Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố
354 thẻ luyện nhớ tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của cả 118 nguyên tố, theo ba chiều hỏi đáp và dùng tên gọi của chương trình Hóa học 2018.
このデッキについて
Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố
Bộ thẻ có 354 thẻ cơ bản cho cả 118 nguyên tố hóa học đã được công nhận. Mỗi chiều hỏi đáp là một thẻ thường riêng; bộ thẻ không dùng chế độ thẻ đảo chiều hay thẻ hai chiều đặc biệt.
Đây là bản chuyển ngữ và điều chỉnh tiếng Việt của bộ thẻ gốc tiếng Anh, phát hành theo CC0. Thứ tự thẻ, ký hiệu và số hiệu nguyên tử giữ nguyên như bản gốc. Tên nguyên tố được đổi theo cách gọi đang dạy ở trường phổ thông Việt Nam.
Tên nguyên tố theo chương trình mới
Chương trình giáo dục phổ thông môn Hóa học 2018 (ban hành kèm Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT) gọi tên theo khuyến nghị của IUPAC. Vì vậy thẻ ghi hydrogen, oxygen, carbon, calcium chứ không phải hiđro, oxi, cacbon, canxi như sách cũ. Riêng 13 nguyên tố quen thuộc vẫn giữ tên tiếng Việt: vàng, bạc, đồng, chì, sắt, nhôm, kẽm, lưu huỳnh, thiếc, nitơ, natri, kali và thuỷ ngân. Với 13 nguyên tố này, mặt sau thẻ ký hiệu → tên và thẻ số hiệu nguyên tử → nguyên tố ghi thêm tên tiếng Anh (sodium, iron, sulfur…), vì sách giáo khoa in tên đó trong bảng tuần hoàn và dùng nó khi gọi tên hợp chất, ví dụ sodium chloride.
Cách viết tên tiếng Anh lấy theo bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam), bộ sách dùng chung cả nước từ năm học 2026–2027. Bảng đó viết aluminium và caesium theo IUPAC, thay vì aluminum và cesium như NIST.
Bộ thẻ gồm những gì
- Tên → ký hiệu: nhớ ký hiệu hóa học, đúng chữ hoa và chữ thường, khi thấy tên nguyên tố.
- Ký hiệu → tên: nhớ tên nguyên tố khi thấy ký hiệu.
- Số hiệu nguyên tử → nguyên tố: nhớ đầy đủ
Tên (Ký hiệu)khi thấy số hiệu nguyên tử. - Mọi thẻ có đúng một nhãn
bảng-tuần-hoàn.
Mặt sau thẻ tên → ký hiệu và ký hiệu → tên vẫn ghi số hiệu nguyên tử để tham khảo. Bộ thẻ cố ý bỏ các thẻ riêng tên → số hiệu nguyên tử và ký hiệu → số hiệu nguyên tử, nhờ vậy bớt được 236 thẻ ít quan trọng hơn. Bộ thẻ cũng không có thẻ số hiệu nguyên tử → ký hiệu: thẻ số hiệu nguyên tử đã đòi nhớ cả tên lẫn ký hiệu, nên chiều đó chỉ lặp lại cùng một gợi ý.
Thứ tự học
Thẻ đi qua sáu khoảng số hiệu nguyên tử: 1–20, 21–40, 41–60, 61–80, 81–100 và 101–118. Trong mỗi khoảng, ba chiều hỏi đáp luân phiên theo từng thẻ, còn các câu hỏi về cùng một nguyên tố được đặt cách xa nhau. Các số hiệu liền nhau cũng được trộn lẫn, để thẻ trước không vô tình gợi ý thẻ sau. Nhờ vậy, 60 thẻ đầu tiên phủ đủ ba chiều cho mọi nguyên tố từ 1 đến 20 trước khi chuyển sang các nguyên tố sau. Thứ tự này cố định và không bị xáo ngẫu nhiên khi học.
Phạm vi
Bộ thẻ luyện nhớ thông tin nhận diện của nguyên tố. Nó không dạy vị trí các ô trên bảng tuần hoàn, xu hướng tuần hoàn hay cả môn hóa học.
Nguyên tử khối và khối lượng nguyên tử không có trong bộ thẻ, vì giá trị và cách trình bày có thể thay đổi hoặc phụ thuộc vào thành phần đồng vị. Nhóm, chu kỳ, loại và họ nguyên tố cũng bị bỏ, vì bố cục bảng và cách phân loại mỗi tài liệu một khác. Xu hướng tuần hoàn, tính chất, ứng dụng, mẹo nhớ, cấu hình electron, số oxi hoá và những nội dung riêng của từng khóa học hay kỳ thi đều nằm ngoài bộ thẻ: chúng phụ thuộc ngữ cảnh và chương trình, có nhiều đáp án, hoặc học tốt hơn với bảng tuần hoàn đầy đủ và bài tập hóa học.
Hướng dẫn học liên quan
Nguồn và giấy phép
Bộ thẻ gốc đã đối chiếu tên tiếng Anh, ký hiệu (phân biệt chữ hoa chữ thường) và số hiệu nguyên tử ngày 15 tháng 8 năm 2026 với Bảng tuần hoàn các nguyên tố của NIST, bản cập nhật tháng 6 năm 2024. Tên và ký hiệu của các nguyên tố 113, 115, 117 và 118 còn được đối chiếu với thông báo chính thức của IUPAC. Tên dùng trong bản tiếng Việt được kiểm tra ngày 1 tháng 11 năm 2026 với Chương trình môn Hóa học 2018, bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 Kết nối tri thức với cuộc sống và bảng tuần hoàn của IUPAC (bản ngày 1 tháng 12 năm 2018).
Bộ thẻ ghi nhận NIST là nguồn dữ liệu, không sao chép hình bảng tuần hoàn hay bộ dữ liệu tính chất nguyên tử rộng hơn của NIST. Tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử là kiến thức phổ thông, không thuộc sở hữu riêng của ai. Phần tổ chức, câu hỏi, câu trả lời, mô tả và ảnh bìa gốc được dành cho công chúng theo CC0-1.0. Đây là bộ thẻ học độc lập, không liên kết với và không được NIST, IUPAC, Bộ Giáo dục và Đào tạo hay Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xác nhận, và không dùng logo hay con dấu của các tổ chức này.
このデッキのカード
カード 1
質問
Hydrogen: ký hiệu hóa học là gì?
回答
H
Số hiệu nguyên tử: 1
カード 2
質問
Ký hiệu Ne: tên nguyên tố là gì?
回答
Neon
Số hiệu nguyên tử: 10
カード 3
質問
Số hiệu nguyên tử 19: nguyên tố nào?
回答
Kali (K)
Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium
カード 4
質問
Oxygen: ký hiệu hóa học là gì?
回答
O
Số hiệu nguyên tử: 8
カード 5
質問
Ký hiệu Cl: tên nguyên tố là gì?
回答
Chlorine
Số hiệu nguyên tử: 17
カード 6
質問
Số hiệu nguyên tử 6: nguyên tố nào?
回答
Carbon (C)
カード 7
質問
Phosphorus: ký hiệu hóa học là gì?
回答
P
Số hiệu nguyên tử: 15
カード 8
質問
Ký hiệu Be: tên nguyên tố là gì?
回答
Beryllium
Số hiệu nguyên tử: 4
カード 9
質問
Số hiệu nguyên tử 13: nguyên tố nào?
回答
Nhôm (Al)
Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium
カード 10
質問
Helium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
He
Số hiệu nguyên tử: 2
カード 11
質問
Ký hiệu Na: tên nguyên tố là gì?
回答
Natri
Số hiệu nguyên tử: 11
Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium
カード 12
質問
Số hiệu nguyên tử 20: nguyên tố nào?
回答
Calcium (Ca)
カード 13
質問
Fluorine: ký hiệu hóa học là gì?
回答
F
Số hiệu nguyên tử: 9
カード 14
質問
Ký hiệu Ar: tên nguyên tố là gì?
回答
Argon
Số hiệu nguyên tử: 18
カード 15
質問
Số hiệu nguyên tử 7: nguyên tố nào?
回答
Nitơ (N)
Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen
カード 16
質問
Lưu huỳnh: ký hiệu hóa học là gì?
回答
S
Số hiệu nguyên tử: 16
カード 17
質問
Ký hiệu B: tên nguyên tố là gì?
回答
Boron
Số hiệu nguyên tử: 5
カード 18
質問
Số hiệu nguyên tử 14: nguyên tố nào?
回答
Silicon (Si)
カード 19
質問
Lithium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Li
Số hiệu nguyên tử: 3
カード 20
質問
Ký hiệu Mg: tên nguyên tố là gì?
回答
Magnesium
Số hiệu nguyên tử: 12
カード 21
質問
Số hiệu nguyên tử 1: nguyên tố nào?
回答
Hydrogen (H)
カード 22
質問
Neon: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ne
Số hiệu nguyên tử: 10
カード 23
質問
Ký hiệu K: tên nguyên tố là gì?
回答
Kali
Số hiệu nguyên tử: 19
Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium
カード 24
質問
Số hiệu nguyên tử 8: nguyên tố nào?
回答
Oxygen (O)
カード 25
質問
Chlorine: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cl
Số hiệu nguyên tử: 17
カード 26
質問
Ký hiệu C: tên nguyên tố là gì?
回答
Carbon
Số hiệu nguyên tử: 6
カード 27
質問
Số hiệu nguyên tử 15: nguyên tố nào?
回答
Phosphorus (P)
カード 28
質問
Beryllium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Be
Số hiệu nguyên tử: 4
カード 29
質問
Ký hiệu Al: tên nguyên tố là gì?
回答
Nhôm
Số hiệu nguyên tử: 13
Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium
カード 30
質問
Số hiệu nguyên tử 2: nguyên tố nào?
回答
Helium (He)
カード 31
質問
Natri: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Na
Số hiệu nguyên tử: 11
カード 32
質問
Ký hiệu Ca: tên nguyên tố là gì?
回答
Calcium
Số hiệu nguyên tử: 20
カード 33
質問
Số hiệu nguyên tử 9: nguyên tố nào?
回答
Fluorine (F)
カード 34
質問
Argon: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ar
Số hiệu nguyên tử: 18
カード 35
質問
Ký hiệu N: tên nguyên tố là gì?
回答
Nitơ
Số hiệu nguyên tử: 7
Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen
カード 36
質問
Số hiệu nguyên tử 16: nguyên tố nào?
回答
Lưu huỳnh (S)
Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur
カード 37
質問
Boron: ký hiệu hóa học là gì?
回答
B
Số hiệu nguyên tử: 5
カード 38
質問
Ký hiệu Si: tên nguyên tố là gì?
回答
Silicon
Số hiệu nguyên tử: 14
カード 39
質問
Số hiệu nguyên tử 3: nguyên tố nào?
回答
Lithium (Li)
カード 40
質問
Magnesium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Mg
Số hiệu nguyên tử: 12
カード 41
質問
Ký hiệu H: tên nguyên tố là gì?
回答
Hydrogen
Số hiệu nguyên tử: 1
カード 42
質問
Số hiệu nguyên tử 10: nguyên tố nào?
回答
Neon (Ne)
カード 43
質問
Kali: ký hiệu hóa học là gì?
回答
K
Số hiệu nguyên tử: 19
カード 44
質問
Ký hiệu O: tên nguyên tố là gì?
回答
Oxygen
Số hiệu nguyên tử: 8
カード 45
質問
Số hiệu nguyên tử 17: nguyên tố nào?
回答
Chlorine (Cl)
カード 46
質問
Carbon: ký hiệu hóa học là gì?
回答
C
Số hiệu nguyên tử: 6
カード 47
質問
Ký hiệu P: tên nguyên tố là gì?
回答
Phosphorus
Số hiệu nguyên tử: 15
カード 48
質問
Số hiệu nguyên tử 4: nguyên tố nào?
回答
Beryllium (Be)
カード 49
質問
Nhôm: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Al
Số hiệu nguyên tử: 13
カード 50
質問
Ký hiệu He: tên nguyên tố là gì?
回答
Helium
Số hiệu nguyên tử: 2
カード 51
質問
Số hiệu nguyên tử 11: nguyên tố nào?
回答
Natri (Na)
Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium
カード 52
質問
Calcium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ca
Số hiệu nguyên tử: 20
カード 53
質問
Ký hiệu F: tên nguyên tố là gì?
回答
Fluorine
Số hiệu nguyên tử: 9
カード 54
質問
Số hiệu nguyên tử 18: nguyên tố nào?
回答
Argon (Ar)
カード 55
質問
Nitơ: ký hiệu hóa học là gì?
回答
N
Số hiệu nguyên tử: 7
カード 56
質問
Ký hiệu S: tên nguyên tố là gì?
回答
Lưu huỳnh
Số hiệu nguyên tử: 16
Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur
カード 57
質問
Số hiệu nguyên tử 5: nguyên tố nào?
回答
Boron (B)
カード 58
質問
Silicon: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Si
Số hiệu nguyên tử: 14
カード 59
質問
Ký hiệu Li: tên nguyên tố là gì?
回答
Lithium
Số hiệu nguyên tử: 3
カード 60
質問
Số hiệu nguyên tử 12: nguyên tố nào?
回答
Magnesium (Mg)
カード 61
質問
Scandium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Sc
Số hiệu nguyên tử: 21
カード 62
質問
Ký hiệu Zn: tên nguyên tố là gì?
回答
Kẽm
Số hiệu nguyên tử: 30
Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc
カード 63
質問
Số hiệu nguyên tử 39: nguyên tố nào?
回答
Yttrium (Y)
カード 64
質問
Nickel: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ni
Số hiệu nguyên tử: 28
カード 65
質問
Ký hiệu Rb: tên nguyên tố là gì?
回答
Rubidium
Số hiệu nguyên tử: 37
カード 66
質問
Số hiệu nguyên tử 26: nguyên tố nào?
回答
Sắt (Fe)
Tên tiếng Anh (IUPAC): iron
カード 67
質問
Bromine: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Br
Số hiệu nguyên tử: 35
カード 68
質問
Ký hiệu Cr: tên nguyên tố là gì?
回答
Chromium
Số hiệu nguyên tử: 24
カード 69
質問
Số hiệu nguyên tử 33: nguyên tố nào?
回答
Arsenic (As)
カード 70
質問
Titanium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ti
Số hiệu nguyên tử: 22
カード 71
質問
Ký hiệu Ga: tên nguyên tố là gì?
回答
Gallium
Số hiệu nguyên tử: 31
カード 72
質問
Số hiệu nguyên tử 40: nguyên tố nào?
回答
Zirconium (Zr)
カード 73
質問
Đồng: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cu
Số hiệu nguyên tử: 29
カード 74
質問
Ký hiệu Sr: tên nguyên tố là gì?
回答
Strontium
Số hiệu nguyên tử: 38
カード 75
質問
Số hiệu nguyên tử 27: nguyên tố nào?
回答
Cobalt (Co)
カード 76
質問
Krypton: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Kr
Số hiệu nguyên tử: 36
カード 77
質問
Ký hiệu Mn: tên nguyên tố là gì?
回答
Manganese
Số hiệu nguyên tử: 25
カード 78
質問
Số hiệu nguyên tử 34: nguyên tố nào?
回答
Selenium (Se)
カード 79
質問
Vanadium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
V
Số hiệu nguyên tử: 23
カード 80
質問
Ký hiệu Ge: tên nguyên tố là gì?
回答
Germanium
Số hiệu nguyên tử: 32
カード 81
質問
Số hiệu nguyên tử 21: nguyên tố nào?
回答
Scandium (Sc)
カード 82
質問
Kẽm: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Zn
Số hiệu nguyên tử: 30
カード 83
質問
Ký hiệu Y: tên nguyên tố là gì?
回答
Yttrium
Số hiệu nguyên tử: 39
カード 84
質問
Số hiệu nguyên tử 28: nguyên tố nào?
回答
Nickel (Ni)
カード 85
質問
Rubidium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Rb
Số hiệu nguyên tử: 37
カード 86
質問
Ký hiệu Fe: tên nguyên tố là gì?
回答
Sắt
Số hiệu nguyên tử: 26
Tên tiếng Anh (IUPAC): iron
カード 87
質問
Số hiệu nguyên tử 35: nguyên tố nào?
回答
Bromine (Br)
カード 88
質問
Chromium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cr
Số hiệu nguyên tử: 24
カード 89
質問
Ký hiệu As: tên nguyên tố là gì?
回答
Arsenic
Số hiệu nguyên tử: 33
カード 90
質問
Số hiệu nguyên tử 22: nguyên tố nào?
回答
Titanium (Ti)
カード 91
質問
Gallium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ga
Số hiệu nguyên tử: 31
カード 92
質問
Ký hiệu Zr: tên nguyên tố là gì?
回答
Zirconium
Số hiệu nguyên tử: 40
カード 93
質問
Số hiệu nguyên tử 29: nguyên tố nào?
回答
Đồng (Cu)
Tên tiếng Anh (IUPAC): copper
カード 94
質問
Strontium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Sr
Số hiệu nguyên tử: 38
カード 95
質問
Ký hiệu Co: tên nguyên tố là gì?
回答
Cobalt
Số hiệu nguyên tử: 27
カード 96
質問
Số hiệu nguyên tử 36: nguyên tố nào?
回答
Krypton (Kr)
カード 97
質問
Manganese: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Mn
Số hiệu nguyên tử: 25
カード 98
質問
Ký hiệu Se: tên nguyên tố là gì?
回答
Selenium
Số hiệu nguyên tử: 34
カード 99
質問
Số hiệu nguyên tử 23: nguyên tố nào?
回答
Vanadium (V)
カード 100
質問
Germanium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ge
Số hiệu nguyên tử: 32
カード 101
質問
Ký hiệu Sc: tên nguyên tố là gì?
回答
Scandium
Số hiệu nguyên tử: 21
カード 102
質問
Số hiệu nguyên tử 30: nguyên tố nào?
回答
Kẽm (Zn)
Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc
カード 103
質問
Yttrium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Y
Số hiệu nguyên tử: 39
カード 104
質問
Ký hiệu Ni: tên nguyên tố là gì?
回答
Nickel
Số hiệu nguyên tử: 28
カード 105
質問
Số hiệu nguyên tử 37: nguyên tố nào?
回答
Rubidium (Rb)
カード 106
質問
Sắt: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Fe
Số hiệu nguyên tử: 26
カード 107
質問
Ký hiệu Br: tên nguyên tố là gì?
回答
Bromine
Số hiệu nguyên tử: 35
カード 108
質問
Số hiệu nguyên tử 24: nguyên tố nào?
回答
Chromium (Cr)
カード 109
質問
Arsenic: ký hiệu hóa học là gì?
回答
As
Số hiệu nguyên tử: 33
カード 110
質問
Ký hiệu Ti: tên nguyên tố là gì?
回答
Titanium
Số hiệu nguyên tử: 22
カード 111
質問
Số hiệu nguyên tử 31: nguyên tố nào?
回答
Gallium (Ga)
カード 112
質問
Zirconium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Zr
Số hiệu nguyên tử: 40
カード 113
質問
Ký hiệu Cu: tên nguyên tố là gì?
回答
Đồng
Số hiệu nguyên tử: 29
Tên tiếng Anh (IUPAC): copper
カード 114
質問
Số hiệu nguyên tử 38: nguyên tố nào?
回答
Strontium (Sr)
カード 115
質問
Cobalt: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Co
Số hiệu nguyên tử: 27
カード 116
質問
Ký hiệu Kr: tên nguyên tố là gì?
回答
Krypton
Số hiệu nguyên tử: 36
カード 117
質問
Số hiệu nguyên tử 25: nguyên tố nào?
回答
Manganese (Mn)
カード 118
質問
Selenium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Se
Số hiệu nguyên tử: 34
カード 119
質問
Ký hiệu V: tên nguyên tố là gì?
回答
Vanadium
Số hiệu nguyên tử: 23
カード 120
質問
Số hiệu nguyên tử 32: nguyên tố nào?
回答
Germanium (Ge)
カード 121
質問
Niobium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Nb
Số hiệu nguyên tử: 41
カード 122
質問
Ký hiệu Sn: tên nguyên tố là gì?
回答
Thiếc
Số hiệu nguyên tử: 50
Tên tiếng Anh (IUPAC): tin
カード 123
質問
Số hiệu nguyên tử 59: nguyên tố nào?
回答
Praseodymium (Pr)
カード 124
質問
Cadmium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cd
Số hiệu nguyên tử: 48
カード 125
質問
Ký hiệu La: tên nguyên tố là gì?
回答
Lanthanum
Số hiệu nguyên tử: 57
カード 126
質問
Số hiệu nguyên tử 46: nguyên tố nào?
回答
Palladium (Pd)
カード 127
質問
Caesium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cs
Số hiệu nguyên tử: 55
カード 128
質問
Ký hiệu Ru: tên nguyên tố là gì?
回答
Ruthenium
Số hiệu nguyên tử: 44
カード 129
質問
Số hiệu nguyên tử 53: nguyên tố nào?
回答
Iodine (I)
カード 130
質問
Molybdenum: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Mo
Số hiệu nguyên tử: 42
カード 131
質問
Ký hiệu Sb: tên nguyên tố là gì?
回答
Antimony
Số hiệu nguyên tử: 51
カード 132
質問
Số hiệu nguyên tử 60: nguyên tố nào?
回答
Neodymium (Nd)
カード 133
質問
Indium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
In
Số hiệu nguyên tử: 49
カード 134
質問
Ký hiệu Ce: tên nguyên tố là gì?
回答
Cerium
Số hiệu nguyên tử: 58
カード 135
質問
Số hiệu nguyên tử 47: nguyên tố nào?
回答
Bạc (Ag)
Tên tiếng Anh (IUPAC): silver
カード 136
質問
Barium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ba
Số hiệu nguyên tử: 56
カード 137
質問
Ký hiệu Rh: tên nguyên tố là gì?
回答
Rhodium
Số hiệu nguyên tử: 45
カード 138
質問
Số hiệu nguyên tử 54: nguyên tố nào?
回答
Xenon (Xe)
カード 139
質問
Technetium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Tc
Số hiệu nguyên tử: 43
カード 140
質問
Ký hiệu Te: tên nguyên tố là gì?
回答
Tellurium
Số hiệu nguyên tử: 52
カード 141
質問
Số hiệu nguyên tử 41: nguyên tố nào?
回答
Niobium (Nb)
カード 142
質問
Thiếc: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Sn
Số hiệu nguyên tử: 50
カード 143
質問
Ký hiệu Pr: tên nguyên tố là gì?
回答
Praseodymium
Số hiệu nguyên tử: 59
カード 144
質問
Số hiệu nguyên tử 48: nguyên tố nào?
回答
Cadmium (Cd)
カード 145
質問
Lanthanum: ký hiệu hóa học là gì?
回答
La
Số hiệu nguyên tử: 57
カード 146
質問
Ký hiệu Pd: tên nguyên tố là gì?
回答
Palladium
Số hiệu nguyên tử: 46
カード 147
質問
Số hiệu nguyên tử 55: nguyên tố nào?
回答
Caesium (Cs)
カード 148
質問
Ruthenium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ru
Số hiệu nguyên tử: 44
カード 149
質問
Ký hiệu I: tên nguyên tố là gì?
回答
Iodine
Số hiệu nguyên tử: 53
カード 150
質問
Số hiệu nguyên tử 42: nguyên tố nào?
回答
Molybdenum (Mo)
カード 151
質問
Antimony: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Sb
Số hiệu nguyên tử: 51
カード 152
質問
Ký hiệu Nd: tên nguyên tố là gì?
回答
Neodymium
Số hiệu nguyên tử: 60
カード 153
質問
Số hiệu nguyên tử 49: nguyên tố nào?
回答
Indium (In)
カード 154
質問
Cerium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ce
Số hiệu nguyên tử: 58
カード 155
質問
Ký hiệu Ag: tên nguyên tố là gì?
回答
Bạc
Số hiệu nguyên tử: 47
Tên tiếng Anh (IUPAC): silver
カード 156
質問
Số hiệu nguyên tử 56: nguyên tố nào?
回答
Barium (Ba)
カード 157
質問
Rhodium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Rh
Số hiệu nguyên tử: 45
カード 158
質問
Ký hiệu Xe: tên nguyên tố là gì?
回答
Xenon
Số hiệu nguyên tử: 54
カード 159
質問
Số hiệu nguyên tử 43: nguyên tố nào?
回答
Technetium (Tc)
カード 160
質問
Tellurium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Te
Số hiệu nguyên tử: 52
カード 161
質問
Ký hiệu Nb: tên nguyên tố là gì?
回答
Niobium
Số hiệu nguyên tử: 41
カード 162
質問
Số hiệu nguyên tử 50: nguyên tố nào?
回答
Thiếc (Sn)
Tên tiếng Anh (IUPAC): tin
カード 163
質問
Praseodymium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Pr
Số hiệu nguyên tử: 59
カード 164
質問
Ký hiệu Cd: tên nguyên tố là gì?
回答
Cadmium
Số hiệu nguyên tử: 48
カード 165
質問
Số hiệu nguyên tử 57: nguyên tố nào?
回答
Lanthanum (La)
カード 166
質問
Palladium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Pd
Số hiệu nguyên tử: 46
カード 167
質問
Ký hiệu Cs: tên nguyên tố là gì?
回答
Caesium
Số hiệu nguyên tử: 55
カード 168
質問
Số hiệu nguyên tử 44: nguyên tố nào?
回答
Ruthenium (Ru)
カード 169
質問
Iodine: ký hiệu hóa học là gì?
回答
I
Số hiệu nguyên tử: 53
カード 170
質問
Ký hiệu Mo: tên nguyên tố là gì?
回答
Molybdenum
Số hiệu nguyên tử: 42
カード 171
質問
Số hiệu nguyên tử 51: nguyên tố nào?
回答
Antimony (Sb)
カード 172
質問
Neodymium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Nd
Số hiệu nguyên tử: 60
カード 173
質問
Ký hiệu In: tên nguyên tố là gì?
回答
Indium
Số hiệu nguyên tử: 49
カード 174
質問
Số hiệu nguyên tử 58: nguyên tố nào?
回答
Cerium (Ce)
カード 175
質問
Bạc: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ag
Số hiệu nguyên tử: 47
カード 176
質問
Ký hiệu Ba: tên nguyên tố là gì?
回答
Barium
Số hiệu nguyên tử: 56
カード 177
質問
Số hiệu nguyên tử 45: nguyên tố nào?
回答
Rhodium (Rh)
354枚のカード
Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố
このデッキを無料で学習Nibomo が開き、すぐに学習を始められます。
カード 178
質問
Xenon: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Xe
Số hiệu nguyên tử: 54
カード 179
質問
Ký hiệu Tc: tên nguyên tố là gì?
回答
Technetium
Số hiệu nguyên tử: 43
カード 180
質問
Số hiệu nguyên tử 52: nguyên tố nào?
回答
Tellurium (Te)
カード 181
質問
Promethium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Pm
Số hiệu nguyên tử: 61
カード 182
質問
Ký hiệu Yb: tên nguyên tố là gì?
回答
Ytterbium
Số hiệu nguyên tử: 70
カード 183
質問
Số hiệu nguyên tử 79: nguyên tố nào?
回答
Vàng (Au)
Tên tiếng Anh (IUPAC): gold
カード 184
質問
Erbium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Er
Số hiệu nguyên tử: 68
カード 185
質問
Ký hiệu Ir: tên nguyên tố là gì?
回答
Iridium
Số hiệu nguyên tử: 77
カード 186
質問
Số hiệu nguyên tử 66: nguyên tố nào?
回答
Dysprosium (Dy)
カード 187
質問
Rhenium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Re
Số hiệu nguyên tử: 75
カード 188
質問
Ký hiệu Gd: tên nguyên tố là gì?
回答
Gadolinium
Số hiệu nguyên tử: 64
カード 189
質問
Số hiệu nguyên tử 73: nguyên tố nào?
回答
Tantalum (Ta)
カード 190
質問
Samarium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Sm
Số hiệu nguyên tử: 62
カード 191
質問
Ký hiệu Lu: tên nguyên tố là gì?
回答
Lutetium
Số hiệu nguyên tử: 71
カード 192
質問
Số hiệu nguyên tử 80: nguyên tố nào?
回答
Thuỷ ngân (Hg)
Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury
カード 193
質問
Thulium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Tm
Số hiệu nguyên tử: 69
カード 194
質問
Ký hiệu Pt: tên nguyên tố là gì?
回答
Platinum
Số hiệu nguyên tử: 78
カード 195
質問
Số hiệu nguyên tử 67: nguyên tố nào?
回答
Holmium (Ho)
カード 196
質問
Osmium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Os
Số hiệu nguyên tử: 76
カード 197
質問
Ký hiệu Tb: tên nguyên tố là gì?
回答
Terbium
Số hiệu nguyên tử: 65
カード 198
質問
Số hiệu nguyên tử 74: nguyên tố nào?
回答
Tungsten (W)
カード 199
質問
Europium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Eu
Số hiệu nguyên tử: 63
カード 200
質問
Ký hiệu Hf: tên nguyên tố là gì?
回答
Hafnium
Số hiệu nguyên tử: 72
カード 201
質問
Số hiệu nguyên tử 61: nguyên tố nào?
回答
Promethium (Pm)
カード 202
質問
Ytterbium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Yb
Số hiệu nguyên tử: 70
カード 203
質問
Ký hiệu Au: tên nguyên tố là gì?
回答
Vàng
Số hiệu nguyên tử: 79
Tên tiếng Anh (IUPAC): gold
カード 204
質問
Số hiệu nguyên tử 68: nguyên tố nào?
回答
Erbium (Er)
カード 205
質問
Iridium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ir
Số hiệu nguyên tử: 77
カード 206
質問
Ký hiệu Dy: tên nguyên tố là gì?
回答
Dysprosium
Số hiệu nguyên tử: 66
カード 207
質問
Số hiệu nguyên tử 75: nguyên tố nào?
回答
Rhenium (Re)
カード 208
質問
Gadolinium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Gd
Số hiệu nguyên tử: 64
カード 209
質問
Ký hiệu Ta: tên nguyên tố là gì?
回答
Tantalum
Số hiệu nguyên tử: 73
カード 210
質問
Số hiệu nguyên tử 62: nguyên tố nào?
回答
Samarium (Sm)
カード 211
質問
Lutetium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Lu
Số hiệu nguyên tử: 71
カード 212
質問
Ký hiệu Hg: tên nguyên tố là gì?
回答
Thuỷ ngân
Số hiệu nguyên tử: 80
Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury
カード 213
質問
Số hiệu nguyên tử 69: nguyên tố nào?
回答
Thulium (Tm)
カード 214
質問
Platinum: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Pt
Số hiệu nguyên tử: 78
カード 215
質問
Ký hiệu Ho: tên nguyên tố là gì?
回答
Holmium
Số hiệu nguyên tử: 67
カード 216
質問
Số hiệu nguyên tử 76: nguyên tố nào?
回答
Osmium (Os)
カード 217
質問
Terbium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Tb
Số hiệu nguyên tử: 65
カード 218
質問
Ký hiệu W: tên nguyên tố là gì?
回答
Tungsten
Số hiệu nguyên tử: 74
カード 219
質問
Số hiệu nguyên tử 63: nguyên tố nào?
回答
Europium (Eu)
カード 220
質問
Hafnium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Hf
Số hiệu nguyên tử: 72
カード 221
質問
Ký hiệu Pm: tên nguyên tố là gì?
回答
Promethium
Số hiệu nguyên tử: 61
カード 222
質問
Số hiệu nguyên tử 70: nguyên tố nào?
回答
Ytterbium (Yb)
カード 223
質問
Vàng: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Au
Số hiệu nguyên tử: 79
カード 224
質問
Ký hiệu Er: tên nguyên tố là gì?
回答
Erbium
Số hiệu nguyên tử: 68
カード 225
質問
Số hiệu nguyên tử 77: nguyên tố nào?
回答
Iridium (Ir)
カード 226
質問
Dysprosium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Dy
Số hiệu nguyên tử: 66
カード 227
質問
Ký hiệu Re: tên nguyên tố là gì?
回答
Rhenium
Số hiệu nguyên tử: 75
カード 228
質問
Số hiệu nguyên tử 64: nguyên tố nào?
回答
Gadolinium (Gd)
カード 229
質問
Tantalum: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ta
Số hiệu nguyên tử: 73
カード 230
質問
Ký hiệu Sm: tên nguyên tố là gì?
回答
Samarium
Số hiệu nguyên tử: 62
カード 231
質問
Số hiệu nguyên tử 71: nguyên tố nào?
回答
Lutetium (Lu)
カード 232
質問
Thuỷ ngân: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Hg
Số hiệu nguyên tử: 80
カード 233
質問
Ký hiệu Tm: tên nguyên tố là gì?
回答
Thulium
Số hiệu nguyên tử: 69
カード 234
質問
Số hiệu nguyên tử 78: nguyên tố nào?
回答
Platinum (Pt)
カード 235
質問
Holmium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ho
Số hiệu nguyên tử: 67
カード 236
質問
Ký hiệu Os: tên nguyên tố là gì?
回答
Osmium
Số hiệu nguyên tử: 76
カード 237
質問
Số hiệu nguyên tử 65: nguyên tố nào?
回答
Terbium (Tb)
カード 238
質問
Tungsten: ký hiệu hóa học là gì?
回答
W
Số hiệu nguyên tử: 74
カード 239
質問
Ký hiệu Eu: tên nguyên tố là gì?
回答
Europium
Số hiệu nguyên tử: 63
カード 240
質問
Số hiệu nguyên tử 72: nguyên tố nào?
回答
Hafnium (Hf)
カード 241
質問
Thallium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Tl
Số hiệu nguyên tử: 81
カード 242
質問
Ký hiệu Th: tên nguyên tố là gì?
回答
Thorium
Số hiệu nguyên tử: 90
カード 243
質問
Số hiệu nguyên tử 99: nguyên tố nào?
回答
Einsteinium (Es)
カード 244
質問
Radium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ra
Số hiệu nguyên tử: 88
カード 245
質問
Ký hiệu Bk: tên nguyên tố là gì?
回答
Berkelium
Số hiệu nguyên tử: 97
カード 246
質問
Số hiệu nguyên tử 86: nguyên tố nào?
回答
Radon (Rn)
カード 247
質問
Americium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Am
Số hiệu nguyên tử: 95
カード 248
質問
Ký hiệu Po: tên nguyên tố là gì?
回答
Polonium
Số hiệu nguyên tử: 84
カード 249
質問
Số hiệu nguyên tử 93: nguyên tố nào?
回答
Neptunium (Np)
カード 250
質問
Chì: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Pb
Số hiệu nguyên tử: 82
カード 251
質問
Ký hiệu Pa: tên nguyên tố là gì?
回答
Protactinium
Số hiệu nguyên tử: 91
カード 252
質問
Số hiệu nguyên tử 100: nguyên tố nào?
回答
Fermium (Fm)
カード 253
質問
Actinium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ac
Số hiệu nguyên tử: 89
カード 254
質問
Ký hiệu Cf: tên nguyên tố là gì?
回答
Californium
Số hiệu nguyên tử: 98
カード 255
質問
Số hiệu nguyên tử 87: nguyên tố nào?
回答
Francium (Fr)
カード 256
質問
Curium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cm
Số hiệu nguyên tử: 96
カード 257
質問
Ký hiệu At: tên nguyên tố là gì?
回答
Astatine
Số hiệu nguyên tử: 85
カード 258
質問
Số hiệu nguyên tử 94: nguyên tố nào?
回答
Plutonium (Pu)
カード 259
質問
Bismuth: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Bi
Số hiệu nguyên tử: 83
カード 260
質問
Ký hiệu U: tên nguyên tố là gì?
回答
Uranium
Số hiệu nguyên tử: 92
カード 261
質問
Số hiệu nguyên tử 81: nguyên tố nào?
回答
Thallium (Tl)
カード 262
質問
Thorium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Th
Số hiệu nguyên tử: 90
カード 263
質問
Ký hiệu Es: tên nguyên tố là gì?
回答
Einsteinium
Số hiệu nguyên tử: 99
カード 264
質問
Số hiệu nguyên tử 88: nguyên tố nào?
回答
Radium (Ra)
カード 265
質問
Berkelium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Bk
Số hiệu nguyên tử: 97
カード 266
質問
Ký hiệu Rn: tên nguyên tố là gì?
回答
Radon
Số hiệu nguyên tử: 86
カード 267
質問
Số hiệu nguyên tử 95: nguyên tố nào?
回答
Americium (Am)
カード 268
質問
Polonium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Po
Số hiệu nguyên tử: 84
カード 269
質問
Ký hiệu Np: tên nguyên tố là gì?
回答
Neptunium
Số hiệu nguyên tử: 93
カード 270
質問
Số hiệu nguyên tử 82: nguyên tố nào?
回答
Chì (Pb)
Tên tiếng Anh (IUPAC): lead
カード 271
質問
Protactinium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Pa
Số hiệu nguyên tử: 91
カード 272
質問
Ký hiệu Fm: tên nguyên tố là gì?
回答
Fermium
Số hiệu nguyên tử: 100
カード 273
質問
Số hiệu nguyên tử 89: nguyên tố nào?
回答
Actinium (Ac)
カード 274
質問
Californium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cf
Số hiệu nguyên tử: 98
カード 275
質問
Ký hiệu Fr: tên nguyên tố là gì?
回答
Francium
Số hiệu nguyên tử: 87
カード 276
質問
Số hiệu nguyên tử 96: nguyên tố nào?
回答
Curium (Cm)
カード 277
質問
Astatine: ký hiệu hóa học là gì?
回答
At
Số hiệu nguyên tử: 85
カード 278
質問
Ký hiệu Pu: tên nguyên tố là gì?
回答
Plutonium
Số hiệu nguyên tử: 94
カード 279
質問
Số hiệu nguyên tử 83: nguyên tố nào?
回答
Bismuth (Bi)
カード 280
質問
Uranium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
U
Số hiệu nguyên tử: 92
カード 281
質問
Ký hiệu Tl: tên nguyên tố là gì?
回答
Thallium
Số hiệu nguyên tử: 81
カード 282
質問
Số hiệu nguyên tử 90: nguyên tố nào?
回答
Thorium (Th)
カード 283
質問
Einsteinium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Es
Số hiệu nguyên tử: 99
カード 284
質問
Ký hiệu Ra: tên nguyên tố là gì?
回答
Radium
Số hiệu nguyên tử: 88
カード 285
質問
Số hiệu nguyên tử 97: nguyên tố nào?
回答
Berkelium (Bk)
カード 286
質問
Radon: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Rn
Số hiệu nguyên tử: 86
カード 287
質問
Ký hiệu Am: tên nguyên tố là gì?
回答
Americium
Số hiệu nguyên tử: 95
カード 288
質問
Số hiệu nguyên tử 84: nguyên tố nào?
回答
Polonium (Po)
カード 289
質問
Neptunium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Np
Số hiệu nguyên tử: 93
カード 290
質問
Ký hiệu Pb: tên nguyên tố là gì?
回答
Chì
Số hiệu nguyên tử: 82
Tên tiếng Anh (IUPAC): lead
カード 291
質問
Số hiệu nguyên tử 91: nguyên tố nào?
回答
Protactinium (Pa)
カード 292
質問
Fermium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Fm
Số hiệu nguyên tử: 100
カード 293
質問
Ký hiệu Ac: tên nguyên tố là gì?
回答
Actinium
Số hiệu nguyên tử: 89
カード 294
質問
Số hiệu nguyên tử 98: nguyên tố nào?
回答
Californium (Cf)
カード 295
質問
Francium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Fr
Số hiệu nguyên tử: 87
カード 296
質問
Ký hiệu Cm: tên nguyên tố là gì?
回答
Curium
Số hiệu nguyên tử: 96
カード 297
質問
Số hiệu nguyên tử 85: nguyên tố nào?
回答
Astatine (At)
カード 298
質問
Plutonium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Pu
Số hiệu nguyên tử: 94
カード 299
質問
Ký hiệu Bi: tên nguyên tố là gì?
回答
Bismuth
Số hiệu nguyên tử: 83
カード 300
質問
Số hiệu nguyên tử 92: nguyên tố nào?
回答
Uranium (U)
カード 301
質問
Mendelevium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Md
Số hiệu nguyên tử: 101
カード 302
質問
Ký hiệu Nh: tên nguyên tố là gì?
回答
Nihonium
Số hiệu nguyên tử: 113
カード 303
質問
Số hiệu nguyên tử 107: nguyên tố nào?
回答
Bohrium (Bh)
カード 304
質問
Seaborgium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Sg
Số hiệu nguyên tử: 106
カード 305
質問
Ký hiệu Og: tên nguyên tố là gì?
回答
Oganesson
Số hiệu nguyên tử: 118
カード 306
質問
Số hiệu nguyên tử 112: nguyên tố nào?
回答
Copernicium (Cn)
カード 307
質問
Roentgenium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Rg
Số hiệu nguyên tử: 111
カード 308
質問
Ký hiệu Db: tên nguyên tố là gì?
回答
Dubnium
Số hiệu nguyên tử: 105
カード 309
質問
Số hiệu nguyên tử 117: nguyên tố nào?
回答
Tennessine (Ts)
カード 310
質問
Livermorium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Lv
Số hiệu nguyên tử: 116
カード 311
質問
Ký hiệu Ds: tên nguyên tố là gì?
回答
Darmstadtium
Số hiệu nguyên tử: 110
カード 312
質問
Số hiệu nguyên tử 104: nguyên tố nào?
回答
Rutherfordium (Rf)
カード 313
質問
Lawrencium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Lr
Số hiệu nguyên tử: 103
カード 314
質問
Ký hiệu Mc: tên nguyên tố là gì?
回答
Moscovium
Số hiệu nguyên tử: 115
カード 315
質問
Số hiệu nguyên tử 109: nguyên tố nào?
回答
Meitnerium (Mt)
カード 316
質問
Hassium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Hs
Số hiệu nguyên tử: 108
カード 317
質問
Ký hiệu No: tên nguyên tố là gì?
回答
Nobelium
Số hiệu nguyên tử: 102
カード 318
質問
Số hiệu nguyên tử 114: nguyên tố nào?
回答
Flerovium (Fl)
カード 319
質問
Nihonium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Nh
Số hiệu nguyên tử: 113
カード 320
質問
Ký hiệu Bh: tên nguyên tố là gì?
回答
Bohrium
Số hiệu nguyên tử: 107
カード 321
質問
Số hiệu nguyên tử 101: nguyên tố nào?
回答
Mendelevium (Md)
カード 322
質問
Oganesson: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Og
Số hiệu nguyên tử: 118
カード 323
質問
Ký hiệu Cn: tên nguyên tố là gì?
回答
Copernicium
Số hiệu nguyên tử: 112
カード 324
質問
Số hiệu nguyên tử 106: nguyên tố nào?
回答
Seaborgium (Sg)
カード 325
質問
Dubnium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Db
Số hiệu nguyên tử: 105
カード 326
質問
Ký hiệu Ts: tên nguyên tố là gì?
回答
Tennessine
Số hiệu nguyên tử: 117
カード 327
質問
Số hiệu nguyên tử 111: nguyên tố nào?
回答
Roentgenium (Rg)
カード 328
質問
Darmstadtium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ds
Số hiệu nguyên tử: 110
カード 329
質問
Ký hiệu Rf: tên nguyên tố là gì?
回答
Rutherfordium
Số hiệu nguyên tử: 104
カード 330
質問
Số hiệu nguyên tử 116: nguyên tố nào?
回答
Livermorium (Lv)
カード 331
質問
Moscovium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Mc
Số hiệu nguyên tử: 115
カード 332
質問
Ký hiệu Mt: tên nguyên tố là gì?
回答
Meitnerium
Số hiệu nguyên tử: 109
カード 333
質問
Số hiệu nguyên tử 103: nguyên tố nào?
回答
Lawrencium (Lr)
カード 334
質問
Nobelium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
No
Số hiệu nguyên tử: 102
カード 335
質問
Ký hiệu Fl: tên nguyên tố là gì?
回答
Flerovium
Số hiệu nguyên tử: 114
カード 336
質問
Số hiệu nguyên tử 108: nguyên tố nào?
回答
Hassium (Hs)
カード 337
質問
Bohrium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Bh
Số hiệu nguyên tử: 107
カード 338
質問
Ký hiệu Md: tên nguyên tố là gì?
回答
Mendelevium
Số hiệu nguyên tử: 101
カード 339
質問
Số hiệu nguyên tử 113: nguyên tố nào?
回答
Nihonium (Nh)
カード 340
質問
Copernicium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Cn
Số hiệu nguyên tử: 112
カード 341
質問
Ký hiệu Sg: tên nguyên tố là gì?
回答
Seaborgium
Số hiệu nguyên tử: 106
カード 342
質問
Số hiệu nguyên tử 118: nguyên tố nào?
回答
Oganesson (Og)
カード 343
質問
Tennessine: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Ts
Số hiệu nguyên tử: 117
カード 344
質問
Ký hiệu Rg: tên nguyên tố là gì?
回答
Roentgenium
Số hiệu nguyên tử: 111
カード 345
質問
Số hiệu nguyên tử 105: nguyên tố nào?
回答
Dubnium (Db)
カード 346
質問
Rutherfordium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Rf
Số hiệu nguyên tử: 104
カード 347
質問
Ký hiệu Lv: tên nguyên tố là gì?
回答
Livermorium
Số hiệu nguyên tử: 116
カード 348
質問
Số hiệu nguyên tử 110: nguyên tố nào?
回答
Darmstadtium (Ds)
カード 349
質問
Meitnerium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Mt
Số hiệu nguyên tử: 109
カード 350
質問
Ký hiệu Lr: tên nguyên tố là gì?
回答
Lawrencium
Số hiệu nguyên tử: 103
カード 351
質問
Số hiệu nguyên tử 115: nguyên tố nào?
回答
Moscovium (Mc)
カード 352
質問
Flerovium: ký hiệu hóa học là gì?
回答
Fl
Số hiệu nguyên tử: 114
カード 353
質問
Ký hiệu Hs: tên nguyên tố là gì?
回答
Hassium
Số hiệu nguyên tử: 108
カード 354
質問
Số hiệu nguyên tử 102: nguyên tố nào?
回答
Nobelium (No)
354枚のカード
Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố
Nibomo が開き、すぐに学習を始められます。