Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

354 thẻ luyện nhớ tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của cả 118 nguyên tố, theo ba chiều hỏi đáp và dùng tên gọi của chương trình Hóa học 2018.

Σχετικά με αυτήν τη δέσμη

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

Bộ thẻ có 354 thẻ cơ bản cho cả 118 nguyên tố hóa học đã được công nhận. Mỗi chiều hỏi đáp là một thẻ thường riêng; bộ thẻ không dùng chế độ thẻ đảo chiều hay thẻ hai chiều đặc biệt.

Đây là bản chuyển ngữ và điều chỉnh tiếng Việt của bộ thẻ gốc tiếng Anh, phát hành theo CC0. Thứ tự thẻ, ký hiệu và số hiệu nguyên tử giữ nguyên như bản gốc. Tên nguyên tố được đổi theo cách gọi đang dạy ở trường phổ thông Việt Nam.

Tên nguyên tố theo chương trình mới

Chương trình giáo dục phổ thông môn Hóa học 2018 (ban hành kèm Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT) gọi tên theo khuyến nghị của IUPAC. Vì vậy thẻ ghi hydrogen, oxygen, carbon, calcium chứ không phải hiđro, oxi, cacbon, canxi như sách cũ. Riêng 13 nguyên tố quen thuộc vẫn giữ tên tiếng Việt: vàng, bạc, đồng, chì, sắt, nhôm, kẽm, lưu huỳnh, thiếc, nitơ, natri, kali và thuỷ ngân. Với 13 nguyên tố này, mặt sau thẻ ký hiệu → tên và thẻ số hiệu nguyên tử → nguyên tố ghi thêm tên tiếng Anh (sodium, iron, sulfur…), vì sách giáo khoa in tên đó trong bảng tuần hoàn và dùng nó khi gọi tên hợp chất, ví dụ sodium chloride.

Cách viết tên tiếng Anh lấy theo bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam), bộ sách dùng chung cả nước từ năm học 2026–2027. Bảng đó viết aluminium và caesium theo IUPAC, thay vì aluminum và cesium như NIST.

Bộ thẻ gồm những gì

  • Tên → ký hiệu: nhớ ký hiệu hóa học, đúng chữ hoa và chữ thường, khi thấy tên nguyên tố.
  • Ký hiệu → tên: nhớ tên nguyên tố khi thấy ký hiệu.
  • Số hiệu nguyên tử → nguyên tố: nhớ đầy đủ Tên (Ký hiệu) khi thấy số hiệu nguyên tử.
  • Mọi thẻ có đúng một nhãn bảng-tuần-hoàn.

Mặt sau thẻ tên → ký hiệu và ký hiệu → tên vẫn ghi số hiệu nguyên tử để tham khảo. Bộ thẻ cố ý bỏ các thẻ riêng tên → số hiệu nguyên tử và ký hiệu → số hiệu nguyên tử, nhờ vậy bớt được 236 thẻ ít quan trọng hơn. Bộ thẻ cũng không có thẻ số hiệu nguyên tử → ký hiệu: thẻ số hiệu nguyên tử đã đòi nhớ cả tên lẫn ký hiệu, nên chiều đó chỉ lặp lại cùng một gợi ý.

Thứ tự học

Thẻ đi qua sáu khoảng số hiệu nguyên tử: 1–20, 21–40, 41–60, 61–80, 81–100 và 101–118. Trong mỗi khoảng, ba chiều hỏi đáp luân phiên theo từng thẻ, còn các câu hỏi về cùng một nguyên tố được đặt cách xa nhau. Các số hiệu liền nhau cũng được trộn lẫn, để thẻ trước không vô tình gợi ý thẻ sau. Nhờ vậy, 60 thẻ đầu tiên phủ đủ ba chiều cho mọi nguyên tố từ 1 đến 20 trước khi chuyển sang các nguyên tố sau. Thứ tự này cố định và không bị xáo ngẫu nhiên khi học.

Phạm vi

Bộ thẻ luyện nhớ thông tin nhận diện của nguyên tố. Nó không dạy vị trí các ô trên bảng tuần hoàn, xu hướng tuần hoàn hay cả môn hóa học.

Nguyên tử khối và khối lượng nguyên tử không có trong bộ thẻ, vì giá trị và cách trình bày có thể thay đổi hoặc phụ thuộc vào thành phần đồng vị. Nhóm, chu kỳ, loại và họ nguyên tố cũng bị bỏ, vì bố cục bảng và cách phân loại mỗi tài liệu một khác. Xu hướng tuần hoàn, tính chất, ứng dụng, mẹo nhớ, cấu hình electron, số oxi hoá và những nội dung riêng của từng khóa học hay kỳ thi đều nằm ngoài bộ thẻ: chúng phụ thuộc ngữ cảnh và chương trình, có nhiều đáp án, hoặc học tốt hơn với bảng tuần hoàn đầy đủ và bài tập hóa học.

Hướng dẫn học liên quan

Nguồn và giấy phép

Bộ thẻ gốc đã đối chiếu tên tiếng Anh, ký hiệu (phân biệt chữ hoa chữ thường) và số hiệu nguyên tử ngày 15 tháng 8 năm 2026 với Bảng tuần hoàn các nguyên tố của NIST, bản cập nhật tháng 6 năm 2024. Tên và ký hiệu của các nguyên tố 113, 115, 117 và 118 còn được đối chiếu với thông báo chính thức của IUPAC. Tên dùng trong bản tiếng Việt được kiểm tra ngày 1 tháng 11 năm 2026 với Chương trình môn Hóa học 2018, bảng tuần hoàn trong sách Hóa học 10 Kết nối tri thức với cuộc sống và bảng tuần hoàn của IUPAC (bản ngày 1 tháng 12 năm 2018).

Bộ thẻ ghi nhận NIST là nguồn dữ liệu, không sao chép hình bảng tuần hoàn hay bộ dữ liệu tính chất nguyên tử rộng hơn của NIST. Tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử là kiến thức phổ thông, không thuộc sở hữu riêng của ai. Phần tổ chức, câu hỏi, câu trả lời, mô tả và ảnh bìa gốc được dành cho công chúng theo CC0-1.0. Đây là bộ thẻ học độc lập, không liên kết với và không được NIST, IUPAC, Bộ Giáo dục và Đào tạo hay Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xác nhận, và không dùng logo hay con dấu của các tổ chức này.

Κάρτες σε αυτήν τη δέσμη

  1. Κάρτα 1

    Ερώτηση

    Hydrogen: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    H

    Số hiệu nguyên tử: 1

  2. Κάρτα 2

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ne: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Neon

    Số hiệu nguyên tử: 10

  3. Κάρτα 3

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 19: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Kali (K)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  4. Κάρτα 4

    Ερώτηση

    Oxygen: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    O

    Số hiệu nguyên tử: 8

  5. Κάρτα 5

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cl: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Chlorine

    Số hiệu nguyên tử: 17

  6. Κάρτα 6

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 6: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Carbon (C)

  7. Κάρτα 7

    Ερώτηση

    Phosphorus: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    P

    Số hiệu nguyên tử: 15

  8. Κάρτα 8

    Ερώτηση

    Ký hiệu Be: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Beryllium

    Số hiệu nguyên tử: 4

  9. Κάρτα 9

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 13: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Nhôm (Al)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  10. Κάρτα 10

    Ερώτηση

    Helium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    He

    Số hiệu nguyên tử: 2

  11. Κάρτα 11

    Ερώτηση

    Ký hiệu Na: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Natri

    Số hiệu nguyên tử: 11

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  12. Κάρτα 12

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 20: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Calcium (Ca)

  13. Κάρτα 13

    Ερώτηση

    Fluorine: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    F

    Số hiệu nguyên tử: 9

  14. Κάρτα 14

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ar: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Argon

    Số hiệu nguyên tử: 18

  15. Κάρτα 15

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 7: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Nitơ (N)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  16. Κάρτα 16

    Ερώτηση

    Lưu huỳnh: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    S

    Số hiệu nguyên tử: 16

  17. Κάρτα 17

    Ερώτηση

    Ký hiệu B: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Boron

    Số hiệu nguyên tử: 5

  18. Κάρτα 18

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 14: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Silicon (Si)

  19. Κάρτα 19

    Ερώτηση

    Lithium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Li

    Số hiệu nguyên tử: 3

  20. Κάρτα 20

    Ερώτηση

    Ký hiệu Mg: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Magnesium

    Số hiệu nguyên tử: 12

  21. Κάρτα 21

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 1: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Hydrogen (H)

  22. Κάρτα 22

    Ερώτηση

    Neon: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ne

    Số hiệu nguyên tử: 10

  23. Κάρτα 23

    Ερώτηση

    Ký hiệu K: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Kali

    Số hiệu nguyên tử: 19

    Tên tiếng Anh (IUPAC): potassium

  24. Κάρτα 24

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 8: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Oxygen (O)

  25. Κάρτα 25

    Ερώτηση

    Chlorine: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cl

    Số hiệu nguyên tử: 17

  26. Κάρτα 26

    Ερώτηση

    Ký hiệu C: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Carbon

    Số hiệu nguyên tử: 6

  27. Κάρτα 27

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 15: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Phosphorus (P)

  28. Κάρτα 28

    Ερώτηση

    Beryllium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Be

    Số hiệu nguyên tử: 4

  29. Κάρτα 29

    Ερώτηση

    Ký hiệu Al: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Nhôm

    Số hiệu nguyên tử: 13

    Tên tiếng Anh (IUPAC): aluminium

  30. Κάρτα 30

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 2: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Helium (He)

  31. Κάρτα 31

    Ερώτηση

    Natri: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Na

    Số hiệu nguyên tử: 11

  32. Κάρτα 32

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ca: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Calcium

    Số hiệu nguyên tử: 20

  33. Κάρτα 33

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 9: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Fluorine (F)

  34. Κάρτα 34

    Ερώτηση

    Argon: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ar

    Số hiệu nguyên tử: 18

  35. Κάρτα 35

    Ερώτηση

    Ký hiệu N: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Nitơ

    Số hiệu nguyên tử: 7

    Tên tiếng Anh (IUPAC): nitrogen

  36. Κάρτα 36

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 16: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Lưu huỳnh (S)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  37. Κάρτα 37

    Ερώτηση

    Boron: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    B

    Số hiệu nguyên tử: 5

  38. Κάρτα 38

    Ερώτηση

    Ký hiệu Si: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Silicon

    Số hiệu nguyên tử: 14

  39. Κάρτα 39

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 3: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Lithium (Li)

  40. Κάρτα 40

    Ερώτηση

    Magnesium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Mg

    Số hiệu nguyên tử: 12

  41. Κάρτα 41

    Ερώτηση

    Ký hiệu H: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Hydrogen

    Số hiệu nguyên tử: 1

  42. Κάρτα 42

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 10: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Neon (Ne)

  43. Κάρτα 43

    Ερώτηση

    Kali: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    K

    Số hiệu nguyên tử: 19

  44. Κάρτα 44

    Ερώτηση

    Ký hiệu O: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Oxygen

    Số hiệu nguyên tử: 8

  45. Κάρτα 45

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 17: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Chlorine (Cl)

  46. Κάρτα 46

    Ερώτηση

    Carbon: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    C

    Số hiệu nguyên tử: 6

  47. Κάρτα 47

    Ερώτηση

    Ký hiệu P: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Phosphorus

    Số hiệu nguyên tử: 15

  48. Κάρτα 48

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 4: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Beryllium (Be)

  49. Κάρτα 49

    Ερώτηση

    Nhôm: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Al

    Số hiệu nguyên tử: 13

  50. Κάρτα 50

    Ερώτηση

    Ký hiệu He: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Helium

    Số hiệu nguyên tử: 2

  51. Κάρτα 51

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 11: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Natri (Na)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sodium

  52. Κάρτα 52

    Ερώτηση

    Calcium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ca

    Số hiệu nguyên tử: 20

  53. Κάρτα 53

    Ερώτηση

    Ký hiệu F: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Fluorine

    Số hiệu nguyên tử: 9

  54. Κάρτα 54

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 18: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Argon (Ar)

  55. Κάρτα 55

    Ερώτηση

    Nitơ: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    N

    Số hiệu nguyên tử: 7

  56. Κάρτα 56

    Ερώτηση

    Ký hiệu S: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Lưu huỳnh

    Số hiệu nguyên tử: 16

    Tên tiếng Anh (IUPAC): sulfur

  57. Κάρτα 57

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 5: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Boron (B)

  58. Κάρτα 58

    Ερώτηση

    Silicon: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Si

    Số hiệu nguyên tử: 14

  59. Κάρτα 59

    Ερώτηση

    Ký hiệu Li: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Lithium

    Số hiệu nguyên tử: 3

  60. Κάρτα 60

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 12: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Magnesium (Mg)

  61. Κάρτα 61

    Ερώτηση

    Scandium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Sc

    Số hiệu nguyên tử: 21

  62. Κάρτα 62

    Ερώτηση

    Ký hiệu Zn: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Kẽm

    Số hiệu nguyên tử: 30

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  63. Κάρτα 63

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 39: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Yttrium (Y)

  64. Κάρτα 64

    Ερώτηση

    Nickel: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ni

    Số hiệu nguyên tử: 28

  65. Κάρτα 65

    Ερώτηση

    Ký hiệu Rb: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Rubidium

    Số hiệu nguyên tử: 37

  66. Κάρτα 66

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 26: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Sắt (Fe)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  67. Κάρτα 67

    Ερώτηση

    Bromine: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Br

    Số hiệu nguyên tử: 35

  68. Κάρτα 68

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cr: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Chromium

    Số hiệu nguyên tử: 24

  69. Κάρτα 69

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 33: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Arsenic (As)

  70. Κάρτα 70

    Ερώτηση

    Titanium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ti

    Số hiệu nguyên tử: 22

  71. Κάρτα 71

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ga: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Gallium

    Số hiệu nguyên tử: 31

  72. Κάρτα 72

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 40: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Zirconium (Zr)

  73. Κάρτα 73

    Ερώτηση

    Đồng: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cu

    Số hiệu nguyên tử: 29

  74. Κάρτα 74

    Ερώτηση

    Ký hiệu Sr: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Strontium

    Số hiệu nguyên tử: 38

  75. Κάρτα 75

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 27: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Cobalt (Co)

  76. Κάρτα 76

    Ερώτηση

    Krypton: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Kr

    Số hiệu nguyên tử: 36

  77. Κάρτα 77

    Ερώτηση

    Ký hiệu Mn: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Manganese

    Số hiệu nguyên tử: 25

  78. Κάρτα 78

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 34: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Selenium (Se)

  79. Κάρτα 79

    Ερώτηση

    Vanadium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    V

    Số hiệu nguyên tử: 23

  80. Κάρτα 80

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ge: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Germanium

    Số hiệu nguyên tử: 32

  81. Κάρτα 81

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 21: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Scandium (Sc)

  82. Κάρτα 82

    Ερώτηση

    Kẽm: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Zn

    Số hiệu nguyên tử: 30

  83. Κάρτα 83

    Ερώτηση

    Ký hiệu Y: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Yttrium

    Số hiệu nguyên tử: 39

  84. Κάρτα 84

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 28: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Nickel (Ni)

  85. Κάρτα 85

    Ερώτηση

    Rubidium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Rb

    Số hiệu nguyên tử: 37

  86. Κάρτα 86

    Ερώτηση

    Ký hiệu Fe: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Sắt

    Số hiệu nguyên tử: 26

    Tên tiếng Anh (IUPAC): iron

  87. Κάρτα 87

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 35: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Bromine (Br)

  88. Κάρτα 88

    Ερώτηση

    Chromium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cr

    Số hiệu nguyên tử: 24

  89. Κάρτα 89

    Ερώτηση

    Ký hiệu As: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Arsenic

    Số hiệu nguyên tử: 33

  90. Κάρτα 90

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 22: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Titanium (Ti)

  91. Κάρτα 91

    Ερώτηση

    Gallium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ga

    Số hiệu nguyên tử: 31

  92. Κάρτα 92

    Ερώτηση

    Ký hiệu Zr: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Zirconium

    Số hiệu nguyên tử: 40

  93. Κάρτα 93

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 29: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Đồng (Cu)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  94. Κάρτα 94

    Ερώτηση

    Strontium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Sr

    Số hiệu nguyên tử: 38

  95. Κάρτα 95

    Ερώτηση

    Ký hiệu Co: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Cobalt

    Số hiệu nguyên tử: 27

  96. Κάρτα 96

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 36: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Krypton (Kr)

  97. Κάρτα 97

    Ερώτηση

    Manganese: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Mn

    Số hiệu nguyên tử: 25

  98. Κάρτα 98

    Ερώτηση

    Ký hiệu Se: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Selenium

    Số hiệu nguyên tử: 34

  99. Κάρτα 99

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 23: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Vanadium (V)

  100. Κάρτα 100

    Ερώτηση

    Germanium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ge

    Số hiệu nguyên tử: 32

  101. Κάρτα 101

    Ερώτηση

    Ký hiệu Sc: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Scandium

    Số hiệu nguyên tử: 21

  102. Κάρτα 102

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 30: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Kẽm (Zn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): zinc

  103. Κάρτα 103

    Ερώτηση

    Yttrium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Y

    Số hiệu nguyên tử: 39

  104. Κάρτα 104

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ni: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Nickel

    Số hiệu nguyên tử: 28

  105. Κάρτα 105

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 37: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Rubidium (Rb)

  106. Κάρτα 106

    Ερώτηση

    Sắt: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Fe

    Số hiệu nguyên tử: 26

  107. Κάρτα 107

    Ερώτηση

    Ký hiệu Br: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Bromine

    Số hiệu nguyên tử: 35

  108. Κάρτα 108

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 24: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Chromium (Cr)

  109. Κάρτα 109

    Ερώτηση

    Arsenic: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    As

    Số hiệu nguyên tử: 33

  110. Κάρτα 110

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ti: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Titanium

    Số hiệu nguyên tử: 22

  111. Κάρτα 111

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 31: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Gallium (Ga)

  112. Κάρτα 112

    Ερώτηση

    Zirconium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Zr

    Số hiệu nguyên tử: 40

  113. Κάρτα 113

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cu: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Đồng

    Số hiệu nguyên tử: 29

    Tên tiếng Anh (IUPAC): copper

  114. Κάρτα 114

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 38: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Strontium (Sr)

  115. Κάρτα 115

    Ερώτηση

    Cobalt: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Co

    Số hiệu nguyên tử: 27

  116. Κάρτα 116

    Ερώτηση

    Ký hiệu Kr: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Krypton

    Số hiệu nguyên tử: 36

  117. Κάρτα 117

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 25: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Manganese (Mn)

  118. Κάρτα 118

    Ερώτηση

    Selenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Se

    Số hiệu nguyên tử: 34

  119. Κάρτα 119

    Ερώτηση

    Ký hiệu V: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Vanadium

    Số hiệu nguyên tử: 23

  120. Κάρτα 120

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 32: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Germanium (Ge)

  121. Κάρτα 121

    Ερώτηση

    Niobium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Nb

    Số hiệu nguyên tử: 41

  122. Κάρτα 122

    Ερώτηση

    Ký hiệu Sn: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Thiếc

    Số hiệu nguyên tử: 50

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  123. Κάρτα 123

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 59: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Praseodymium (Pr)

  124. Κάρτα 124

    Ερώτηση

    Cadmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cd

    Số hiệu nguyên tử: 48

  125. Κάρτα 125

    Ερώτηση

    Ký hiệu La: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Lanthanum

    Số hiệu nguyên tử: 57

  126. Κάρτα 126

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 46: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Palladium (Pd)

  127. Κάρτα 127

    Ερώτηση

    Caesium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cs

    Số hiệu nguyên tử: 55

  128. Κάρτα 128

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ru: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Ruthenium

    Số hiệu nguyên tử: 44

  129. Κάρτα 129

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 53: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Iodine (I)

  130. Κάρτα 130

    Ερώτηση

    Molybdenum: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Mo

    Số hiệu nguyên tử: 42

  131. Κάρτα 131

    Ερώτηση

    Ký hiệu Sb: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Antimony

    Số hiệu nguyên tử: 51

  132. Κάρτα 132

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 60: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Neodymium (Nd)

  133. Κάρτα 133

    Ερώτηση

    Indium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    In

    Số hiệu nguyên tử: 49

  134. Κάρτα 134

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ce: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Cerium

    Số hiệu nguyên tử: 58

  135. Κάρτα 135

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 47: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Bạc (Ag)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  136. Κάρτα 136

    Ερώτηση

    Barium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ba

    Số hiệu nguyên tử: 56

  137. Κάρτα 137

    Ερώτηση

    Ký hiệu Rh: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Rhodium

    Số hiệu nguyên tử: 45

  138. Κάρτα 138

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 54: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Xenon (Xe)

  139. Κάρτα 139

    Ερώτηση

    Technetium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Tc

    Số hiệu nguyên tử: 43

  140. Κάρτα 140

    Ερώτηση

    Ký hiệu Te: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Tellurium

    Số hiệu nguyên tử: 52

  141. Κάρτα 141

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 41: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Niobium (Nb)

  142. Κάρτα 142

    Ερώτηση

    Thiếc: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Sn

    Số hiệu nguyên tử: 50

  143. Κάρτα 143

    Ερώτηση

    Ký hiệu Pr: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Praseodymium

    Số hiệu nguyên tử: 59

  144. Κάρτα 144

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 48: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Cadmium (Cd)

  145. Κάρτα 145

    Ερώτηση

    Lanthanum: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    La

    Số hiệu nguyên tử: 57

  146. Κάρτα 146

    Ερώτηση

    Ký hiệu Pd: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Palladium

    Số hiệu nguyên tử: 46

  147. Κάρτα 147

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 55: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Caesium (Cs)

  148. Κάρτα 148

    Ερώτηση

    Ruthenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ru

    Số hiệu nguyên tử: 44

  149. Κάρτα 149

    Ερώτηση

    Ký hiệu I: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Iodine

    Số hiệu nguyên tử: 53

  150. Κάρτα 150

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 42: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Molybdenum (Mo)

  151. Κάρτα 151

    Ερώτηση

    Antimony: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Sb

    Số hiệu nguyên tử: 51

  152. Κάρτα 152

    Ερώτηση

    Ký hiệu Nd: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Neodymium

    Số hiệu nguyên tử: 60

  153. Κάρτα 153

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 49: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Indium (In)

  154. Κάρτα 154

    Ερώτηση

    Cerium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ce

    Số hiệu nguyên tử: 58

  155. Κάρτα 155

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ag: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Bạc

    Số hiệu nguyên tử: 47

    Tên tiếng Anh (IUPAC): silver

  156. Κάρτα 156

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 56: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Barium (Ba)

  157. Κάρτα 157

    Ερώτηση

    Rhodium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Rh

    Số hiệu nguyên tử: 45

  158. Κάρτα 158

    Ερώτηση

    Ký hiệu Xe: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Xenon

    Số hiệu nguyên tử: 54

  159. Κάρτα 159

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 43: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Technetium (Tc)

  160. Κάρτα 160

    Ερώτηση

    Tellurium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Te

    Số hiệu nguyên tử: 52

  161. Κάρτα 161

    Ερώτηση

    Ký hiệu Nb: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Niobium

    Số hiệu nguyên tử: 41

  162. Κάρτα 162

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 50: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Thiếc (Sn)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): tin

  163. Κάρτα 163

    Ερώτηση

    Praseodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Pr

    Số hiệu nguyên tử: 59

  164. Κάρτα 164

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cd: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Cadmium

    Số hiệu nguyên tử: 48

  165. Κάρτα 165

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 57: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Lanthanum (La)

  166. Κάρτα 166

    Ερώτηση

    Palladium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Pd

    Số hiệu nguyên tử: 46

  167. Κάρτα 167

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cs: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Caesium

    Số hiệu nguyên tử: 55

  168. Κάρτα 168

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 44: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Ruthenium (Ru)

  169. Κάρτα 169

    Ερώτηση

    Iodine: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    I

    Số hiệu nguyên tử: 53

  170. Κάρτα 170

    Ερώτηση

    Ký hiệu Mo: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Molybdenum

    Số hiệu nguyên tử: 42

  171. Κάρτα 171

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 51: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Antimony (Sb)

  172. Κάρτα 172

    Ερώτηση

    Neodymium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Nd

    Số hiệu nguyên tử: 60

  173. Κάρτα 173

    Ερώτηση

    Ký hiệu In: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Indium

    Số hiệu nguyên tử: 49

  174. Κάρτα 174

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 58: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Cerium (Ce)

  175. Κάρτα 175

    Ερώτηση

    Bạc: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ag

    Số hiệu nguyên tử: 47

  176. Κάρτα 176

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ba: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Barium

    Số hiệu nguyên tử: 56

  177. Κάρτα 177

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 45: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Rhodium (Rh)

    Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

    354 κάρτες

    Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

    Μελετήστε αυτήν τη δέσμη δωρεάν

    Το Nibomo ανοίγει για να ξεκινήσετε τη μελέτη.

  178. Κάρτα 178

    Ερώτηση

    Xenon: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Xe

    Số hiệu nguyên tử: 54

  179. Κάρτα 179

    Ερώτηση

    Ký hiệu Tc: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Technetium

    Số hiệu nguyên tử: 43

  180. Κάρτα 180

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 52: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Tellurium (Te)

  181. Κάρτα 181

    Ερώτηση

    Promethium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Pm

    Số hiệu nguyên tử: 61

  182. Κάρτα 182

    Ερώτηση

    Ký hiệu Yb: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Ytterbium

    Số hiệu nguyên tử: 70

  183. Κάρτα 183

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 79: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Vàng (Au)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  184. Κάρτα 184

    Ερώτηση

    Erbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Er

    Số hiệu nguyên tử: 68

  185. Κάρτα 185

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ir: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Iridium

    Số hiệu nguyên tử: 77

  186. Κάρτα 186

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 66: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Dysprosium (Dy)

  187. Κάρτα 187

    Ερώτηση

    Rhenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Re

    Số hiệu nguyên tử: 75

  188. Κάρτα 188

    Ερώτηση

    Ký hiệu Gd: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Gadolinium

    Số hiệu nguyên tử: 64

  189. Κάρτα 189

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 73: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Tantalum (Ta)

  190. Κάρτα 190

    Ερώτηση

    Samarium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Sm

    Số hiệu nguyên tử: 62

  191. Κάρτα 191

    Ερώτηση

    Ký hiệu Lu: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Lutetium

    Số hiệu nguyên tử: 71

  192. Κάρτα 192

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 80: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Thuỷ ngân (Hg)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  193. Κάρτα 193

    Ερώτηση

    Thulium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Tm

    Số hiệu nguyên tử: 69

  194. Κάρτα 194

    Ερώτηση

    Ký hiệu Pt: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Platinum

    Số hiệu nguyên tử: 78

  195. Κάρτα 195

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 67: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Holmium (Ho)

  196. Κάρτα 196

    Ερώτηση

    Osmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Os

    Số hiệu nguyên tử: 76

  197. Κάρτα 197

    Ερώτηση

    Ký hiệu Tb: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Terbium

    Số hiệu nguyên tử: 65

  198. Κάρτα 198

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 74: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Tungsten (W)

  199. Κάρτα 199

    Ερώτηση

    Europium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Eu

    Số hiệu nguyên tử: 63

  200. Κάρτα 200

    Ερώτηση

    Ký hiệu Hf: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Hafnium

    Số hiệu nguyên tử: 72

  201. Κάρτα 201

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 61: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Promethium (Pm)

  202. Κάρτα 202

    Ερώτηση

    Ytterbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Yb

    Số hiệu nguyên tử: 70

  203. Κάρτα 203

    Ερώτηση

    Ký hiệu Au: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Vàng

    Số hiệu nguyên tử: 79

    Tên tiếng Anh (IUPAC): gold

  204. Κάρτα 204

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 68: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Erbium (Er)

  205. Κάρτα 205

    Ερώτηση

    Iridium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ir

    Số hiệu nguyên tử: 77

  206. Κάρτα 206

    Ερώτηση

    Ký hiệu Dy: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Dysprosium

    Số hiệu nguyên tử: 66

  207. Κάρτα 207

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 75: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Rhenium (Re)

  208. Κάρτα 208

    Ερώτηση

    Gadolinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Gd

    Số hiệu nguyên tử: 64

  209. Κάρτα 209

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ta: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Tantalum

    Số hiệu nguyên tử: 73

  210. Κάρτα 210

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 62: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Samarium (Sm)

  211. Κάρτα 211

    Ερώτηση

    Lutetium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Lu

    Số hiệu nguyên tử: 71

  212. Κάρτα 212

    Ερώτηση

    Ký hiệu Hg: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Thuỷ ngân

    Số hiệu nguyên tử: 80

    Tên tiếng Anh (IUPAC): mercury

  213. Κάρτα 213

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 69: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Thulium (Tm)

  214. Κάρτα 214

    Ερώτηση

    Platinum: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Pt

    Số hiệu nguyên tử: 78

  215. Κάρτα 215

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ho: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Holmium

    Số hiệu nguyên tử: 67

  216. Κάρτα 216

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 76: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Osmium (Os)

  217. Κάρτα 217

    Ερώτηση

    Terbium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Tb

    Số hiệu nguyên tử: 65

  218. Κάρτα 218

    Ερώτηση

    Ký hiệu W: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Tungsten

    Số hiệu nguyên tử: 74

  219. Κάρτα 219

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 63: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Europium (Eu)

  220. Κάρτα 220

    Ερώτηση

    Hafnium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Hf

    Số hiệu nguyên tử: 72

  221. Κάρτα 221

    Ερώτηση

    Ký hiệu Pm: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Promethium

    Số hiệu nguyên tử: 61

  222. Κάρτα 222

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 70: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Ytterbium (Yb)

  223. Κάρτα 223

    Ερώτηση

    Vàng: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Au

    Số hiệu nguyên tử: 79

  224. Κάρτα 224

    Ερώτηση

    Ký hiệu Er: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Erbium

    Số hiệu nguyên tử: 68

  225. Κάρτα 225

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 77: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Iridium (Ir)

  226. Κάρτα 226

    Ερώτηση

    Dysprosium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Dy

    Số hiệu nguyên tử: 66

  227. Κάρτα 227

    Ερώτηση

    Ký hiệu Re: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Rhenium

    Số hiệu nguyên tử: 75

  228. Κάρτα 228

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 64: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Gadolinium (Gd)

  229. Κάρτα 229

    Ερώτηση

    Tantalum: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ta

    Số hiệu nguyên tử: 73

  230. Κάρτα 230

    Ερώτηση

    Ký hiệu Sm: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Samarium

    Số hiệu nguyên tử: 62

  231. Κάρτα 231

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 71: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Lutetium (Lu)

  232. Κάρτα 232

    Ερώτηση

    Thuỷ ngân: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Hg

    Số hiệu nguyên tử: 80

  233. Κάρτα 233

    Ερώτηση

    Ký hiệu Tm: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Thulium

    Số hiệu nguyên tử: 69

  234. Κάρτα 234

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 78: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Platinum (Pt)

  235. Κάρτα 235

    Ερώτηση

    Holmium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ho

    Số hiệu nguyên tử: 67

  236. Κάρτα 236

    Ερώτηση

    Ký hiệu Os: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Osmium

    Số hiệu nguyên tử: 76

  237. Κάρτα 237

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 65: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Terbium (Tb)

  238. Κάρτα 238

    Ερώτηση

    Tungsten: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    W

    Số hiệu nguyên tử: 74

  239. Κάρτα 239

    Ερώτηση

    Ký hiệu Eu: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Europium

    Số hiệu nguyên tử: 63

  240. Κάρτα 240

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 72: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Hafnium (Hf)

  241. Κάρτα 241

    Ερώτηση

    Thallium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Tl

    Số hiệu nguyên tử: 81

  242. Κάρτα 242

    Ερώτηση

    Ký hiệu Th: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Thorium

    Số hiệu nguyên tử: 90

  243. Κάρτα 243

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 99: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Einsteinium (Es)

  244. Κάρτα 244

    Ερώτηση

    Radium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ra

    Số hiệu nguyên tử: 88

  245. Κάρτα 245

    Ερώτηση

    Ký hiệu Bk: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Berkelium

    Số hiệu nguyên tử: 97

  246. Κάρτα 246

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 86: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Radon (Rn)

  247. Κάρτα 247

    Ερώτηση

    Americium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Am

    Số hiệu nguyên tử: 95

  248. Κάρτα 248

    Ερώτηση

    Ký hiệu Po: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Polonium

    Số hiệu nguyên tử: 84

  249. Κάρτα 249

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 93: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Neptunium (Np)

  250. Κάρτα 250

    Ερώτηση

    Chì: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Pb

    Số hiệu nguyên tử: 82

  251. Κάρτα 251

    Ερώτηση

    Ký hiệu Pa: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Protactinium

    Số hiệu nguyên tử: 91

  252. Κάρτα 252

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 100: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Fermium (Fm)

  253. Κάρτα 253

    Ερώτηση

    Actinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ac

    Số hiệu nguyên tử: 89

  254. Κάρτα 254

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cf: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Californium

    Số hiệu nguyên tử: 98

  255. Κάρτα 255

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 87: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Francium (Fr)

  256. Κάρτα 256

    Ερώτηση

    Curium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cm

    Số hiệu nguyên tử: 96

  257. Κάρτα 257

    Ερώτηση

    Ký hiệu At: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Astatine

    Số hiệu nguyên tử: 85

  258. Κάρτα 258

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 94: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Plutonium (Pu)

  259. Κάρτα 259

    Ερώτηση

    Bismuth: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Bi

    Số hiệu nguyên tử: 83

  260. Κάρτα 260

    Ερώτηση

    Ký hiệu U: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Uranium

    Số hiệu nguyên tử: 92

  261. Κάρτα 261

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 81: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Thallium (Tl)

  262. Κάρτα 262

    Ερώτηση

    Thorium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Th

    Số hiệu nguyên tử: 90

  263. Κάρτα 263

    Ερώτηση

    Ký hiệu Es: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Einsteinium

    Số hiệu nguyên tử: 99

  264. Κάρτα 264

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 88: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Radium (Ra)

  265. Κάρτα 265

    Ερώτηση

    Berkelium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Bk

    Số hiệu nguyên tử: 97

  266. Κάρτα 266

    Ερώτηση

    Ký hiệu Rn: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Radon

    Số hiệu nguyên tử: 86

  267. Κάρτα 267

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 95: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Americium (Am)

  268. Κάρτα 268

    Ερώτηση

    Polonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Po

    Số hiệu nguyên tử: 84

  269. Κάρτα 269

    Ερώτηση

    Ký hiệu Np: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Neptunium

    Số hiệu nguyên tử: 93

  270. Κάρτα 270

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 82: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Chì (Pb)

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  271. Κάρτα 271

    Ερώτηση

    Protactinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Pa

    Số hiệu nguyên tử: 91

  272. Κάρτα 272

    Ερώτηση

    Ký hiệu Fm: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Fermium

    Số hiệu nguyên tử: 100

  273. Κάρτα 273

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 89: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Actinium (Ac)

  274. Κάρτα 274

    Ερώτηση

    Californium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cf

    Số hiệu nguyên tử: 98

  275. Κάρτα 275

    Ερώτηση

    Ký hiệu Fr: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Francium

    Số hiệu nguyên tử: 87

  276. Κάρτα 276

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 96: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Curium (Cm)

  277. Κάρτα 277

    Ερώτηση

    Astatine: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    At

    Số hiệu nguyên tử: 85

  278. Κάρτα 278

    Ερώτηση

    Ký hiệu Pu: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Plutonium

    Số hiệu nguyên tử: 94

  279. Κάρτα 279

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 83: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Bismuth (Bi)

  280. Κάρτα 280

    Ερώτηση

    Uranium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    U

    Số hiệu nguyên tử: 92

  281. Κάρτα 281

    Ερώτηση

    Ký hiệu Tl: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Thallium

    Số hiệu nguyên tử: 81

  282. Κάρτα 282

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 90: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Thorium (Th)

  283. Κάρτα 283

    Ερώτηση

    Einsteinium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Es

    Số hiệu nguyên tử: 99

  284. Κάρτα 284

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ra: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Radium

    Số hiệu nguyên tử: 88

  285. Κάρτα 285

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 97: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Berkelium (Bk)

  286. Κάρτα 286

    Ερώτηση

    Radon: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Rn

    Số hiệu nguyên tử: 86

  287. Κάρτα 287

    Ερώτηση

    Ký hiệu Am: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Americium

    Số hiệu nguyên tử: 95

  288. Κάρτα 288

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 84: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Polonium (Po)

  289. Κάρτα 289

    Ερώτηση

    Neptunium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Np

    Số hiệu nguyên tử: 93

  290. Κάρτα 290

    Ερώτηση

    Ký hiệu Pb: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Chì

    Số hiệu nguyên tử: 82

    Tên tiếng Anh (IUPAC): lead

  291. Κάρτα 291

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 91: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Protactinium (Pa)

  292. Κάρτα 292

    Ερώτηση

    Fermium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Fm

    Số hiệu nguyên tử: 100

  293. Κάρτα 293

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ac: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Actinium

    Số hiệu nguyên tử: 89

  294. Κάρτα 294

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 98: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Californium (Cf)

  295. Κάρτα 295

    Ερώτηση

    Francium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Fr

    Số hiệu nguyên tử: 87

  296. Κάρτα 296

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cm: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Curium

    Số hiệu nguyên tử: 96

  297. Κάρτα 297

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 85: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Astatine (At)

  298. Κάρτα 298

    Ερώτηση

    Plutonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Pu

    Số hiệu nguyên tử: 94

  299. Κάρτα 299

    Ερώτηση

    Ký hiệu Bi: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Bismuth

    Số hiệu nguyên tử: 83

  300. Κάρτα 300

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 92: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Uranium (U)

  301. Κάρτα 301

    Ερώτηση

    Mendelevium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Md

    Số hiệu nguyên tử: 101

  302. Κάρτα 302

    Ερώτηση

    Ký hiệu Nh: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Nihonium

    Số hiệu nguyên tử: 113

  303. Κάρτα 303

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 107: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Bohrium (Bh)

  304. Κάρτα 304

    Ερώτηση

    Seaborgium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Sg

    Số hiệu nguyên tử: 106

  305. Κάρτα 305

    Ερώτηση

    Ký hiệu Og: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Oganesson

    Số hiệu nguyên tử: 118

  306. Κάρτα 306

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 112: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Copernicium (Cn)

  307. Κάρτα 307

    Ερώτηση

    Roentgenium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Rg

    Số hiệu nguyên tử: 111

  308. Κάρτα 308

    Ερώτηση

    Ký hiệu Db: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Dubnium

    Số hiệu nguyên tử: 105

  309. Κάρτα 309

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 117: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Tennessine (Ts)

  310. Κάρτα 310

    Ερώτηση

    Livermorium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Lv

    Số hiệu nguyên tử: 116

  311. Κάρτα 311

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ds: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Darmstadtium

    Số hiệu nguyên tử: 110

  312. Κάρτα 312

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 104: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Rutherfordium (Rf)

  313. Κάρτα 313

    Ερώτηση

    Lawrencium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Lr

    Số hiệu nguyên tử: 103

  314. Κάρτα 314

    Ερώτηση

    Ký hiệu Mc: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Moscovium

    Số hiệu nguyên tử: 115

  315. Κάρτα 315

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 109: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Meitnerium (Mt)

  316. Κάρτα 316

    Ερώτηση

    Hassium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Hs

    Số hiệu nguyên tử: 108

  317. Κάρτα 317

    Ερώτηση

    Ký hiệu No: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Nobelium

    Số hiệu nguyên tử: 102

  318. Κάρτα 318

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 114: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Flerovium (Fl)

  319. Κάρτα 319

    Ερώτηση

    Nihonium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Nh

    Số hiệu nguyên tử: 113

  320. Κάρτα 320

    Ερώτηση

    Ký hiệu Bh: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Bohrium

    Số hiệu nguyên tử: 107

  321. Κάρτα 321

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 101: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Mendelevium (Md)

  322. Κάρτα 322

    Ερώτηση

    Oganesson: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Og

    Số hiệu nguyên tử: 118

  323. Κάρτα 323

    Ερώτηση

    Ký hiệu Cn: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Copernicium

    Số hiệu nguyên tử: 112

  324. Κάρτα 324

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 106: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Seaborgium (Sg)

  325. Κάρτα 325

    Ερώτηση

    Dubnium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Db

    Số hiệu nguyên tử: 105

  326. Κάρτα 326

    Ερώτηση

    Ký hiệu Ts: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Tennessine

    Số hiệu nguyên tử: 117

  327. Κάρτα 327

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 111: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Roentgenium (Rg)

  328. Κάρτα 328

    Ερώτηση

    Darmstadtium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ds

    Số hiệu nguyên tử: 110

  329. Κάρτα 329

    Ερώτηση

    Ký hiệu Rf: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Rutherfordium

    Số hiệu nguyên tử: 104

  330. Κάρτα 330

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 116: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Livermorium (Lv)

  331. Κάρτα 331

    Ερώτηση

    Moscovium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Mc

    Số hiệu nguyên tử: 115

  332. Κάρτα 332

    Ερώτηση

    Ký hiệu Mt: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Meitnerium

    Số hiệu nguyên tử: 109

  333. Κάρτα 333

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 103: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Lawrencium (Lr)

  334. Κάρτα 334

    Ερώτηση

    Nobelium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    No

    Số hiệu nguyên tử: 102

  335. Κάρτα 335

    Ερώτηση

    Ký hiệu Fl: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Flerovium

    Số hiệu nguyên tử: 114

  336. Κάρτα 336

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 108: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Hassium (Hs)

  337. Κάρτα 337

    Ερώτηση

    Bohrium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Bh

    Số hiệu nguyên tử: 107

  338. Κάρτα 338

    Ερώτηση

    Ký hiệu Md: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Mendelevium

    Số hiệu nguyên tử: 101

  339. Κάρτα 339

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 113: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Nihonium (Nh)

  340. Κάρτα 340

    Ερώτηση

    Copernicium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Cn

    Số hiệu nguyên tử: 112

  341. Κάρτα 341

    Ερώτηση

    Ký hiệu Sg: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Seaborgium

    Số hiệu nguyên tử: 106

  342. Κάρτα 342

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 118: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Oganesson (Og)

  343. Κάρτα 343

    Ερώτηση

    Tennessine: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Ts

    Số hiệu nguyên tử: 117

  344. Κάρτα 344

    Ερώτηση

    Ký hiệu Rg: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Roentgenium

    Số hiệu nguyên tử: 111

  345. Κάρτα 345

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 105: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Dubnium (Db)

  346. Κάρτα 346

    Ερώτηση

    Rutherfordium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Rf

    Số hiệu nguyên tử: 104

  347. Κάρτα 347

    Ερώτηση

    Ký hiệu Lv: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Livermorium

    Số hiệu nguyên tử: 116

  348. Κάρτα 348

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 110: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Darmstadtium (Ds)

  349. Κάρτα 349

    Ερώτηση

    Meitnerium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Mt

    Số hiệu nguyên tử: 109

  350. Κάρτα 350

    Ερώτηση

    Ký hiệu Lr: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Lawrencium

    Số hiệu nguyên tử: 103

  351. Κάρτα 351

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 115: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Moscovium (Mc)

  352. Κάρτα 352

    Ερώτηση

    Flerovium: ký hiệu hóa học là gì?

    Απάντηση

    Fl

    Số hiệu nguyên tử: 114

  353. Κάρτα 353

    Ερώτηση

    Ký hiệu Hs: tên nguyên tố là gì?

    Απάντηση

    Hassium

    Số hiệu nguyên tử: 108

  354. Κάρτα 354

    Ερώτηση

    Số hiệu nguyên tử 102: nguyên tố nào?

    Απάντηση

    Nobelium (No)

Lưới trừu tượng gồm những ô trống nhiều màu, xếp theo hình dạng bảng tuần hoàn.

354 κάρτες

Thẻ học bảng tuần hoàn: tên, ký hiệu và số hiệu nguyên tử của 118 nguyên tố

Μελετήστε αυτήν τη δέσμη δωρεάν

Το Nibomo ανοίγει για να ξεκινήσετε τη μελέτη.