cadmium (Cd)

  145. Kartu 145

    Pertanyaan

    Lanthanum: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    La

    Số hiệu nguyên tử: 57

  146. Kartu 146

    Pertanyaan

    Ký hiệu Pd: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Palladium

    Số hiệu nguyên tử: 46

  147. Kartu 147

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 55: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Caesium (Cs)

  148. Kartu 148

    Pertanyaan

    Ruthenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ru

    Số hiệu nguyên tử: 44

  149. Kartu 149

    Pertanyaan

    Ký hiệu I: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Iodine

    Số hiệu nguyên tử: 53

  150. Kartu 150

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 42: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Molybdenum (Mo)

  151. Kartu 151

    Pertanyaan

    Antimony: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Sb

    Số hiệu nguyên tử: 51

  152. Kartu 152

    Pertanyaan

    Ký hiệu Nd: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Neodymium

    Số hiệu nguyên tử: 60

  153. Kartu 153

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 49: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Indium (In)

  154. Kartu 154

    Pertanyaan

    Cerium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ce

    Số hiệu nguyên tử: 58

  155. Kartu 155

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ag: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Bạc

    Số hiệu nguyên tử: 47

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  156. Kartu 156

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 56: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Barium (Ba)

  157. Kartu 157

    Pertanyaan

    Rhodium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Rh

    Số hiệu nguyên tử: 45

  158. Kartu 158

    Pertanyaan

    Ký hiệu Xe: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Xenon

    Số hiệu nguyên tử: 54

  159. Kartu 159

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 43: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Technetium (Tc)

  160. Kartu 160

    Pertanyaan

    Tellurium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Te

    Số hiệu nguyên tử: 52

  161. Kartu 161

    Pertanyaan

    Ký hiệu Nb: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Niobium

    Số hiệu nguyên tử: 41

  162. Kartu 162

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 50: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Thiếc (Sn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  163. Kartu 163

    Pertanyaan

    Praseodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Pr

    Số hiệu nguyên tử: 59

  164. Kartu 164

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cd: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Cadmium

    Số hiệu nguyên tử: 48

  165. Kartu 165

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 57: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Lanthanum (La)

  166. Kartu 166

    Pertanyaan

    Palladium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Pd

    Số hiệu nguyên tử: 46

  167. Kartu 167

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cs: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Caesium

    Số hiệu nguyên tử: 55

  168. Kartu 168

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 44: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Ruthenium (Ru)

  169. Kartu 169

    Pertanyaan

    Iodine: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    I

    Số hiệu nguyên tử: 53

  170. Kartu 170

    Pertanyaan

    Ký hiệu Mo: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Molybdenum

    Số hiệu nguyên tử: 42

  171. Kartu 171

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 51: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Antimony (Sb)

  172. Kartu 172

    Pertanyaan

    Neodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Nd

    Số hiệu nguyên tử: 60

  173. Kartu 173

    Pertanyaan

    Ký hiệu In: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Indium

    Số hiệu nguyên tử: 49

  174. Kartu 174

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 58: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Cerium (Ce)

  175. Kartu 175

    Pertanyaan

    Bạc: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ag

    Số hiệu nguyên tử: 47

  176. Kartu 176

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ba: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Barium

    Số hiệu nguyên tử: 56

  177. Kartu 177

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 45: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Rhodium (Rh)

    Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

    354 kartu

    Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

    Pelajari dek ini gratis

    Nibomo akan terbuka agar Anda bisa mulai belajar.

  178. Kartu 178

    Pertanyaan

    Xenon: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Xe

    Số hiệu nguyên tử: 54

  179. Kartu 179

    Pertanyaan

    Ký hiệu Tc: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Technetium

    Số hiệu nguyên tử: 43

  180. Kartu 180

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 52: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Tellurium (Te)

  181. Kartu 181

    Pertanyaan

    Promethium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Pm

    Số hiệu nguyên tử: 61

  182. Kartu 182

    Pertanyaan

    Ký hiệu Yb: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Ytterbium

    Số hiệu nguyên tử: 70

  183. Kartu 183

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 79: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Vàng (Au)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  184. Kartu 184

    Pertanyaan

    Erbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Er

    Số hiệu nguyên tử: 68

  185. Kartu 185

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ir: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Iridium

    Số hiệu nguyên tử: 77

  186. Kartu 186

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 66: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Dysprosium (Dy)

  187. Kartu 187

    Pertanyaan

    Rhenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Re

    Số hiệu nguyên tử: 75

  188. Kartu 188

    Pertanyaan

    Ký hiệu Gd: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Gadolinium

    Số hiệu nguyên tử: 64

  189. Kartu 189

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 73: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Tantalum (Ta)

  190. Kartu 190

    Pertanyaan

    Samarium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Sm

    Số hiệu nguyên tử: 62

  191. Kartu 191

    Pertanyaan

    Ký hiệu Lu: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Lutetium

    Số hiệu nguyên tử: 71

  192. Kartu 192

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 80: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Thuỷ ngân (Hg)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  193. Kartu 193

    Pertanyaan

    Thulium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Tm

    Số hiệu nguyên tử: 69

  194. Kartu 194

    Pertanyaan

    Ký hiệu Pt: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Platinum

    Số hiệu nguyên tử: 78

  195. Kartu 195

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 67: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Holmium (Ho)

  196. Kartu 196

    Pertanyaan

    Osmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Os

    Số hiệu nguyên tử: 76

  197. Kartu 197

    Pertanyaan

    Ký hiệu Tb: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Terbium

    Số hiệu nguyên tử: 65

  198. Kartu 198

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 74: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Tungsten (W)

  199. Kartu 199

    Pertanyaan

    Europium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Eu

    Số hiệu nguyên tử: 63

  200. Kartu 200

    Pertanyaan

    Ký hiệu Hf: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Hafnium

    Số hiệu nguyên tử: 72

  201. Kartu 201

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 61: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Promethium (Pm)

  202. Kartu 202

    Pertanyaan

    Ytterbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Yb

    Số hiệu nguyên tử: 70

  203. Kartu 203

    Pertanyaan

    Ký hiệu Au: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Vàng

    Số hiệu nguyên tử: 79

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  204. Kartu 204

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 68: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Erbium (Er)

  205. Kartu 205

    Pertanyaan

    Iridium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ir

    Số hiệu nguyên tử: 77

  206. Kartu 206

    Pertanyaan

    Ký hiệu Dy: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Dysprosium

    Số hiệu nguyên tử: 66

  207. Kartu 207

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 75: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Rhenium (Re)

  208. Kartu 208

    Pertanyaan

    Gadolinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Gd

    Số hiệu nguyên tử: 64

  209. Kartu 209

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ta: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Tantalum

    Số hiệu nguyên tử: 73

  210. Kartu 210

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 62: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Samarium (Sm)

  211. Kartu 211

    Pertanyaan

    Lutetium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Lu

    Số hiệu nguyên tử: 71

  212. Kartu 212

    Pertanyaan

    Ký hiệu Hg: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Thuỷ ngân

    Số hiệu nguyên tử: 80

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  213. Kartu 213

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 69: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Thulium (Tm)

  214. Kartu 214

    Pertanyaan

    Platinum: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Pt

    Số hiệu nguyên tử: 78

  215. Kartu 215

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ho: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Holmium

    Số hiệu nguyên tử: 67

  216. Kartu 216

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 76: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Osmium (Os)

  217. Kartu 217

    Pertanyaan

    Terbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Tb

    Số hiệu nguyên tử: 65

  218. Kartu 218

    Pertanyaan

    Ký hiệu W: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Tungsten

    Số hiệu nguyên tử: 74

  219. Kartu 219

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 63: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Europium (Eu)

  220. Kartu 220

    Pertanyaan

    Hafnium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Hf

    Số hiệu nguyên tử: 72

  221. Kartu 221

    Pertanyaan

    Ký hiệu Pm: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Promethium

    Số hiệu nguyên tử: 61

  222. Kartu 222

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 70: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Ytterbium (Yb)

  223. Kartu 223

    Pertanyaan

    Vàng: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Au

    Số hiệu nguyên tử: 79

  224. Kartu 224

    Pertanyaan

    Ký hiệu Er: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Erbium

    Số hiệu nguyên tử: 68

  225. Kartu 225

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 77: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Iridium (Ir)

  226. Kartu 226

    Pertanyaan

    Dysprosium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Dy

    Số hiệu nguyên tử: 66

  227. Kartu 227

    Pertanyaan

    Ký hiệu Re: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Rhenium

    Số hiệu nguyên tử: 75

  228. Kartu 228

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 64: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Gadolinium (Gd)

  229. Kartu 229

    Pertanyaan

    Tantalum: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ta

    Số hiệu nguyên tử: 73

  230. Kartu 230

    Pertanyaan

    Ký hiệu Sm: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Samarium

    Số hiệu nguyên tử: 62

  231. Kartu 231

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 71: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Lutetium (Lu)

  232. Kartu 232

    Pertanyaan

    Thuỷ ngân: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Hg

    Số hiệu nguyên tử: 80

  233. Kartu 233

    Pertanyaan

    Ký hiệu Tm: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Thulium

    Số hiệu nguyên tử: 69

  234. Kartu 234

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 78: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Platinum (Pt)

  235. Kartu 235

    Pertanyaan

    Holmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ho

    Số hiệu nguyên tử: 67

  236. Kartu 236

    Pertanyaan

    Ký hiệu Os: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Osmium

    Số hiệu nguyên tử: 76

  237. Kartu 237

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 65: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Terbium (Tb)

  238. Kartu 238

    Pertanyaan

    Tungsten: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    W

    Số hiệu nguyên tử: 74

  239. Kartu 239

    Pertanyaan

    Ký hiệu Eu: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Europium

    Số hiệu nguyên tử: 63

  240. Kartu 240

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 72: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Hafnium (Hf)

  241. Kartu 241

    Pertanyaan

    Thallium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Tl

    Số hiệu nguyên tử: 81

  242. Kartu 242

    Pertanyaan

    Ký hiệu Th: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Thorium

    Số hiệu nguyên tử: 90

  243. Kartu 243

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 99: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Einsteinium (Es)

  244. Kartu 244

    Pertanyaan

    Radium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ra

    Số hiệu nguyên tử: 88

  245. Kartu 245

    Pertanyaan

    Ký hiệu Bk: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Berkelium

    Số hiệu nguyên tử: 97

  246. Kartu 246

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 86: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Radon (Rn)

  247. Kartu 247

    Pertanyaan

    Americium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Am

    Số hiệu nguyên tử: 95

  248. Kartu 248

    Pertanyaan

    Ký hiệu Po: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Polonium

    Số hiệu nguyên tử: 84

  249. Kartu 249

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 93: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Neptunium (Np)

  250. Kartu 250

    Pertanyaan

    Chì: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Pb

    Số hiệu nguyên tử: 82

  251. Kartu 251

    Pertanyaan

    Ký hiệu Pa: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Protactinium

    Số hiệu nguyên tử: 91

  252. Kartu 252

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 100: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Fermium (Fm)

  253. Kartu 253

    Pertanyaan

    Actinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ac

    Số hiệu nguyên tử: 89

  254. Kartu 254

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cf: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Californium

    Số hiệu nguyên tử: 98

  255. Kartu 255

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 87: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Francium (Fr)

  256. Kartu 256

    Pertanyaan

    Curium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cm

    Số hiệu nguyên tử: 96

  257. Kartu 257

    Pertanyaan

    Ký hiệu At: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Astatine

    Số hiệu nguyên tử: 85

  258. Kartu 258

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 94: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Plutonium (Pu)

  259. Kartu 259

    Pertanyaan

    Bismuth: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Bi

    Số hiệu nguyên tử: 83

  260. Kartu 260

    Pertanyaan

    Ký hiệu U: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Uranium

    Số hiệu nguyên tử: 92

  261. Kartu 261

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 81: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Thallium (Tl)

  262. Kartu 262

    Pertanyaan

    Thorium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Th

    Số hiệu nguyên tử: 90

  263. Kartu 263

    Pertanyaan

    Ký hiệu Es: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Einsteinium

    Số hiệu nguyên tử: 99

  264. Kartu 264

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 88: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Radium (Ra)

  265. Kartu 265

    Pertanyaan

    Berkelium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Bk

    Số hiệu nguyên tử: 97

  266. Kartu 266

    Pertanyaan

    Ký hiệu Rn: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Radon

    Số hiệu nguyên tử: 86

  267. Kartu 267

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 95: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Americium (Am)

  268. Kartu 268

    Pertanyaan

    Polonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Po

    Số hiệu nguyên tử: 84

  269. Kartu 269

    Pertanyaan

    Ký hiệu Np: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Neptunium

    Số hiệu nguyên tử: 93

  270. Kartu 270

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 82: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Chì (Pb)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  271. Kartu 271

    Pertanyaan

    Protactinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Pa

    Số hiệu nguyên tử: 91

  272. Kartu 272

    Pertanyaan

    Ký hiệu Fm: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Fermium

    Số hiệu nguyên tử: 100

  273. Kartu 273

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 89: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Actinium (Ac)

  274. Kartu 274

    Pertanyaan

    Californium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cf

    Số hiệu nguyên tử: 98

  275. Kartu 275

    Pertanyaan

    Ký hiệu Fr: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Francium

    Số hiệu nguyên tử: 87

  276. Kartu 276

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 96: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Curium (Cm)

  277. Kartu 277

    Pertanyaan

    Astatine: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    At

    Số hiệu nguyên tử: 85

  278. Kartu 278

    Pertanyaan

    Ký hiệu Pu: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Plutonium

    Số hiệu nguyên tử: 94

  279. Kartu 279

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 83: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Bismuth (Bi)

  280. Kartu 280

    Pertanyaan

    Uranium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    U

    Số hiệu nguyên tử: 92

  281. Kartu 281

    Pertanyaan

    Ký hiệu Tl: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Thallium

    Số hiệu nguyên tử: 81

  282. Kartu 282

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 90: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Thorium (Th)

  283. Kartu 283

    Pertanyaan

    Einsteinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Es

    Số hiệu nguyên tử: 99

  284. Kartu 284

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ra: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Radium

    Số hiệu nguyên tử: 88

  285. Kartu 285

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 97: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Berkelium (Bk)

  286. Kartu 286

    Pertanyaan

    Radon: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Rn

    Số hiệu nguyên tử: 86

  287. Kartu 287

    Pertanyaan

    Ký hiệu Am: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Americium

    Số hiệu nguyên tử: 95

  288. Kartu 288

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 84: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Polonium (Po)

  289. Kartu 289

    Pertanyaan

    Neptunium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Np

    Số hiệu nguyên tử: 93

  290. Kartu 290

    Pertanyaan

    Ký hiệu Pb: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Chì

    Số hiệu nguyên tử: 82

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  291. Kartu 291

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 91: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Protactinium (Pa)

  292. Kartu 292

    Pertanyaan

    Fermium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Fm

    Số hiệu nguyên tử: 100

  293. Kartu 293

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ac: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Actinium

    Số hiệu nguyên tử: 89

  294. Kartu 294

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 98: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Californium (Cf)

  295. Kartu 295

    Pertanyaan

    Francium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Fr

    Số hiệu nguyên tử: 87

  296. Kartu 296

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cm: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Curium

    Số hiệu nguyên tử: 96

  297. Kartu 297

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 85: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Astatine (At)

  298. Kartu 298

    Pertanyaan

    Plutonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Pu

    Số hiệu nguyên tử: 94

  299. Kartu 299

    Pertanyaan

    Ký hiệu Bi: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Bismuth

    Số hiệu nguyên tử: 83

  300. Kartu 300

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 92: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Uranium (U)

  301. Kartu 301

    Pertanyaan

    Mendelevium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Md

    Số hiệu nguyên tử: 101

  302. Kartu 302

    Pertanyaan

    Ký hiệu Nh: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Nihonium

    Số hiệu nguyên tử: 113

  303. Kartu 303

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 107: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Bohrium (Bh)

  304. Kartu 304

    Pertanyaan

    Seaborgium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Sg

    Số hiệu nguyên tử: 106

  305. Kartu 305

    Pertanyaan

    Ký hiệu Og: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Oganesson

    Số hiệu nguyên tử: 118

  306. Kartu 306

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 112: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Copernicium (Cn)

  307. Kartu 307

    Pertanyaan

    Roentgenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Rg

    Số hiệu nguyên tử: 111

  308. Kartu 308

    Pertanyaan

    Ký hiệu Db: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Dubnium

    Số hiệu nguyên tử: 105

  309. Kartu 309

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 117: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Tennessine (Ts)

  310. Kartu 310

    Pertanyaan

    Livermorium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Lv

    Số hiệu nguyên tử: 116

  311. Kartu 311

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ds: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Darmstadtium

    Số hiệu nguyên tử: 110

  312. Kartu 312

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 104: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Rutherfordium (Rf)

  313. Kartu 313

    Pertanyaan

    Lawrencium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Lr

    Số hiệu nguyên tử: 103

  314. Kartu 314

    Pertanyaan

    Ký hiệu Mc: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Moscovium

    Số hiệu nguyên tử: 115

  315. Kartu 315

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 109: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Meitnerium (Mt)

  316. Kartu 316

    Pertanyaan

    Hassium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Hs

    Số hiệu nguyên tử: 108

  317. Kartu 317

    Pertanyaan

    Ký hiệu No: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Nobelium

    Số hiệu nguyên tử: 102

  318. Kartu 318

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 114: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Flerovium (Fl)

  319. Kartu 319

    Pertanyaan

    Nihonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Nh

    Số hiệu nguyên tử: 113

  320. Kartu 320

    Pertanyaan

    Ký hiệu Bh: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Bohrium

    Số hiệu nguyên tử: 107

  321. Kartu 321

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 101: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Mendelevium (Md)

  322. Kartu 322

    Pertanyaan

    Oganesson: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Og

    Số hiệu nguyên tử: 118

  323. Kartu 323

    Pertanyaan

    Ký hiệu Cn: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Copernicium

    Số hiệu nguyên tử: 112

  324. Kartu 324

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 106: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Seaborgium (Sg)

  325. Kartu 325

    Pertanyaan

    Dubnium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Db

    Số hiệu nguyên tử: 105

  326. Kartu 326

    Pertanyaan

    Ký hiệu Ts: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Tennessine

    Số hiệu nguyên tử: 117

  327. Kartu 327

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 111: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Roentgenium (Rg)

  328. Kartu 328

    Pertanyaan

    Darmstadtium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ds

    Số hiệu nguyên tử: 110

  329. Kartu 329

    Pertanyaan

    Ký hiệu Rf: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Rutherfordium

    Số hiệu nguyên tử: 104

  330. Kartu 330

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 116: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Livermorium (Lv)

  331. Kartu 331

    Pertanyaan

    Moscovium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Mc

    Số hiệu nguyên tử: 115

  332. Kartu 332

    Pertanyaan

    Ký hiệu Mt: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Meitnerium

    Số hiệu nguyên tử: 109

  333. Kartu 333

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 103: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Lawrencium (Lr)

  334. Kartu 334

    Pertanyaan

    Nobelium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    No

    Số hiệu nguyên tử: 102

  335. Kartu 335

    Pertanyaan

    Ký hiệu Fl: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Flerovium

    Số hiệu nguyên tử: 114

  336. Kartu 336

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 108: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Hassium (Hs)

  337. Kartu 337

    Pertanyaan

    Bohrium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Bh

    Số hiệu nguyên tử: 107

  338. Kartu 338

    Pertanyaan

    Ký hiệu Md: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Mendelevium

    Số hiệu nguyên tử: 101

  339. Kartu 339

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 113: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Nihonium (Nh)

  340. Kartu 340

    Pertanyaan

    Copernicium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Cn

    Số hiệu nguyên tử: 112

  341. Kartu 341

    Pertanyaan

    Ký hiệu Sg: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Seaborgium

    Số hiệu nguyên tử: 106

  342. Kartu 342

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 118: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Oganesson (Og)

  343. Kartu 343

    Pertanyaan

    Tennessine: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Ts

    Số hiệu nguyên tử: 117

  344. Kartu 344

    Pertanyaan

    Ký hiệu Rg: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Roentgenium

    Số hiệu nguyên tử: 111

  345. Kartu 345

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 105: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Dubnium (Db)

  346. Kartu 346

    Pertanyaan

    Rutherfordium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Rf

    Số hiệu nguyên tử: 104

  347. Kartu 347

    Pertanyaan

    Ký hiệu Lv: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Livermorium

    Số hiệu nguyên tử: 116

  348. Kartu 348

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 110: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Darmstadtium (Ds)

  349. Kartu 349

    Pertanyaan

    Meitnerium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Mt

    Số hiệu nguyên tử: 109

  350. Kartu 350

    Pertanyaan

    Ký hiệu Lr: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Lawrencium

    Số hiệu nguyên tử: 103

  351. Kartu 351

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 115: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Moscovium (Mc)

  352. Kartu 352

    Pertanyaan

    Flerovium: ký hiệu hóa học là gì?

    Jawaban

    Fl

    Số hiệu nguyên tử: 114

  353. Kartu 353

    Pertanyaan

    Ký hiệu Hs: tên nguyên tố là gì?

    Jawaban

    Hassium

    Số hiệu nguyên tử: 108

  354. Kartu 354

    Pertanyaan

    Số hiệu nguyên tử 102: nguyên tố nào?

    Jawaban

    Nobelium (No)

Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

354 kartu

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

Pelajari dek ini gratis

Nibomo akan terbuka agar Anda bisa mulai belajar.