Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

354 thẻ luyện nhớ tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của cả 118 nguyên tố, theo ba chiều hỏi đáp và dùng tên gọi của chương trình Hóa học 2018.

关于这套卡组

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

Bộ thẻ có 354 thẻ cơ bản cho cả 118 nguyên tố hóa học đã được công nhận. Mỗi chiều hỏi đáp là một thẻ thường riêng; bộ thẻ không dùng chế độ thẻ đảo chiều hay thẻ hai chiều đặc biệt.

Đây là bản chuyển ngữ và điều chỉnh tiếng Việt của bộ thẻ gốc tiếng Anh, phát hành theo CC0. Thứ tự thẻ, ký hiệu và số hiệu nguyên tử giữ nguyên như bản gốc. Tên nguyên tố được đổi theo cách gọi đang dạy ở trường phổ thông Việt Nam.

Tên nguyên tố theo chương trình mới

Chương trình giáo dục phổ thông môn Hóa học 2018 (ban hành kèm Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT) gọi tên theo khuyến nghị của IUPAC. Vì vậy thẻ ghi hydrogen, oxygen, carbon, calcium chứ không phải hiđro, oxi, cacbon, canxi như sách cũ. Riêng 13 nguyên tố quen thuộc vẫn giữ tên tiếng Việt: vàng, bạc, đồng, chì, sắt, nhôm, kẽm, lưu huỳnh, thiếc, nitơ, natri, kali và thuỷ ngân. Với 13 nguyên tố này, mặt sau thẻ ký hiệu → tên và thẻ số hiệu nguyên tử → nguyên tố ghi thêm tên tiếng Anh (sodium, iron, sulfur…), vì sách giáo khoa in tên đó trong bảng tuần hoàn và dùng nó khi gọi tên hợp chất, ví dụ sodium chloride.

Cách viết tên tiếng Anh lấy theo bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam), bộ sách dùng chung cả nước từ năm học 2026–2027. Bảng đó viết aluminium và caesium theo IUPAC, thay vì aluminum và cesium như NIST.

Bộ thẻ gồm những gì

  • Tên → ký hiệu: nhớ ký hiệu hóa học, đúng chữ hoa và chữ thường, khi thấy tên nguyên tố.
  • Ký hiệu → tên: nhớ tên nguyên tố khi thấy ký hiệu.
  • Số hiệu nguyên tử → nguyên tố: nhớ đầy đủ Tên (Ký hiệu) khi thấy số hiệu nguyên tử.
  • Mọi thẻ có đúng một nhãn bảng-tuần-hoàn.

Mặt sau thẻ tên → ký hiệu và ký hiệu → tên vẫn ghi số hiệu nguyên tử để tham khảo. Bộ thẻ cố ý bỏ các thẻ riêng tên → số hiệu nguyên tử và ký hiệu → số hiệu nguyên tử, nhờ vậy bớt được 236 thẻ ít quan trọng hơn. Bộ thẻ cũng không có thẻ số hiệu nguyên tử → ký hiệu: thẻ số hiệu nguyên tử đã đòi nhớ cả tên lẫn ký hiệu, nên chiều đó chỉ lặp lại cùng một gợi ý.

Thứ tự học

Thẻ đi qua sáu khoảng số hiệu nguyên tử: 1–20, 21–40, 41–60, 61–80, 81–100 và 101–118. Trong mỗi khoảng, ba chiều hỏi đáp luân phiên theo từng thẻ, còn các câu hỏi về cùng một nguyên tố được đặt cách xa nhau. Các số hiệu liền nhau cũng được trộn lẫn, để thẻ trước không vô tình gợi ý thẻ sau. Nhờ vậy, 60 thẻ đầu tiên phủ đủ ba chiều cho mọi nguyên tố từ 1 đến 20 trước khi chuyển sang các nguyên tố sau. Thứ tự này cố định và không bị xáo ngẫu nhiên khi học.

Phạm vi

Bộ thẻ luyện nhớ thông tin nhận diện của nguyên tố. Nó không dạy vị trí các ô trên bảng tuần hoàn, xu hướng tuần hoàn hay cả môn hóa học.

Nguyên tử khối và khối lượng nguyên tử không có trong bộ thẻ, vì giá trị và cách trình bày có thể thay đổi hoặc phụ thuộc vào thành phần đồng vị. Nhóm, chu kỳ, loại và họ nguyên tố cũng bị bỏ, vì bố cục bảng và cách phân loại mỗi tài liệu một khác. Xu hướng tuần hoàn, tính chất, ứng dụng, mẹo nhớ, cấu hình electron, số oxi hoá và những nội dung riêng của từng khóa học hay kỳ thi đều nằm ngoài bộ thẻ: chúng phụ thuộc ngữ cảnh và chương trình, có nhiều đáp án, hoặc học tốt hơn với bảng tuần hoàn đầy đủ và bài tập hóa học.

Hướng dẫn học liên quan

Nguồn và giấy phép

Bộ thẻ gốc đã đối chiếu tên tiếng Anh, ký hiệu (phân biệt chữ hoa chữ thường) và số hiệu nguyên tử ngày 15 tháng 8 năm 2026 với Bảng tuần hoàn các nguyên tố của NIST, bản cập nhật tháng 6 năm 2024. Tên và ký hiệu của các nguyên tố 113, 115, 117 và 118 còn được đối chiếu với thông báo chính thức của IUPAC. Tên dùng trong bản tiếng Việt được kiểm tra ngày 1 tháng 11 năm 2026 với Chương trình môn Hóa học 2018, bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 Kết nối tri thức với cuộc sống và bảng tuần hoàn của IUPAC (bản ngày 1 tháng 12 năm 2018).

Bộ thẻ ghi nhận NIST là nguồn dữ liệu, không sao chép hình bảng tuần hoàn hay bộ dữ liệu tính chất nguyên tử rộng hơn của NIST. Tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử là kiến thức phổ thông, không thuộc sở hữu riêng của ai. Phần tổ chức, câu hỏi, câu trả lời, mô tả và ảnh bìa gốc được dành cho công chúng theo CC0-1.0. Đây là bộ thẻ học độc lập, không liên kết với và không được NIST, IUPAC, Bộ Giáo dục và Đào tạo hay Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xác nhận, và không dùng logo hay con dấu của các tổ chức này.

这套卡组中的卡片

  1. 卡片 1

    问题

    Hydrogen: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    H

    Số hiệu nguyên tử: 1

  2. 卡片 2

    问题

    Ký hiệu Ne: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Neon

    Số hiệu nguyên tử: 10

  3. 卡片 3

    问题

    Số hiệu nguyên tử 19: nguyên tố nào?

    答案

    Kali (K)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  4. 卡片 4

    问题

    Oxygen: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    O

    Số hiệu nguyên tử: 8

  5. 卡片 5

    问题

    Ký hiệu Cl: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Chlorine

    Số hiệu nguyên tử: 17

  6. 卡片 6

    问题

    Số hiệu nguyên tử 6: nguyên tố nào?

    答案

    Carbon (C)

  7. 卡片 7

    问题

    Phosphorus: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    P

    Số hiệu nguyên tử: 15

  8. 卡片 8

    问题

    Ký hiệu Be: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Beryllium

    Số hiệu nguyên tử: 4

  9. 卡片 9

    问题

    Số hiệu nguyên tử 13: nguyên tố nào?

    答案

    Nhôm (Al)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  10. 卡片 10

    问题

    Helium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    He

    Số hiệu nguyên tử: 2

  11. 卡片 11

    问题

    Ký hiệu Na: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Natri

    Số hiệu nguyên tử: 11

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  12. 卡片 12

    问题

    Số hiệu nguyên tử 20: nguyên tố nào?

    答案

    Calcium (Ca)

  13. 卡片 13

    问题

    Fluorine: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    F

    Số hiệu nguyên tử: 9

  14. 卡片 14

    问题

    Ký hiệu Ar: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Argon

    Số hiệu nguyên tử: 18

  15. 卡片 15

    问题

    Số hiệu nguyên tử 7: nguyên tố nào?

    答案

    Nitơ (N)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  16. 卡片 16

    问题

    Lưu huỳnh: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    S

    Số hiệu nguyên tử: 16

  17. 卡片 17

    问题

    Ký hiệu B: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Boron

    Số hiệu nguyên tử: 5

  18. 卡片 18

    问题

    Số hiệu nguyên tử 14: nguyên tố nào?

    答案

    Silicon (Si)

  19. 卡片 19

    问题

    Lithium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Li

    Số hiệu nguyên tử: 3

  20. 卡片 20

    问题

    Ký hiệu Mg: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Magnesium

    Số hiệu nguyên tử: 12

  21. 卡片 21

    问题

    Số hiệu nguyên tử 1: nguyên tố nào?

    答案

    Hydrogen (H)

  22. 卡片 22

    问题

    Neon: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ne

    Số hiệu nguyên tử: 10

  23. 卡片 23

    问题

    Ký hiệu K: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Kali

    Số hiệu nguyên tử: 19

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  24. 卡片 24

    问题

    Số hiệu nguyên tử 8: nguyên tố nào?

    答案

    Oxygen (O)

  25. 卡片 25

    问题

    Chlorine: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cl

    Số hiệu nguyên tử: 17

  26. 卡片 26

    问题

    Ký hiệu C: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Carbon

    Số hiệu nguyên tử: 6

  27. 卡片 27

    问题

    Số hiệu nguyên tử 15: nguyên tố nào?

    答案

    Phosphorus (P)

  28. 卡片 28

    问题

    Beryllium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Be

    Số hiệu nguyên tử: 4

  29. 卡片 29

    问题

    Ký hiệu Al: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Nhôm

    Số hiệu nguyên tử: 13

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  30. 卡片 30

    问题

    Số hiệu nguyên tử 2: nguyên tố nào?

    答案

    Helium (He)

  31. 卡片 31

    问题

    Natri: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Na

    Số hiệu nguyên tử: 11

  32. 卡片 32

    问题

    Ký hiệu Ca: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Calcium

    Số hiệu nguyên tử: 20

  33. 卡片 33

    问题

    Số hiệu nguyên tử 9: nguyên tố nào?

    答案

    Fluorine (F)

  34. 卡片 34

    问题

    Argon: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ar

    Số hiệu nguyên tử: 18

  35. 卡片 35

    问题

    Ký hiệu N: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Nitơ

    Số hiệu nguyên tử: 7

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  36. 卡片 36

    问题

    Số hiệu nguyên tử 16: nguyên tố nào?

    答案

    Lưu huỳnh (S)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  37. 卡片 37

    问题

    Boron: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    B

    Số hiệu nguyên tử: 5

  38. 卡片 38

    问题

    Ký hiệu Si: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Silicon

    Số hiệu nguyên tử: 14

  39. 卡片 39

    问题

    Số hiệu nguyên tử 3: nguyên tố nào?

    答案

    Lithium (Li)

  40. 卡片 40

    问题

    Magnesium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Mg

    Số hiệu nguyên tử: 12

  41. 卡片 41

    问题

    Ký hiệu H: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Hydrogen

    Số hiệu nguyên tử: 1

  42. 卡片 42

    问题

    Số hiệu nguyên tử 10: nguyên tố nào?

    答案

    Neon (Ne)

  43. 卡片 43

    问题

    Kali: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    K

    Số hiệu nguyên tử: 19

  44. 卡片 44

    问题

    Ký hiệu O: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Oxygen

    Số hiệu nguyên tử: 8

  45. 卡片 45

    问题

    Số hiệu nguyên tử 17: nguyên tố nào?

    答案

    Chlorine (Cl)

  46. 卡片 46

    问题

    Carbon: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    C

    Số hiệu nguyên tử: 6

  47. 卡片 47

    问题

    Ký hiệu P: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Phosphorus

    Số hiệu nguyên tử: 15

  48. 卡片 48

    问题

    Số hiệu nguyên tử 4: nguyên tố nào?

    答案

    Beryllium (Be)

  49. 卡片 49

    问题

    Nhôm: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Al

    Số hiệu nguyên tử: 13

  50. 卡片 50

    问题

    Ký hiệu He: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Helium

    Số hiệu nguyên tử: 2

  51. 卡片 51

    问题

    Số hiệu nguyên tử 11: nguyên tố nào?

    答案

    Natri (Na)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  52. 卡片 52

    问题

    Calcium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ca

    Số hiệu nguyên tử: 20

  53. 卡片 53

    问题

    Ký hiệu F: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Fluorine

    Số hiệu nguyên tử: 9

  54. 卡片 54

    问题

    Số hiệu nguyên tử 18: nguyên tố nào?

    答案

    Argon (Ar)

  55. 卡片 55

    问题

    Nitơ: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    N

    Số hiệu nguyên tử: 7

  56. 卡片 56

    问题

    Ký hiệu S: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Lưu huỳnh

    Số hiệu nguyên tử: 16

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  57. 卡片 57

    问题

    Số hiệu nguyên tử 5: nguyên tố nào?

    答案

    Boron (B)

  58. 卡片 58

    问题

    Silicon: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Si

    Số hiệu nguyên tử: 14

  59. 卡片 59

    问题

    Ký hiệu Li: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Lithium

    Số hiệu nguyên tử: 3

  60. 卡片 60

    问题

    Số hiệu nguyên tử 12: nguyên tố nào?

    答案

    Magnesium (Mg)

  61. 卡片 61

    问题

    Scandium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Sc

    Số hiệu nguyên tử: 21

  62. 卡片 62

    问题

    Ký hiệu Zn: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Kẽm

    Số hiệu nguyên tử: 30

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  63. 卡片 63

    问题

    Số hiệu nguyên tử 39: nguyên tố nào?

    答案

    Yttrium (Y)

  64. 卡片 64

    问题

    Nickel: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ni

    Số hiệu nguyên tử: 28

  65. 卡片 65

    问题

    Ký hiệu Rb: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Rubidium

    Số hiệu nguyên tử: 37

  66. 卡片 66

    问题

    Số hiệu nguyên tử 26: nguyên tố nào?

    答案

    Sắt (Fe)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  67. 卡片 67

    问题

    Bromine: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Br

    Số hiệu nguyên tử: 35

  68. 卡片 68

    问题

    Ký hiệu Cr: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Chromium

    Số hiệu nguyên tử: 24

  69. 卡片 69

    问题

    Số hiệu nguyên tử 33: nguyên tố nào?

    答案

    Arsenic (As)

  70. 卡片 70

    问题

    Titanium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ti

    Số hiệu nguyên tử: 22

  71. 卡片 71

    问题

    Ký hiệu Ga: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Gallium

    Số hiệu nguyên tử: 31

  72. 卡片 72

    问题

    Số hiệu nguyên tử 40: nguyên tố nào?

    答案

    Zirconium (Zr)

  73. 卡片 73

    问题

    Đồng: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cu

    Số hiệu nguyên tử: 29

  74. 卡片 74

    问题

    Ký hiệu Sr: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Strontium

    Số hiệu nguyên tử: 38

  75. 卡片 75

    问题

    Số hiệu nguyên tử 27: nguyên tố nào?

    答案

    Cobalt (Co)

  76. 卡片 76

    问题

    Krypton: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Kr

    Số hiệu nguyên tử: 36

  77. 卡片 77

    问题

    Ký hiệu Mn: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Manganese

    Số hiệu nguyên tử: 25

  78. 卡片 78

    问题

    Số hiệu nguyên tử 34: nguyên tố nào?

    答案

    Selenium (Se)

  79. 卡片 79

    问题

    Vanadium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    V

    Số hiệu nguyên tử: 23

  80. 卡片 80

    问题

    Ký hiệu Ge: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Germanium

    Số hiệu nguyên tử: 32

  81. 卡片 81

    问题

    Số hiệu nguyên tử 21: nguyên tố nào?

    答案

    Scandium (Sc)

  82. 卡片 82

    问题

    Kẽm: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Zn

    Số hiệu nguyên tử: 30

  83. 卡片 83

    问题

    Ký hiệu Y: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Yttrium

    Số hiệu nguyên tử: 39

  84. 卡片 84

    问题

    Số hiệu nguyên tử 28: nguyên tố nào?

    答案

    Nickel (Ni)

  85. 卡片 85

    问题

    Rubidium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Rb

    Số hiệu nguyên tử: 37

  86. 卡片 86

    问题

    Ký hiệu Fe: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Sắt

    Số hiệu nguyên tử: 26

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  87. 卡片 87

    问题

    Số hiệu nguyên tử 35: nguyên tố nào?

    答案

    Bromine (Br)

  88. 卡片 88

    问题

    Chromium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cr

    Số hiệu nguyên tử: 24

  89. 卡片 89

    问题

    Ký hiệu As: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Arsenic

    Số hiệu nguyên tử: 33

  90. 卡片 90

    问题

    Số hiệu nguyên tử 22: nguyên tố nào?

    答案

    Titanium (Ti)

  91. 卡片 91

    问题

    Gallium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ga

    Số hiệu nguyên tử: 31

  92. 卡片 92

    问题

    Ký hiệu Zr: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Zirconium

    Số hiệu nguyên tử: 40

  93. 卡片 93

    问题

    Số hiệu nguyên tử 29: nguyên tố nào?

    答案

    Đồng (Cu)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  94. 卡片 94

    问题

    Strontium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Sr

    Số hiệu nguyên tử: 38

  95. 卡片 95

    问题

    Ký hiệu Co: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Cobalt

    Số hiệu nguyên tử: 27

  96. 卡片 96

    问题

    Số hiệu nguyên tử 36: nguyên tố nào?

    答案

    Krypton (Kr)

  97. 卡片 97

    问题

    Manganese: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Mn

    Số hiệu nguyên tử: 25

  98. 卡片 98

    问题

    Ký hiệu Se: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Selenium

    Số hiệu nguyên tử: 34

  99. 卡片 99

    问题

    Số hiệu nguyên tử 23: nguyên tố nào?

    答案

    Vanadium (V)

  100. 卡片 100

    问题

    Germanium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ge

    Số hiệu nguyên tử: 32

  101. 卡片 101

    问题

    Ký hiệu Sc: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Scandium

    Số hiệu nguyên tử: 21

  102. 卡片 102

    问题

    Số hiệu nguyên tử 30: nguyên tố nào?

    答案

    Kẽm (Zn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  103. 卡片 103

    问题

    Yttrium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Y

    Số hiệu nguyên tử: 39

  104. 卡片 104

    问题

    Ký hiệu Ni: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Nickel

    Số hiệu nguyên tử: 28

  105. 卡片 105

    问题

    Số hiệu nguyên tử 37: nguyên tố nào?

    答案

    Rubidium (Rb)

  106. 卡片 106

    问题

    Sắt: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Fe

    Số hiệu nguyên tử: 26

  107. 卡片 107

    问题

    Ký hiệu Br: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Bromine

    Số hiệu nguyên tử: 35

  108. 卡片 108

    问题

    Số hiệu nguyên tử 24: nguyên tố nào?

    答案

    Chromium (Cr)

  109. 卡片 109

    问题

    Arsenic: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    As

    Số hiệu nguyên tử: 33

  110. 卡片 110

    问题

    Ký hiệu Ti: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Titanium

    Số hiệu nguyên tử: 22

  111. 卡片 111

    问题

    Số hiệu nguyên tử 31: nguyên tố nào?

    答案

    Gallium (Ga)

  112. 卡片 112

    问题

    Zirconium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Zr

    Số hiệu nguyên tử: 40

  113. 卡片 113

    问题

    Ký hiệu Cu: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Đồng

    Số hiệu nguyên tử: 29

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  114. 卡片 114

    问题

    Số hiệu nguyên tử 38: nguyên tố nào?

    答案

    Strontium (Sr)

  115. 卡片 115

    问题

    Cobalt: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Co

    Số hiệu nguyên tử: 27

  116. 卡片 116

    问题

    Ký hiệu Kr: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Krypton

    Số hiệu nguyên tử: 36

  117. 卡片 117

    问题

    Số hiệu nguyên tử 25: nguyên tố nào?

    答案

    Manganese (Mn)

  118. 卡片 118

    问题

    Selenium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Se

    Số hiệu nguyên tử: 34

  119. 卡片 119

    问题

    Ký hiệu V: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Vanadium

    Số hiệu nguyên tử: 23

  120. 卡片 120

    问题

    Số hiệu nguyên tử 32: nguyên tố nào?

    答案

    Germanium (Ge)

  121. 卡片 121

    问题

    Niobium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Nb

    Số hiệu nguyên tử: 41

  122. 卡片 122

    问题

    Ký hiệu Sn: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Thiếc

    Số hiệu nguyên tử: 50

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  123. 卡片 123

    问题

    Số hiệu nguyên tử 59: nguyên tố nào?

    答案

    Praseodymium (Pr)

  124. 卡片 124

    问题

    Cadmium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cd

    Số hiệu nguyên tử: 48

  125. 卡片 125

    问题

    Ký hiệu La: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Lanthanum

    Số hiệu nguyên tử: 57

  126. 卡片 126

    问题

    Số hiệu nguyên tử 46: nguyên tố nào?

    答案

    Palladium (Pd)

  127. 卡片 127

    问题

    Caesium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cs

    Số hiệu nguyên tử: 55

  128. 卡片 128

    问题

    Ký hiệu Ru: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Ruthenium

    Số hiệu nguyên tử: 44

  129. 卡片 129

    问题

    Số hiệu nguyên tử 53: nguyên tố nào?

    答案

    Iodine (I)

  130. 卡片 130

    问题

    Molybdenum: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Mo

    Số hiệu nguyên tử: 42

  131. 卡片 131

    问题

    Ký hiệu Sb: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Antimony

    Số hiệu nguyên tử: 51

  132. 卡片 132

    问题

    Số hiệu nguyên tử 60: nguyên tố nào?

    答案

    Neodymium (Nd)

  133. 卡片 133

    问题

    Indium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    In

    Số hiệu nguyên tử: 49

  134. 卡片 134

    问题

    Ký hiệu Ce: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Cerium

    Số hiệu nguyên tử: 58

  135. 卡片 135

    问题

    Số hiệu nguyên tử 47: nguyên tố nào?

    答案

    Bạc (Ag)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  136. 卡片 136

    问题

    Barium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ba

    Số hiệu nguyên tử: 56

  137. 卡片 137

    问题

    Ký hiệu Rh: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Rhodium

    Số hiệu nguyên tử: 45

  138. 卡片 138

    问题

    Số hiệu nguyên tử 54: nguyên tố nào?

    答案

    Xenon (Xe)

  139. 卡片 139

    问题

    Technetium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Tc

    Số hiệu nguyên tử: 43

  140. 卡片 140

    问题

    Ký hiệu Te: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Tellurium

    Số hiệu nguyên tử: 52

  141. 卡片 141

    问题

    Số hiệu nguyên tử 41: nguyên tố nào?

    答案

    Niobium (Nb)

  142. 卡片 142

    问题

    Thiếc: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Sn

    Số hiệu nguyên tử: 50

  143. 卡片 143

    问题

    Ký hiệu Pr: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Praseodymium

    Số hiệu nguyên tử: 59

  144. 卡片 144

    问题

    Số hiệu nguyên tử 48: nguyên tố nào?

    答案

    Cadmium (Cd)

  145. 卡片 145

    问题

    Lanthanum: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    La

    Số hiệu nguyên tử: 57

  146. 卡片 146

    问题

    Ký hiệu Pd: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Palladium

    Số hiệu nguyên tử: 46

  147. 卡片 147

    问题

    Số hiệu nguyên tử 55: nguyên tố nào?

    答案

    Caesium (Cs)

  148. 卡片 148

    问题

    Ruthenium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ru

    Số hiệu nguyên tử: 44

  149. 卡片 149

    问题

    Ký hiệu I: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Iodine

    Số hiệu nguyên tử: 53

  150. 卡片 150

    问题

    Số hiệu nguyên tử 42: nguyên tố nào?

    答案

    Molybdenum (Mo)

  151. 卡片 151

    问题

    Antimony: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Sb

    Số hiệu nguyên tử: 51

  152. 卡片 152

    问题

    Ký hiệu Nd: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Neodymium

    Số hiệu nguyên tử: 60

  153. 卡片 153

    问题

    Số hiệu nguyên tử 49: nguyên tố nào?

    答案

    Indium (In)

  154. 卡片 154

    问题

    Cerium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ce

    Số hiệu nguyên tử: 58

  155. 卡片 155

    问题

    Ký hiệu Ag: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Bạc

    Số hiệu nguyên tử: 47

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  156. 卡片 156

    问题

    Số hiệu nguyên tử 56: nguyên tố nào?

    答案

    Barium (Ba)

  157. 卡片 157

    问题

    Rhodium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Rh

    Số hiệu nguyên tử: 45

  158. 卡片 158

    问题

    Ký hiệu Xe: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Xenon

    Số hiệu nguyên tử: 54

  159. 卡片 159

    问题

    Số hiệu nguyên tử 43: nguyên tố nào?

    答案

    Technetium (Tc)

  160. 卡片 160

    问题

    Tellurium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Te

    Số hiệu nguyên tử: 52

  161. 卡片 161

    问题

    Ký hiệu Nb: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Niobium

    Số hiệu nguyên tử: 41

  162. 卡片 162

    问题

    Số hiệu nguyên tử 50: nguyên tố nào?

    答案

    Thiếc (Sn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  163. 卡片 163

    问题

    Praseodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Pr

    Số hiệu nguyên tử: 59

  164. 卡片 164

    问题

    Ký hiệu Cd: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Cadmium

    Số hiệu nguyên tử: 48

  165. 卡片 165

    问题

    Số hiệu nguyên tử 57: nguyên tố nào?

    答案

    Lanthanum (La)

  166. 卡片 166

    问题

    Palladium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Pd

    Số hiệu nguyên tử: 46

  167. 卡片 167

    问题

    Ký hiệu Cs: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Caesium

    Số hiệu nguyên tử: 55

  168. 卡片 168

    问题

    Số hiệu nguyên tử 44: nguyên tố nào?

    答案

    Ruthenium (Ru)

  169. 卡片 169

    问题

    Iodine: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    I

    Số hiệu nguyên tử: 53

  170. 卡片 170

    问题

    Ký hiệu Mo: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Molybdenum

    Số hiệu nguyên tử: 42

  171. 卡片 171

    问题

    Số hiệu nguyên tử 51: nguyên tố nào?

    答案

    Antimony (Sb)

  172. 卡片 172

    问题

    Neodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Nd

    Số hiệu nguyên tử: 60

  173. 卡片 173

    问题

    Ký hiệu In: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Indium

    Số hiệu nguyên tử: 49

  174. 卡片 174

    问题

    Số hiệu nguyên tử 58: nguyên tố nào?

    答案

    Cerium (Ce)

  175. 卡片 175

    问题

    Bạc: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ag

    Số hiệu nguyên tử: 47

  176. 卡片 176

    问题

    Ký hiệu Ba: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Barium

    Số hiệu nguyên tử: 56

  177. 卡片 177

    问题

    Số hiệu nguyên tử 45: nguyên tố nào?

    答案

    Rhodium (Rh)

    Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

    354张卡片

    Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

    免费学习这套卡组

    Nibomo 将打开,你可以立即开始学习。

  178. 卡片 178

    问题

    Xenon: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Xe

    Số hiệu nguyên tử: 54

  179. 卡片 179

    问题

    Ký hiệu Tc: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Technetium

    Số hiệu nguyên tử: 43

  180. 卡片 180

    问题

    Số hiệu nguyên tử 52: nguyên tố nào?

    答案

    Tellurium (Te)

  181. 卡片 181

    问题

    Promethium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Pm

    Số hiệu nguyên tử: 61

  182. 卡片 182

    问题

    Ký hiệu Yb: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Ytterbium

    Số hiệu nguyên tử: 70

  183. 卡片 183

    问题

    Số hiệu nguyên tử 79: nguyên tố nào?

    答案

    Vàng (Au)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  184. 卡片 184

    问题

    Erbium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Er

    Số hiệu nguyên tử: 68

  185. 卡片 185

    问题

    Ký hiệu Ir: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Iridium

    Số hiệu nguyên tử: 77

  186. 卡片 186

    问题

    Số hiệu nguyên tử 66: nguyên tố nào?

    答案

    Dysprosium (Dy)

  187. 卡片 187

    问题

    Rhenium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Re

    Số hiệu nguyên tử: 75

  188. 卡片 188

    问题

    Ký hiệu Gd: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Gadolinium

    Số hiệu nguyên tử: 64

  189. 卡片 189

    问题

    Số hiệu nguyên tử 73: nguyên tố nào?

    答案

    Tantalum (Ta)

  190. 卡片 190

    问题

    Samarium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Sm

    Số hiệu nguyên tử: 62

  191. 卡片 191

    问题

    Ký hiệu Lu: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Lutetium

    Số hiệu nguyên tử: 71

  192. 卡片 192

    问题

    Số hiệu nguyên tử 80: nguyên tố nào?

    答案

    Thuỷ ngân (Hg)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  193. 卡片 193

    问题

    Thulium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Tm

    Số hiệu nguyên tử: 69

  194. 卡片 194

    问题

    Ký hiệu Pt: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Platinum

    Số hiệu nguyên tử: 78

  195. 卡片 195

    问题

    Số hiệu nguyên tử 67: nguyên tố nào?

    答案

    Holmium (Ho)

  196. 卡片 196

    问题

    Osmium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Os

    Số hiệu nguyên tử: 76

  197. 卡片 197

    问题

    Ký hiệu Tb: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Terbium

    Số hiệu nguyên tử: 65

  198. 卡片 198

    问题

    Số hiệu nguyên tử 74: nguyên tố nào?

    答案

    Tungsten (W)

  199. 卡片 199

    问题

    Europium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Eu

    Số hiệu nguyên tử: 63

  200. 卡片 200

    问题

    Ký hiệu Hf: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Hafnium

    Số hiệu nguyên tử: 72

  201. 卡片 201

    问题

    Số hiệu nguyên tử 61: nguyên tố nào?

    答案

    Promethium (Pm)

  202. 卡片 202

    问题

    Ytterbium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Yb

    Số hiệu nguyên tử: 70

  203. 卡片 203

    问题

    Ký hiệu Au: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Vàng

    Số hiệu nguyên tử: 79

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  204. 卡片 204

    问题

    Số hiệu nguyên tử 68: nguyên tố nào?

    答案

    Erbium (Er)

  205. 卡片 205

    问题

    Iridium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ir

    Số hiệu nguyên tử: 77

  206. 卡片 206

    问题

    Ký hiệu Dy: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Dysprosium

    Số hiệu nguyên tử: 66

  207. 卡片 207

    问题

    Số hiệu nguyên tử 75: nguyên tố nào?

    答案

    Rhenium (Re)

  208. 卡片 208

    问题

    Gadolinium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Gd

    Số hiệu nguyên tử: 64

  209. 卡片 209

    问题

    Ký hiệu Ta: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Tantalum

    Số hiệu nguyên tử: 73

  210. 卡片 210

    问题

    Số hiệu nguyên tử 62: nguyên tố nào?

    答案

    Samarium (Sm)

  211. 卡片 211

    问题

    Lutetium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Lu

    Số hiệu nguyên tử: 71

  212. 卡片 212

    问题

    Ký hiệu Hg: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Thuỷ ngân

    Số hiệu nguyên tử: 80

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  213. 卡片 213

    问题

    Số hiệu nguyên tử 69: nguyên tố nào?

    答案

    Thulium (Tm)

  214. 卡片 214

    问题

    Platinum: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Pt

    Số hiệu nguyên tử: 78

  215. 卡片 215

    问题

    Ký hiệu Ho: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Holmium

    Số hiệu nguyên tử: 67

  216. 卡片 216

    问题

    Số hiệu nguyên tử 76: nguyên tố nào?

    答案

    Osmium (Os)

  217. 卡片 217

    问题

    Terbium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Tb

    Số hiệu nguyên tử: 65

  218. 卡片 218

    问题

    Ký hiệu W: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Tungsten

    Số hiệu nguyên tử: 74

  219. 卡片 219

    问题

    Số hiệu nguyên tử 63: nguyên tố nào?

    答案

    Europium (Eu)

  220. 卡片 220

    问题

    Hafnium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Hf

    Số hiệu nguyên tử: 72

  221. 卡片 221

    问题

    Ký hiệu Pm: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Promethium

    Số hiệu nguyên tử: 61

  222. 卡片 222

    问题

    Số hiệu nguyên tử 70: nguyên tố nào?

    答案

    Ytterbium (Yb)

  223. 卡片 223

    问题

    Vàng: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Au

    Số hiệu nguyên tử: 79

  224. 卡片 224

    问题

    Ký hiệu Er: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Erbium

    Số hiệu nguyên tử: 68

  225. 卡片 225

    问题

    Số hiệu nguyên tử 77: nguyên tố nào?

    答案

    Iridium (Ir)

  226. 卡片 226

    问题

    Dysprosium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Dy

    Số hiệu nguyên tử: 66

  227. 卡片 227

    问题

    Ký hiệu Re: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Rhenium

    Số hiệu nguyên tử: 75

  228. 卡片 228

    问题

    Số hiệu nguyên tử 64: nguyên tố nào?

    答案

    Gadolinium (Gd)

  229. 卡片 229

    问题

    Tantalum: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ta

    Số hiệu nguyên tử: 73

  230. 卡片 230

    问题

    Ký hiệu Sm: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Samarium

    Số hiệu nguyên tử: 62

  231. 卡片 231

    问题

    Số hiệu nguyên tử 71: nguyên tố nào?

    答案

    Lutetium (Lu)

  232. 卡片 232

    问题

    Thuỷ ngân: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Hg

    Số hiệu nguyên tử: 80

  233. 卡片 233

    问题

    Ký hiệu Tm: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Thulium

    Số hiệu nguyên tử: 69

  234. 卡片 234

    问题

    Số hiệu nguyên tử 78: nguyên tố nào?

    答案

    Platinum (Pt)

  235. 卡片 235

    问题

    Holmium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ho

    Số hiệu nguyên tử: 67

  236. 卡片 236

    问题

    Ký hiệu Os: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Osmium

    Số hiệu nguyên tử: 76

  237. 卡片 237

    问题

    Số hiệu nguyên tử 65: nguyên tố nào?

    答案

    Terbium (Tb)

  238. 卡片 238

    问题

    Tungsten: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    W

    Số hiệu nguyên tử: 74

  239. 卡片 239

    问题

    Ký hiệu Eu: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Europium

    Số hiệu nguyên tử: 63

  240. 卡片 240

    问题

    Số hiệu nguyên tử 72: nguyên tố nào?

    答案

    Hafnium (Hf)

  241. 卡片 241

    问题

    Thallium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Tl

    Số hiệu nguyên tử: 81

  242. 卡片 242

    问题

    Ký hiệu Th: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Thorium

    Số hiệu nguyên tử: 90

  243. 卡片 243

    问题

    Số hiệu nguyên tử 99: nguyên tố nào?

    答案

    Einsteinium (Es)

  244. 卡片 244

    问题

    Radium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ra

    Số hiệu nguyên tử: 88

  245. 卡片 245

    问题

    Ký hiệu Bk: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Berkelium

    Số hiệu nguyên tử: 97

  246. 卡片 246

    问题

    Số hiệu nguyên tử 86: nguyên tố nào?

    答案

    Radon (Rn)

  247. 卡片 247

    问题

    Americium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Am

    Số hiệu nguyên tử: 95

  248. 卡片 248

    问题

    Ký hiệu Po: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Polonium

    Số hiệu nguyên tử: 84

  249. 卡片 249

    问题

    Số hiệu nguyên tử 93: nguyên tố nào?

    答案

    Neptunium (Np)

  250. 卡片 250

    问题

    Chì: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Pb

    Số hiệu nguyên tử: 82

  251. 卡片 251

    问题

    Ký hiệu Pa: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Protactinium

    Số hiệu nguyên tử: 91

  252. 卡片 252

    问题

    Số hiệu nguyên tử 100: nguyên tố nào?

    答案

    Fermium (Fm)

  253. 卡片 253

    问题

    Actinium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ac

    Số hiệu nguyên tử: 89

  254. 卡片 254

    问题

    Ký hiệu Cf: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Californium

    Số hiệu nguyên tử: 98

  255. 卡片 255

    问题

    Số hiệu nguyên tử 87: nguyên tố nào?

    答案

    Francium (Fr)

  256. 卡片 256

    问题

    Curium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cm

    Số hiệu nguyên tử: 96

  257. 卡片 257

    问题

    Ký hiệu At: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Astatine

    Số hiệu nguyên tử: 85

  258. 卡片 258

    问题

    Số hiệu nguyên tử 94: nguyên tố nào?

    答案

    Plutonium (Pu)

  259. 卡片 259

    问题

    Bismuth: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Bi

    Số hiệu nguyên tử: 83

  260. 卡片 260

    问题

    Ký hiệu U: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Uranium

    Số hiệu nguyên tử: 92

  261. 卡片 261

    问题

    Số hiệu nguyên tử 81: nguyên tố nào?

    答案

    Thallium (Tl)

  262. 卡片 262

    问题

    Thorium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Th

    Số hiệu nguyên tử: 90

  263. 卡片 263

    问题

    Ký hiệu Es: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Einsteinium

    Số hiệu nguyên tử: 99

  264. 卡片 264

    问题

    Số hiệu nguyên tử 88: nguyên tố nào?

    答案

    Radium (Ra)

  265. 卡片 265

    问题

    Berkelium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Bk

    Số hiệu nguyên tử: 97

  266. 卡片 266

    问题

    Ký hiệu Rn: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Radon

    Số hiệu nguyên tử: 86

  267. 卡片 267

    问题

    Số hiệu nguyên tử 95: nguyên tố nào?

    答案

    Americium (Am)

  268. 卡片 268

    问题

    Polonium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Po

    Số hiệu nguyên tử: 84

  269. 卡片 269

    问题

    Ký hiệu Np: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Neptunium

    Số hiệu nguyên tử: 93

  270. 卡片 270

    问题

    Số hiệu nguyên tử 82: nguyên tố nào?

    答案

    Chì (Pb)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  271. 卡片 271

    问题

    Protactinium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Pa

    Số hiệu nguyên tử: 91

  272. 卡片 272

    问题

    Ký hiệu Fm: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Fermium

    Số hiệu nguyên tử: 100

  273. 卡片 273

    问题

    Số hiệu nguyên tử 89: nguyên tố nào?

    答案

    Actinium (Ac)

  274. 卡片 274

    问题

    Californium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cf

    Số hiệu nguyên tử: 98

  275. 卡片 275

    问题

    Ký hiệu Fr: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Francium

    Số hiệu nguyên tử: 87

  276. 卡片 276

    问题

    Số hiệu nguyên tử 96: nguyên tố nào?

    答案

    Curium (Cm)

  277. 卡片 277

    问题

    Astatine: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    At

    Số hiệu nguyên tử: 85

  278. 卡片 278

    问题

    Ký hiệu Pu: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Plutonium

    Số hiệu nguyên tử: 94

  279. 卡片 279

    问题

    Số hiệu nguyên tử 83: nguyên tố nào?

    答案

    Bismuth (Bi)

  280. 卡片 280

    问题

    Uranium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    U

    Số hiệu nguyên tử: 92

  281. 卡片 281

    问题

    Ký hiệu Tl: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Thallium

    Số hiệu nguyên tử: 81

  282. 卡片 282

    问题

    Số hiệu nguyên tử 90: nguyên tố nào?

    答案

    Thorium (Th)

  283. 卡片 283

    问题

    Einsteinium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Es

    Số hiệu nguyên tử: 99

  284. 卡片 284

    问题

    Ký hiệu Ra: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Radium

    Số hiệu nguyên tử: 88

  285. 卡片 285

    问题

    Số hiệu nguyên tử 97: nguyên tố nào?

    答案

    Berkelium (Bk)

  286. 卡片 286

    问题

    Radon: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Rn

    Số hiệu nguyên tử: 86

  287. 卡片 287

    问题

    Ký hiệu Am: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Americium

    Số hiệu nguyên tử: 95

  288. 卡片 288

    问题

    Số hiệu nguyên tử 84: nguyên tố nào?

    答案

    Polonium (Po)

  289. 卡片 289

    问题

    Neptunium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Np

    Số hiệu nguyên tử: 93

  290. 卡片 290

    问题

    Ký hiệu Pb: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Chì

    Số hiệu nguyên tử: 82

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  291. 卡片 291

    问题

    Số hiệu nguyên tử 91: nguyên tố nào?

    答案

    Protactinium (Pa)

  292. 卡片 292

    问题

    Fermium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Fm

    Số hiệu nguyên tử: 100

  293. 卡片 293

    问题

    Ký hiệu Ac: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Actinium

    Số hiệu nguyên tử: 89

  294. 卡片 294

    问题

    Số hiệu nguyên tử 98: nguyên tố nào?

    答案

    Californium (Cf)

  295. 卡片 295

    问题

    Francium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Fr

    Số hiệu nguyên tử: 87

  296. 卡片 296

    问题

    Ký hiệu Cm: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Curium

    Số hiệu nguyên tử: 96

  297. 卡片 297

    问题

    Số hiệu nguyên tử 85: nguyên tố nào?

    答案

    Astatine (At)

  298. 卡片 298

    问题

    Plutonium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Pu

    Số hiệu nguyên tử: 94

  299. 卡片 299

    问题

    Ký hiệu Bi: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Bismuth

    Số hiệu nguyên tử: 83

  300. 卡片 300

    问题

    Số hiệu nguyên tử 92: nguyên tố nào?

    答案

    Uranium (U)

  301. 卡片 301

    问题

    Mendelevium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Md

    Số hiệu nguyên tử: 101

  302. 卡片 302

    问题

    Ký hiệu Nh: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Nihonium

    Số hiệu nguyên tử: 113

  303. 卡片 303

    问题

    Số hiệu nguyên tử 107: nguyên tố nào?

    答案

    Bohrium (Bh)

  304. 卡片 304

    问题

    Seaborgium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Sg

    Số hiệu nguyên tử: 106

  305. 卡片 305

    问题

    Ký hiệu Og: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Oganesson

    Số hiệu nguyên tử: 118

  306. 卡片 306

    问题

    Số hiệu nguyên tử 112: nguyên tố nào?

    答案

    Copernicium (Cn)

  307. 卡片 307

    问题

    Roentgenium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Rg

    Số hiệu nguyên tử: 111

  308. 卡片 308

    问题

    Ký hiệu Db: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Dubnium

    Số hiệu nguyên tử: 105

  309. 卡片 309

    问题

    Số hiệu nguyên tử 117: nguyên tố nào?

    答案

    Tennessine (Ts)

  310. 卡片 310

    问题

    Livermorium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Lv

    Số hiệu nguyên tử: 116

  311. 卡片 311

    问题

    Ký hiệu Ds: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Darmstadtium

    Số hiệu nguyên tử: 110

  312. 卡片 312

    问题

    Số hiệu nguyên tử 104: nguyên tố nào?

    答案

    Rutherfordium (Rf)

  313. 卡片 313

    问题

    Lawrencium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Lr

    Số hiệu nguyên tử: 103

  314. 卡片 314

    问题

    Ký hiệu Mc: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Moscovium

    Số hiệu nguyên tử: 115

  315. 卡片 315

    问题

    Số hiệu nguyên tử 109: nguyên tố nào?

    答案

    Meitnerium (Mt)

  316. 卡片 316

    问题

    Hassium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Hs

    Số hiệu nguyên tử: 108

  317. 卡片 317

    问题

    Ký hiệu No: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Nobelium

    Số hiệu nguyên tử: 102

  318. 卡片 318

    问题

    Số hiệu nguyên tử 114: nguyên tố nào?

    答案

    Flerovium (Fl)

  319. 卡片 319

    问题

    Nihonium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Nh

    Số hiệu nguyên tử: 113

  320. 卡片 320

    问题

    Ký hiệu Bh: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Bohrium

    Số hiệu nguyên tử: 107

  321. 卡片 321

    问题

    Số hiệu nguyên tử 101: nguyên tố nào?

    答案

    Mendelevium (Md)

  322. 卡片 322

    问题

    Oganesson: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Og

    Số hiệu nguyên tử: 118

  323. 卡片 323

    问题

    Ký hiệu Cn: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Copernicium

    Số hiệu nguyên tử: 112

  324. 卡片 324

    问题

    Số hiệu nguyên tử 106: nguyên tố nào?

    答案

    Seaborgium (Sg)

  325. 卡片 325

    问题

    Dubnium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Db

    Số hiệu nguyên tử: 105

  326. 卡片 326

    问题

    Ký hiệu Ts: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Tennessine

    Số hiệu nguyên tử: 117

  327. 卡片 327

    问题

    Số hiệu nguyên tử 111: nguyên tố nào?

    答案

    Roentgenium (Rg)

  328. 卡片 328

    问题

    Darmstadtium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ds

    Số hiệu nguyên tử: 110

  329. 卡片 329

    问题

    Ký hiệu Rf: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Rutherfordium

    Số hiệu nguyên tử: 104

  330. 卡片 330

    问题

    Số hiệu nguyên tử 116: nguyên tố nào?

    答案

    Livermorium (Lv)

  331. 卡片 331

    问题

    Moscovium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Mc

    Số hiệu nguyên tử: 115

  332. 卡片 332

    问题

    Ký hiệu Mt: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Meitnerium

    Số hiệu nguyên tử: 109

  333. 卡片 333

    问题

    Số hiệu nguyên tử 103: nguyên tố nào?

    答案

    Lawrencium (Lr)

  334. 卡片 334

    问题

    Nobelium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    No

    Số hiệu nguyên tử: 102

  335. 卡片 335

    问题

    Ký hiệu Fl: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Flerovium

    Số hiệu nguyên tử: 114

  336. 卡片 336

    问题

    Số hiệu nguyên tử 108: nguyên tố nào?

    答案

    Hassium (Hs)

  337. 卡片 337

    问题

    Bohrium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Bh

    Số hiệu nguyên tử: 107

  338. 卡片 338

    问题

    Ký hiệu Md: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Mendelevium

    Số hiệu nguyên tử: 101

  339. 卡片 339

    问题

    Số hiệu nguyên tử 113: nguyên tố nào?

    答案

    Nihonium (Nh)

  340. 卡片 340

    问题

    Copernicium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Cn

    Số hiệu nguyên tử: 112

  341. 卡片 341

    问题

    Ký hiệu Sg: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Seaborgium

    Số hiệu nguyên tử: 106

  342. 卡片 342

    问题

    Số hiệu nguyên tử 118: nguyên tố nào?

    答案

    Oganesson (Og)

  343. 卡片 343

    问题

    Tennessine: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Ts

    Số hiệu nguyên tử: 117

  344. 卡片 344

    问题

    Ký hiệu Rg: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Roentgenium

    Số hiệu nguyên tử: 111

  345. 卡片 345

    问题

    Số hiệu nguyên tử 105: nguyên tố nào?

    答案

    Dubnium (Db)

  346. 卡片 346

    问题

    Rutherfordium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Rf

    Số hiệu nguyên tử: 104

  347. 卡片 347

    问题

    Ký hiệu Lv: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Livermorium

    Số hiệu nguyên tử: 116

  348. 卡片 348

    问题

    Số hiệu nguyên tử 110: nguyên tố nào?

    答案

    Darmstadtium (Ds)

  349. 卡片 349

    问题

    Meitnerium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Mt

    Số hiệu nguyên tử: 109

  350. 卡片 350

    问题

    Ký hiệu Lr: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Lawrencium

    Số hiệu nguyên tử: 103

  351. 卡片 351

    问题

    Số hiệu nguyên tử 115: nguyên tố nào?

    答案

    Moscovium (Mc)

  352. 卡片 352

    问题

    Flerovium: ký hiệu hóa học là gì?

    答案

    Fl

    Số hiệu nguyên tử: 114

  353. 卡片 353

    问题

    Ký hiệu Hs: tên nguyên tố là gì?

    答案

    Hassium

    Số hiệu nguyên tử: 108

  354. 卡片 354

    问题

    Số hiệu nguyên tử 102: nguyên tố nào?

    答案

    Nobelium (No)

Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

354张卡片

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

免费学习这套卡组

Nibomo 将打开,你可以立即开始学习。